wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập Toán 8

Total questions: 170

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Kết quả của phép tính 2x.( 2x22x^2  -x + 2) 

a)

4x3+2x24x4x^3+2x^2-4x  

b)

4x32x24x4x^3-2x^2-4x  

c)

4x32x2+4x4x^3-2x^2+4x  

d)

4x32x2+44x^3-2x^2+4  

21.

Kết quả của phép tính (0,25x3y2)  : (x2y2)\left(-0,25x^3y^2\right)\ \ :\ \left(x^2y^2\right)  là

a)

-0,25xy

b)

0,25xy

c)

-xy

d)

-0,25x

22.

Để x(x2+1) = 0 thì x bằng

a)

x = 0

b)

x = 0 ;x = -1

c)

x = 1; x = 0

d)

x =0 ; x = ±1\pm1

23.

Kết quả của phép chia 15x2y3:3xy là

a)

5x

b)

5y

c)

5xy

d)

5x3y3

24.

Đa thức 21x2y + 14x2 + 7x2y2 chia hết cho đơn thức

a)

7xy

b)

7x2y

c)

7xy2

d)

7x2

25.

Kết quả phân tích thành nhân tử của đa thức x(y – 1) + 3(y –1) là

a)

(y – 1)(x + 3)

b)

(y + 1)(x – 3).

c)

(y – 1)(x – 3).

d)

(y + 1)(x + 3).

26.

Đơn thức 10x2y3z3 chia hết cho đơn thức nào sau đây?

a)

− 2x3y3z .

b)

− 5xy3z2.

c)

2x2y4z3

d)

5x2yz4.

27.

Viết biểu thức x2 – 20x + 100 dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu, ta được:

a)

(x + 10)2

b)

(x – 20)2

c)

(x – 10)2

d)

x2 – 102

28.

Tıˊch ca đa thc 4x5+7x2 vaˋ  đơn thc 3x3 laˋTích\ của\ đa\ thức\ 4x^5+7x^2\ và\ \ đơn\ thức\ -3x^3\ là  

a)

12x8+21x512x^8+21x^5  

b)

12x8+21x5-12x^8+21x^5  

c)

12x821x512x^8-21x^5  

d)

12x821x5-12x^8-21x^5  

29.

Tıˊnh (xy)(2xy) ta được:Tính\ \left(x-y\right)\left(2x-y\right)\ ta\ được:  

a)

2x2+3xyy22x^2+3xy-y^2  

b)

2x23xy+y22x^2-3xy+y^2  

c)

2x2xy+y22x^2-xy+y^2  

d)

2x2+xyy22x^2+xy-y^2  

30.

Tıˊnh (x+14)2 ta được:Tính\ \left(x+\frac{1}{4}\right)^2\ ta\ được:  

a)

x212x+14x^2-\frac{1}{2}x+\frac{1}{4}  

b)

x2+12x+18x^2+\frac{1}{2}x+\frac{1}{8}  

c)

x2+12x+116x^2+\frac{1}{2}x+\frac{1}{16}  

d)

x212x14x^2-\frac{1}{2}x-\frac{1}{4}  

31.

Hãy chọn câu đúng

a)

(A+B)2=A2+AB+B2\left(A+B\right)^2=A^2+AB+B^2

b)

(AB)2=A22AB+B2\left(A-B\right)^2=A^2-2AB+B^2

c)

x2+2xy+y2=x2+y2x^2+2xy+y^2=x^2+y^2

d)

x22xy+y2=x2y2x^2-2xy+y^2=x^2-y^2

e)

C2+2CD+D2=(CD)2C^2+2CD+D^2=\left(C-D\right)^2

32.

Hãy chọn câu đúng:

a)

x2+y2=(x+y)2+2xyx^2+y^2=\left(x+y\right)^2+2xy

b)

x2+y2=(x+y)22xyx^2+y^2=\left(x+y\right)^2-2xy

c)

x2y2=(x+y)22xyx^2-y^2=\left(x+y\right)^2-2xy

d)

x2+y2=(xy)22xyx^2+y^2=\left(x-y\right)^2-2xy

33.

Hãy chọn câu đúng :

a)

x2+y2=(x+y)2x^2+y^2=\left(x+y\right)^2

b)

(x+y)2=(y+x)2\left(x+y\right)^2=-\left(y+x\right)^2

c)

(xy)2=(yx)2\left(x-y\right)^2=\left(y-x\right)^2

d)

(xy)3=(yx)3\left(x-y\right)^3=\left(y-x\right)^3

34.

Hãy chọn câu sai:

a)

x24=(x2)(x+2)x^2-4=\left(x-2\right)\left(x+2\right)

b)

x22x+1=(x1)2x^2-2x+1=\left(x-1\right)^2

c)


(a+b+c)(a+bc)=(a+b)2c2\left(a+b+c\right)\left(a+b-c\right)=\left(a+b\right)^2-c^2

d)

2a=(2+a)(2a)2-a=\left(\sqrt{2}+a\right)\left(\sqrt{2}-a\right)

e)

x2=(x2)(x+2)x-2=\left(\sqrt{x}-\sqrt{2}\right)\left(\sqrt{x}+\sqrt{2}\right)

35.

