wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G4-Woody-Science

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình trao đổi chất là..........

a)

Lấy thức ăn, không khí và nước từ môi trường

b)

Cả 2 đáp án

c)

thải ra môi trường chất thải, cặn bã.

2.

Con người, động vật và thực vật sống được nhờ vào .......

a)

quá trình hít thở

b)

quá trình trao đổi chất

c)

quá trình chạy bộ

3.

Nhóm thức ăn cần ăn đủ là ....

a)

lương thực, chất bột

b)

Rau theo mùa và quả chín

c)

dầu mỡ, lạc, vừng

4.

Tất cả những chất mà cơ thể cần phải lấy từ nhiều nguồn thức ăn khác nhau. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Dựa vào chất dinh dưỡng trong thức ăn, người ta chia thức ăn thành nhiều loại. Đó là các nhóm thức ăn chứa ....

a)

chất bột đường, chất béo, chất đạm

b)

chất bột đường, chất đạm, chất vitamin và khoáng

c)

chất bột đường, chất béo, chất vitamin và khoáng, chất đạm

6.

Để có sức khỏe tốt, chúng ta phải .....

a)

Ăn mãi thức ăn mà mình thích

b)

Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn

c)

Thường xuyên thay đổi món ăn khác nhau.

d)

Ăn phối hợp nhiều loại và thường xuyên thay đổi món ăn.

7.

Để có sức khỏe tốt, chúng ta phải hạn chế ăn loại thức ăn có ....

a)

hoa quả chín ngon

b)

nhiều đường

c)

nhiều muối

d)

nhiều dầu mỡ

8.

Thức ăn nào sau đây chứa chất đạm:

a)

b)

nước cam vắt ngon ơi là ngon

c)

Đậu cô ve xanh lè

d)

thịt lợn (heo)

9.

Thức ăn nào sau đây KHÔNG chứa chất béo:

a)

BÍ ĐAO

b)

MỠ LỢN (HEO)

c)

DẦU THỰC VẬT

d)

CHUỐI

10.

Chất bột đường có vai trò quan trọng với cơ thể. Đó là:...

a)

CUNG CẤP NĂNG LƯỢNG CẦN THIẾT CHO HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ THỂ.

b)

ĂN CHO ĐÃ MIỆNG

c)

THÍCH THÌ ĂN THÔI

d)

DUY TRÌ NHIỆT ĐỘ CƠ THỂ

11.

Những bệnh liên quan đến tiêu hóa là:...

a)

Đi ỉa tè le, còn gọi là TIÊU CHẢY

b)

SÂU RĂNG, KHÓC NHÈ

c)

DỊCH TẢ

d)

KIẾT LỊ

12.

Đâu là nguyên nhân của các bệnh về tiêu hóa:...?

a)

Ăn thức ăn hoặc uống nước chưa nấu chín. ( Giống con gorillas rứa đó)

b)

Đọc sách nhiều.

c)

Ăn thức ăn đã ôi thiu

d)

Không rửa tay sau khi đi đại tiểu tiện (means đi đái và đi ỉa....)

13.

Để phòng bệnh lây qua đường tiêu hóa, chúng ta cần phải làm như sau:...

a)

Giữ vệ sinh ăn uống

b)

Giữ vệ sinh môi trường

c)

Giữ mèo trong chuồng chó.

d)

Giữ vệ sinh cá nhân

14.

Để giữ vệ sinh trong ăn uống, chúng ta cần phải làm như sau:...

a)

Không ăn thức