Biểu thức (x2 - 4x + 4) tại x = -2 có giá trị là:

a)

A. 16

b)

B. 0

c)

C. 4

d)

D. -8

36.

(x - 2).(x + 2) bằng:

a)

A. x2 + 4

b)

B. x2 - 4

c)

C. x2 - 2

d)

D. x2 + 2

37.

(x - 2).(x2 + 2x + 4) bằng:

a)

A. x3 + 8

b)

B. x3 - 8

c)

C. x3 + 2

d)

D. x3 - 2

38.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

 Biểu thức thích hợp của đẳng thức x2+........+y2=(x+y)2x^2+........+y^2=\left(x+y\right)^2

a)

xyxy  

b)

2xy2xy  

c)

xy-xy  

d)

2xy-2xy  

51.

2x(5xy2y)2x\left(5xy-2y\right)  

Kết quả của phép nhân sau là:

a)

10x2y+4xy10x^2y+4xy  

b)

7x2y4xy7x^2y-4xy  

c)

10x2y4xy10x^2y-4xy  

d)

10x2y4xy-10x^2y-4xy  

52.

Đa thức x249x^2-49  được phân tích thành nhân tử là:


a)

(x7)(x+7)\left(x-7\right)\left(x+7\right)  

b)

(x+7)(x+7)\left(x+7\right)\left(x+7\right)  

c)

(x7)(x+7)\left(-x-7\right)\left(x+7\right)  

d)

x(x7)x\left(x-7\right)  

53.

x24x+4x^2-4x+4  

Tại x = 2 biểu thức sau có giá trị là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

54.

Kết quả của phép nhân xy(2x54xy+43x3)-xy\left(2x-\frac{5}{4}xy+\frac{4}{3}x^3\right)  là:


a)

2xy+54x2y2+43x3y-2xy+\frac{5}{4}x^2y^2+\frac{4}{3}x^3y  

b)

2x2y+54x2y243x4y-2x^2y+\frac{5}{4}x^2y^2-\frac{4}{3}x^4y  

c)

2x2y+54x2y2+43x4y2x^2y+\frac{5}{4}x^2y^2+\frac{4}{3}x^4y  

d)

2x2y+54x2y243x3y-2x^2y+\frac{5}{4}x^2y^2-\frac{4}{3}x^3y  

55.

Kết quả của phép tính nhân: (x+0,5)(x2+2x0,5)\left(x+0,5\right)\left(x^2+2x-0,5\right)  là


a)

x3+2,5x2+0,5x0,25x^3+2,5x^2+0,5x-0,25  

b)

x3+2,5x2+0,5x+0,25x^3+2,5x^2+0,5x+0,25  

c)

x3+2,5x20,5x0,25x^3+2,5x^2-0,5x-0,25  

d)

x3+2,5x2+1,5x0,25x^3+2,5x^2+1,5x-0,25  

56.

Khai triển (x+2y)2\left(x+2y\right)^2  được kết quả là:


a)

x2+2xy+4y2x^2+2xy+4y^2  

b)

x2+4xy+2y2x^2+4xy+2y^2  

c)

x2+4xy+4y2x^2+4xy+4y^2  

d)

x2+4xy+2yx^2+4xy+2y^{ }  

57.

Rút gọn biểu thức (a+b)3(ab)36a2b\left(a+b\right)^3-\left(a-b\right)^3-6a^2b  ta được kết quả là:

a)

2a32a^3  

b)

2a3-2a^3  

c)

2b32b^3  

d)

2b3-2b^3  

58.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 21x2y12xy321x^2y-12xy^3  


a)

3(x2y4xy2)3\left(x^2y-4xy^2\right)  

b)

3y(7x24xy)3y\left(7x^2-4xy\right)  

c)

3x(7xy4y2)3x\left(7xy-4y^2\right)  

d)

3xy(7x4y2)3xy\left(7x-4y^2\right)  

59.

Chọn câu trả lời đúng. Kết quả phân tích đa thức x25x+xy5yx^2-5x+xy-5y  thành nhân tử là>


a)

(x+5)(xy)\left(x+5\right)\left(x-y\right)  

b)

(x5)(xy)\left(x-5\right)\left(x-y\right)  

c)

(x5)(x+y)\left(x-5\right)\left(x+y\right)  

d)

(x+5)(x+y)\left(x+5\right)\left(-x+y\right)  

60.

Tìm x biết 9x26x3=09x^2-6x-3=0  


a)

x=1 x=1\  hoặc  x=3x=3  

b)

x=1x=-1  hoặc  x=13x=\frac{1}{3}  

c)

x=1x=1  hoặc  x=13x=-\frac{1}{3}  

d)

x=1x=-1  hoặc  x=13x=-\frac{1}{3}  

61.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử 12x94x212x-9-4x^2  


a)

(2x3)(2x+3)\left(2x-3\right)\left(2x+3\right)  

b)

(2x3)2-\left(2x-3\right)^2  

c)

(32x)2\left(3-2x\right)^2  

d)

(2x+3)2-\left(2x+3\right)^2  

62.

Phân tích đa thức mn31+mn3mn^3-1+m-n^3  thành nhân tử


a)

n(n2+1)(m1)n\left(n^2+1\right)\left(m-1\right)  

b)

(n2+1)(m1)\left(n^2+1\right)\left(m-1\right)  

c)

(m+1)(n2+1)\left(m+1\right)\left(n^2+1\right)  

d)

(n3+1)(m1)\left(n^3+1\right)\left(m-1\right)  

63.

Kết quả phân tích đa thức 5x320x5x^3-20x  thành nhân tử là:

a)

5x(x2)25x\left(x-2\right)^2  

b)

x(5x2)2x\left(5x-2\right)^2  

c)

5x(x+2)(x2)5x\left(x+2\right)\left(x-2\right)  

d)

5x(x+4)(x4)5x\left(x+4\right)\left(x-4\right)  

64.

Phân tích đa thức x36x2y+12xy28y3x^3-6x^2y+12xy^2-8y^3  thành nhân tử


a)

(xy)3\left(x-y\right)^3  

b)

(2xy)3\left(2x-y\right)^3  

c)

x32y3x^3-2y^3  

d)

(x2y)3\left(x-2y\right)^3  

65.

Kết quả của phép tính (12x0,5)2\left(\frac{1}{2}x-0,5\right)^2  là:


a)

12x212x+0,25\frac{1}{2}x^2-\frac{1}{2}x+0,25  

b)

14x20,25\frac{1}{4}x^2-0,25  

c)

14x20,5x+2,5\frac{1}{4}x^2-0,5x+2,5  

d)

14x20,5x+0,25\frac{1}{4}x^2-0,5x+0,25  

66.

GTNN của biểu thức A= x26x+11A=\ x^2-6x+11  đạt tại x bằng bao nhiêu


a)

6

b)

3

c)

-3

d)

-6

67.

Khai triển hằng đẳng thức sau: (5x+3y)3\left(5x+3y\right)^3  


a)

125x3+150x2y+90xy2+27y3125x^3+150x^2y+90xy^2+27y^3  

b)

125x3+225x2y+135xy2+27y3125x^3+225x^2y+135xy^2+27y^3  

c)

(5x+3y)(25x215xy+9y2)\left(5x+3y\right)\left(25x^2-15xy+9y^2\right)  

d)

25x3+225x2y+90xy2+27y325x^3+225x^2y+90xy^2+27y^3  

68.

(ba)2=\left(b-a\right)^2=  

a)

a22abb2a^2-2ab-b^2  

b)

a2+b22aba^2+b^2-2ab  

c)

b22ab+a2b^2-2ab+a^2  

d)

(ba)(a+b)\left(b-a\right)\left(a+b\right)  

e)

a2+b22ab-a^2+b^2-2ab  

69.

b2a2=b^2-a^2=  

a)

(ab)(a+b)\left(a-b\right)\left(a+b\right)  

b)

(ba)(a+b)\left(b-a\right)\left(a+b\right)  

c)

(ba)(b+a)\left(b-a\right)\left(b+a\right)  

d)

b22ab+a2b^2-2ab+a^2  

70.

(ab)(ac)=\left(a-b\right)\left(a-c\right)=  

a)

a2abac+bca^2-ab-ac+bc  

b)

a2abacbca^2-ab-ac-bc  

c)

a2+abac+bca^2+ab-ac+bc  

d)

a2ab+acbca^2-ab+ac-bc  

71.

Chọn 2 vế bằng nhau của một hằng đẳng thức:

a)

(ab)3\left(a-b\right)^3

b)

a33a2b+3ab2b3a^3-3a^2b+3ab^2-b^3

c)

(ab)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)

d)

(a+b)(a2ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)

72.

Chọn 2 vế bằng nhau của một hằng đẳng thức:

a)

a3+b3a^3+b^3

b)

(a+b)(a2ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)

c)

(ab)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)

d)

a3+3a2b+3ab2+b3a^3+3a^2b+3ab^2+b^3

73.

Chọn 2 vế bằng nhau của một hằng đẳng thức:

a)

a3b3a^3-b^3

b)

(ab)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)

c)

(a+b)(a2ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)

d)

a33a2b+3ab2b3a^3-3a^2b+3ab^2-b^3

74.

(a+b)2=\left(a+b\right)^2=  

a)

a2+b2+2aba^2+b^2+2ab  

b)

a2+b22aba^2+b^2-2ab  

c)

a2+2ab+b2a^2+2ab+b^2  

d)

a2+ab+b2a^2+ab+b^2  

75.

(a+b)3\left(a+b\right)^3  

a)

a3+3a2b+3ab2+b3a^3+3a^2b+3ab^2+b^3  

b)

a3+2a2b+2ab2+b3a^3+2a^2b+2ab^2+b^3  

c)

(a+b)(a2ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)  

d)

(ab)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

76.

(ab)3\left(a-b\right)^3  =

a)

a33a2b+3ab2b3a^3-3a^2b+3ab^2-b^3  

b)

a3+3a2b3ab2b3a^3+3a^2b-3ab^2-b^3  

c)

(ab)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

d)

(a+b)(a2ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)  

77.

a3+b3=a^3+b^3=  

a)

(a+b)(a2ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)  

b)

(ab)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

c)

a3+3a2b+3ab2+b3a^3+3a^2b+3ab^2+b^3  

d)

(a2+b2)(aab+b)\left(a^2+b^2\right)\left(a-ab+b\right)  

78.

a3b3a^3-b^3  

a)

(ab)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

b)

(a+b)(a2ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)  

c)

a33a2b+3ab2b3a^3-3a^2b+3ab^2-b^3  

d)

(a2b2)(a+ab+b)\left(a^2-b^2\right)\left(a+ab+b\right)  

79.

(a+b)(cd)=\left(a+b\right)\left(c-d\right)=  

a)

acbdac-bd  

b)

bcadbc-ad  

c)

ac+bcadbdac+bc-ad-bd  

d)

acad+bcbdac-ad+bc-bd  

80.

a(b+c)=-a\left(b+c\right)=  

a)

abac-ab-ac  

b)

(ab+ac)-\left(ab+ac\right)  

c)

abacab-ac  

d)

acabac-ab  

81.

Chọn 2 vế bằng nhau của một hằng đẳng thức:

a)

(a+b)3\left(a+b\right)^3

b)

a3+3a2b+3ab2+b3a^3+3a^2b+3ab^2+b^3

c)

(a+b)(a2ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)

d)

(ab)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)

82.

Chọn 2 vế bằng nhau của một hằng đẳng thức:

a)

a2b2a^2-b^2

b)

(ab)(a+b)\left(a-b\right)\left(a+b\right)

c)

a22ab+b2a^2-2ab+b^2

d)

(ba)(ab)\left(b-a\right)\left(a-b\right)

83.

Chon ý sai

a)

AB=A.MB.M (M laˋ mt đa thc 0)\frac{A}{B}=\frac{A.M}{B.M}\ \left(M\ là\ một\ đa\ thức\ \ne0\right)

b)

AB=A:NB:N(N laˋ 1 nha^n tử chung)\frac{A}{B}=\frac{A:N}{B:N}\left(N\ là\ 1\ nhân\ tử\ chung\right)

c)

AB=CD ne^ˊu A.D=B.C\frac{A}{B}=\frac{C}{D}\ nếu\ A.D=B.C

d)

undefined

84.

A.BC.D\frac{A.B}{C.D}  Điều kiện xác định của phân thức là:

a)

C.D0C.D\ne0  

b)

C0 vaˋ D0C\ne0\ và\ D\ne0  

c)

C0 hoc D0C\ne0\ hoặc\ D\ne0  

d)

C.D=0C.D=0  

85.

(1) Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm mẫu thức chung

(2) Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng

(3) Tìm nhân tử phụ của mỗi biểu thức

Sắp xếp theo thứ tự đúng quy đồng mẫu thức nhiều phân thức:

a)

1 - 3 - 2

b)

1 - 2 - 3

c)

3 - 2 - 1

d)

2 - 1 - 3

e)

2 - 3 - 1

86.

Chọn ý sai

a)

Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức

b)

Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau ta qui đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu vừa tìm được

c)

Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức ta cộng các tử thức với nhau và cộng các mẫu thức với nhau

d)

Hai phân thức được gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0

87.

Chọn ý đúng

a)

ABCD=ACBD\frac{A}{B}-\frac{C}{D}=\frac{A-C}{B-D}

b)

Hai phân thức được gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0

c)

AB=AB=AB\frac{A}{B}=\frac{-A}{-B}=-\frac{A}{B}

d)

Muốn trừ hai phân thức khác mẫu thức, ta quy đồng mẫu hai phân thức sau đó lấy tử trừ tử, mẫu trừ mẫu

88.

Chọn ý đúng

a)

Muốn nhân hai phân thức ta quy đồng mẫu thức rồi nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau

b)

Muốn nhân hai phân thức ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau

c)

AB×CD=A.DB.C\frac{A}{B}\times\frac{C}{D}=\frac{A.D}{B.C}

d)

AB×(CD+EF)=(AB+CD)×EF\frac{A}{B}\times\left(\frac{C}{D}+\frac{E}{F}\right)=\left(\frac{A}{B}+\frac{C}{D}\right)\times\frac{E}{F}

89.

AB÷CD (vi CD0)\frac{A}{B}\div\frac{C}{D}\ \left(với\ \frac{C}{D}\ne0\right)  Chọn khẳng định đúng.

a)

ta nhân A/B với phân thức nghịch đảo của D/C

b)

ta nhân A/B với phân thức C/D

c)

ta nhân A/B với phân thức nghịch đảo của C/D

d)

ta cộng A/B với phân thức nghịch đảo của C/D

90.

Chọn câu sai

a)

AB×BA=1\frac{A}{B}\times\frac{B}{A}=1

b)

AB×CD=CD×AB\frac{A}{B}\times\frac{C}{D}=\frac{C}{D}\times\frac{A}{B}

c)

CD×EF=C.ED.F\frac{C}{D}\times\frac{E}{F}=\frac{C.E}{D.F}

d)

AB×(CD+EF)=AB×CD+EF\frac{A}{B}\times\left(\frac{C}{D}+\frac{E}{F}\right)=\frac{A}{B}\times\frac{C}{D}+\frac{E}{F}

91.

Viết tích a4.a6 dưới dạng một lũy thừa ta được:

a)

a10.

b)

a2.

c)

a24.

d)

2a24.

92.

Kết quả thực hiện sau khi thực hiện phép toán:

x(2x1)x\left(2x-1\right)  

a)

2x2x2x^2-x  

b)

2x212x^2-1  

c)

2x2x-2x^2-x  

d)

2x2+x2x^2+x  

93.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

(a+b)2=a2+2ab+b2\left(a+b\right)^2=a^2+2ab+b^2

b)

(a+b)2=a2+ab+b2\left(a+b\right)^2=a^2+ab+b^2

c)

(a+b)2=a2+b2\left(a+b\right)^2=a^2+b^2

d)

(a+b)2=a22ab+b2\left(a+b\right)^2=a^2-2ab+b^2

94.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

(ab)(a+b)=a2+2ab+b2\left(a-b\right)\left(a+b\right)=a^2+2ab+b^2

b)

(a+b)(ab)=a2b2\left(a+b\right)\left(a-b\right)=a^2-b^2

c)

(a+b)(ab)=a22ab+b2\left(a+b\right)\left(a-b\right)=a^2-2ab+b^2

d)

(ab)(a+b)=a2+b2\left(a-b\right)\left(a+b\right)=a^2+b^2

95.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.

a)

(x+y)2=(x+y)(x+y)\left(x+y\right)^2=\left(x+y\right)\left(x+y\right)

b)

x2y2=(xy)(x+y)x^2-y^2=\left(x-y\right)\left(x+y\right)

c)

(x+y)2=x2+2xy+y2\left(-x+y\right)^2=x^2+2xy+y^2

d)

(xy)2=(yx)2\left(x-y\right)^2=\left(y-x\right)^2

96.

Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau.

a)

(a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b3\left(a+b\right)^3=a^3+3a^2b+3ab^2+b^3

b)

(ab)3=a33a2b3ab2b3\left(a-b\right)^3=a^3-3a^2b-3ab^2-b^3

c)

(a+b)3=a3+b3\left(a+b\right)^3=a^3+b^3

d)

(ab)3=a3b3\left(a-b\right)^3=a^3-b^3

97.

Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau.

a)

a3+b3=(a+b)(a2ab+b2)a^3+b^3=\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)

b)

a3+b3=(ab)(a2+ab+b2)a^3+b^3=\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)

c)

a3+b3=(a+b)(a22ab+b2)a^3+b^3=\left(a+b\right)\left(a^2-2ab+b^2\right)

d)

a3b3=(a+b)(a2ab+b2)a^3-b^3=\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)

98.

Thực hiện phép tính 
(x2)(x+5)\left(x-2\right)\left(x+5\right)  ta được kết quả:

a)

x2+3x10x^2+3x-10  

b)

x23x+10x^2-3x+10  

c)

x2+3x+10x^2+3x+10  

d)

x27x10x^2-7x-10  

99.

Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:


a)

(5y)2=25y2\left(-5y\right)^2=25y^2  

b)

(5y)2=10y2\left(-5y\right)^2=10y^2  

c)

(5y)2=5y2\left(-5y\right)^2=5y^2  

d)

(5y)2=25y2\left(-5y\right)^2=-25y^2  

100.

Khai triển hằng đẳng thức (2x)3\left(2-x\right)^3 , ta được kết quả sau: 


a)

42x+x34-2x+x^3  

b)

812x+6x2x38-12x+6x^2-x^3  

c)

x36x2+12x8x^3-6x^2+12x-8  

d)

x3+6x2+12x+8x^3+6x^2+12x+8  

101.

Hãy chọn câu sai.

a)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.

b)

Nếu hình thanh có hai cạnh bên song song thì tất cả các cạnh của hình thang bằng nhau.

c)

Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thị hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh bên song song.

d)

Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông.

102.

Góc kề cạnh bên của hình thang có số đo là 130o. Góc kề còn lại của cạnh bên đó là:

a)

70o

b)

100o

c)

40o

d)

50o

103.

Chọn các hình là tứ giác lồi

a)
b)
c)
d)
104.

Cho hình vẽ bên dưới, chọn đáp án sai

a)

Hai đỉnh kề nhau: A và B, A và D

b)

Hai đỉnh đối nhau: A và C, B và D

c)

Các điểm nằm trong tứ giác là E, F và điểm nằm ngoài tứ giác là H

d)

Đường chéo: AC, BD

105.

Chọn câu đúng nhất trong các câu sau khi định nghĩa tứ giác ABCD:

a)

Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA

b)

Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng

c)

Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó hai đoạn thẳng kề một đỉnh song song với nhau

d)

Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA và 4 góc tại đỉnh bằng nhau.

106.

Trong một hình thang, hai góc kề với một cạnh bên thì:

a)

phụ nhau.

b)

bằng nhau.

c)

bù nhau.

d)

cùng bằng 1 vuông.

107.

Tìm x?

a)

80o80^o

b)

60o60^o

c)

120o120^o

d)

90o90^o

108.

Cạnh bên nào vuông góc với hai đáy:

a)

A. Cạnh AB

b)

B. Cạnh AD

c)

C. Cạnh BC

d)

D. Cạnh DC

109.

Cho hình vẽ bên, giá trị của x là:

a)

80°80\degree  

b)

70°70\degree  

c)

40°40\degree  

d)

60°60\degree  

110.

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

a)

Hình thang cân là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau

b)

Hình thang cân là hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau

c)

Hình thang cân là hình thang có hai đường chéo bằng nhau

111.

Hình thang cân là hình có hai góc kề một ... bằng nhau

a)

cạnh bên

b)

đường chéo

c)

cạnh đáy

112.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết  D=60°\angle D=60\degree   thì số đo góc B là bao nhiêu?   ( \angle : kí hiệu góc)

a)

B=60°\angle B=60\degree  

b)

B=110°\angle B=110\degree  

c)

B=120°\angle B=120\degree  

d)

B=80°\angle B=80\degree  

113.

Hình thang ABCD (AB // CD) thoả mãn điều kiện nào dưới đây sẽ trở thành Hình thang cân:


(có thể chọn nhiều câu trả lời đúng)

a)

AB = CD hoặc BC = AD

b)

A=B\angle A=\angle B hoặc  C = D\angle C\ =\ \angle D  

c)

A=C\angle A=\angle C hoặc  B=D\angle B=\angle D  

d)

AC = BD

114.

Một hình thang có cặp góc đối là 125o và 75o

, cặp góc đối còn lại của hình thang đó là:

a)

105o và 55o

b)

105o và 45o

c)

115o và 55o

d)

115o và 765o

115.

Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB = 12cm, đáy lớn CD = 22cm, cạnh bên BC = 13cm. Khi đó độ dài đường cao AH của hình thang bằng:

a)

6cm

b)

8cm

c)

9cm

d)

12cm

116.

Đâu là dấu hiệu nhận biết của hình thang cân?

a)

Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau

b)

Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau

c)

Tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau

d)

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau

117.

Hãy chọn câu sai.

a)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.

b)

Nếu hình thanh có hai cạnh bên song song thì tất cả các cạnh của hình thang bằng nhau.

c)

Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thị hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh bên song song.

d)

Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông.

118.

Góc kề cạnh bên của hình thang có số đo là 130o. Góc kề còn lại của cạnh bên đó là:

a)

70o

b)

100o

c)

40o

d)

50o

119.

Chọn các hình là tứ giác lồi

a)
b)
c)
d)
120.

Cho hình vẽ bên dưới, chọn đáp án sai

a)

Hai đỉnh kề nhau: A và B, A và D

b)

Hai đỉnh đối nhau: A và C, B và D

c)

Các điểm nằm trong tứ giác là E, F và điểm nằm ngoài tứ giác là H

d)

Đường chéo: AC, BD

121.

Chọn câu đúng nhất trong các câu sau khi định nghĩa tứ giác ABCD:

a)

Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA

b)

Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng

c)

Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó hai đoạn thẳng kề một đỉnh song song với nhau

d)

Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA và 4 góc tại đỉnh bằng nhau.

122.

Trong một hình thang, hai góc kề với một cạnh bên thì:

a)

phụ nhau.

b)

bằng nhau.

c)

bù nhau.

d)

cùng bằng 1 vuông.

123.

Tìm x?

a)

80o80^o

b)

60o60^o

c)

120o120^o

d)

90o90^o

124.

Cạnh bên nào vuông góc với hai đáy:

a)

A. Cạnh AB

b)

B. Cạnh AD

c)

C. Cạnh BC

d)

D. Cạnh DC

125.

Cho hình vẽ bên, giá trị của x là:

a)

80°80\degree  

b)

70°70\degree  

c)

40°40\degree  

d)

60°60\degree  

126.

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

a)

Hình thang cân là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau

b)

Hình thang cân là hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau

c)

Hình thang cân là hình thang có hai đường chéo bằng nhau

127.

Hình thang cân là hình có hai góc kề một ... bằng nhau

a)

cạnh bên

b)

đường chéo

c)

cạnh đáy

128.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết  D=60°\angle D=60\degree   thì số đo góc B là bao nhiêu?   ( \angle : kí hiệu góc)

a)

B=60°\angle B=60\degree  

b)

B=110°\angle B=110\degree  

c)

B=120°\angle B=120\degree  

d)

B=80°\angle B=80\degree  

129.

Hình thang ABCD (AB // CD) thoả mãn điều kiện nào dưới đây sẽ trở thành Hình thang cân:


(có thể chọn nhiều câu trả lời đúng)

a)

AB = CD hoặc BC = AD

b)

A=B\angle A=\angle B hoặc  C = D\angle C\ =\ \angle D  

c)

A=C\angle A=\angle C hoặc  B=D\angle B=\angle D  

d)

AC = BD

130.

Một hình thang có cặp góc đối là 125o và 75o

, cặp góc đối còn lại của hình thang đó là:

a)

105o và 55o

b)

105o và 45o

c)

115o và 55o

d)

115o và 765o

131.

Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB = 12cm, đáy lớn CD = 22cm, cạnh bên BC = 13cm. Khi đó độ dài đường cao AH của hình thang bằng:

a)

6cm

b)

8cm

c)

9cm

d)

12cm

132.

Cho tứ giác ABCD, có góc A bằng  1200120^0 , góc B bằng  80080^0  , góc C bằng  1000100^0  thì góc D bằng

a)

1050105^0  

b)

90090^0  

c)

40040^0  

d)

60060^0  

133.

Hình chữ nhật là tứ giác:

a)

Có hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau

b)

Có bốn góc vuông

c)

Có bốn cạnh bằng nhau

d)

Có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông

134.

Hình vuông là tứ giác

a)

Có hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau

b)

Có bốn góc vuông

c)

Có bốn cạnh bằng nhau

d)

Có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông

135.

Nhóm hình nào đều có trục đối xứng:

a)

Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.

b)

Hình thang cân, hình thoi, hình vuông, hình bình hành.

c)

Hình bình hành, hình thang cân, hình chữ nhật.

d)

Hình thang cân, hình chữ nhật, hình bình hành, hình vuông.

136.

Hai đường chéo của hình vuông có tính chất :

a)

Bằng nhau, vuông góc với nhau.

b)

Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

c)

Là tia phân giác của các góc của hình vuông.

d)

Cả A, B, C

137.

Trong tam giác vuông trung tuyến ứng với cạnh huyền có độ dài là 5 cm khi đó độ dài cạnh huyền là

a)

10 cm

b)

2,5 cm

c)

5cm

d)

15cm

138.

Cho đoạn thẳng AB có độ dài 3 cm và đường thẳng d, đoạn thẳng A’B’ đối xứng với AB qua d khi đó độ dài của A’B’ là

a)

3cm

b)

6cm

c)

9cm

139.

Cho tam giác ABC và tam giác A’B’C’ đối xứng nhau qua đường thẳng d biết AB = 4cm,BC = 7 cm Và chu vi của tam giác ABC = 17

a)

17cm

b)

6cm

c)

7cm

140.

Cho hình bình hành ABCD biết góc A= 1100 ,khi dó các góc còn lại của hình bình hành lần lượt là

a)

700,1100,700

b)

1100, 700,700

c)

700,700,1100

d)

Cả A,B,C đều sai

141.

Cho hình bình hành ABCD biết AB = 8 cm ,BC = 6cm .Khi đó chu vi cuả hình bình hành đố là

a)

14 cm.

b)

28 cm

c)

24 cm

d)

48 cm

142.

Hãy chọn câu sai.

a)

Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác.

b)

Tổng các góc của một tứ giác bằng 1800.

c)

Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600.

d)

Tứ giác ABCD là hình gồm đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng.

143.

Cho hình vẽ dưới đây. Chọn khẳng định sai.

a)

Hai đỉnh kề nhau: A và B, A và D          

b)

Hai đỉnh đối nhau: A và C, B và D

c)

Đường chéo: AC, BD      

d)

Các điểm nằm trong tứ giác là E, F và điểm nằm ngoài tứ giác là H

144.

Chọn câu đúng.

a)

Đường trung bình của hình thang là đường nối trung điểm hai cạnh đáy hình thang.

b)

Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác.

c)

Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình.

d)

Đường trung bình của tam giác là đường nối từ một đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện.

145.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình thang ABCD có AB // CD. Lấy M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC. Khi đó:

a)

MN = AB+CD3MN\ =\ \frac{AB+CD}{3}  

b)

MN=AB+CD4MN=\frac{AB+CD}{4}  

c)

MN=AB+CD2MN=\frac{AB+CD}{2}

d)

MN=AD+CB2MN=\frac{AD+CB}{2}

146.

Hãy chọn câu đúng?

Cho tam giác ABC có chu vi 32cm. Gọi E, F, P là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Chu vi của tam giác EFP là:

a)

17 cm   

b)

33 cm   

c)

15 cm   

d)

16 cm   

147.

Một hình thang có đáy lớn là 5 cm, đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn là 0,8 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang là:

a)

4,7 cm

b)

4,6 cm

c)

4,8 cm

d)

5 cm

148.

Cho ΔABC, I, K lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết BC = 8 cm, AC = 7cm. Ta có:

a)

IK = 4 cm  

b)

IK = 4,5 cm  

c)

IK = 3,5 cm  

d)

IK = 14 cm  

149.

Cho ΔABC, I, K lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết AC = 10cm. Ta có IK bằng

(a)  

150.

Cho ΔABC đều, cạnh 2cm; M, N là trung điểm của AB và AC. Chu vi của tứ giác MNCB bằng

a)

5cm

b)

6cm

c)

4cm

d)

7cm

151.

Tìm x, y trên hình vẽ, trong đó AB // EF // GH // CD. Hãy chọn câu đúng.

a)

x = 8cm, y = 16 cm      

b)

x = 18 cm, y = 9 cm

c)

x = 18 cm, y = 8 cm    

d)

x = 16 cm, y = 8 cm

152.

Cho tam giác ABC, đường trung tuyến AM. Gọi D là trung điểm của AM, E là giao điểm của BD và AC, F là trung điểm của EC. Tính AE biết AC = 9cm

a)

AE = 4,5cm

b)

AE = 3cm

c)

AE = 2cm

d)

AE = 6cm

153.

Góc kề cạnh bên của hình thang có số đo là 700. Góc kề còn lại của cạnh bên đó là:

a)

700   

b)

1100   

c)

1200   

d)

9000   

154.

Định nghĩa Hình thang cân:

a)

Hình thang cân là tứ giác có hai góc kề một đáy bằng nhau.

b)

Hình thang cân là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.

d)

Hình thang cân là hình thang có hai đường chéo bằng nhau.

155.

Chọn phát biểu sai:

a)

Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.

b)

Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau.

c)

Trong hình thang cân, hai đường chéo vuông góc

d)

Trong hình thang cân, hai góc kề một đáy bằng nhau.

156.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết  D=60°\angle D=60\degree   thì số đo góc C là bao nhiêu?   ( \angle : kí hiệu góc)

a)

C=60°\angle C=60\degree  

b)

C=110°\angle C=110\degree  

c)

C=120°\angle C=120\degree  

d)

C=80°\angle C=80\degree  

157.

Cho tứ giác ABCD có BC = CD và DB là tia phân giác của góc D. Chọn khẳng định đúng

a)

Tứ giác ABCD là hình thang

b)

Tứ giác ABCD là hình thang vuông

c)

Tứ giác ABCD là hình thang cân

d)

Cả 3 đáp án đều sai

158.

Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB = 12cm, đáy lớn CD = 22cm, cạnh bên BC = 13cm. Khi đó độ dài đường cao AH của hình thang bằng:

a)

6cm

b)

8cm

c)

9cm

d)

12cm

159.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết  D=60°\angle D=60\degree   thì số đo góc B là bao nhiêu?   ( \angle : kí hiệu góc)

a)

B=60°\angle B=60\degree  

b)

B=110°\angle B=110\degree  

c)

B=120°\angle B=120\degree  

d)

B=80°\angle B=80\degree  

160.

Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là HÌNH THANG CÂN, đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

161.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác là

a)

đường thẳng đi qua trung điểm của chỉ một cạnh

b)

đường thẳng đi qua 1 đỉnh của tam giác

c)

đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trung điểm cạnh đối diện

d)

đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh

162.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác có độ dài bằng

a)

một nửa cạnh còn lại

b)

một phần ba cạnh còn lại

c)

một phần tư cạnh còn lại

d)

cạnh còn lại

163.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình thang ABCD có AB // CD. Lấy M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC. Khi đó:

a)

MN = (AB + CD)/3

b)

MN = (AB + CD)/4

c)

MN = (AB + CD)/2

d)

MN = (AB + CD)/5

164.

Cho tam giác ABC có chu vi 32cm. Gọi E, F, P là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Chu vi của tam giác EFP là:

a)

17 cm

b)

33 cm

c)

15 cm

d)

16 cm

165.

Một hình thang có đáy lớn là 5 cm, đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn là 0,8 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang là:

a)

4,7 cm

b)

4,8 cm

c)

4,6 cm

d)

5 cm

166.

Cho Δ ABC có M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC và BC = 4cm. Tính độ dài MN.

a)

MN = 8 cm

b)

MN= 3 cm

c)

MN= 1 cm

d)

MN= 2 cm

167.

Trong một tam giác, đường thẳng đi qua trung điểm của 1 cạnh và song song với cạnh thứ 2 thì được gọi là đường

a)

trung tuyến

b)

trung trực

c)

trung bình

d)

trung tâm

168.

Chọn các câu đúng:

Trong hình thang cân ...

a)

cạnh bên và cạnh đáy bằng nhau

b)

hai góc đối bằng nhau

c)

hai đường chéo bằng nhau

d)

hai đáy bằng nhau

169.

Chọn các câu là dấu hiệu nhận biết hình thang cân (có thể chọn nhiều câu trả lời đúng).

a)

Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.

b)

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

c)

Hình thang có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

d)

Hình thang có hai góc đối bằng nhau là hình thang cân.

170.

Chọn các điều kiện để hình thang ABCD (AB // CD) trở thành hình thang cân. (có thể chọn nhiều câu trả lời đúng)

a)

AB = CD hoặc BC = AD

b)

A=B\angle A=\angle B hoặc  C = D\angle C\ =\ \angle D  

c)

A=C\angle A=\angle C hoặc  B=D\angle B=\angle D  

d)

AC = BD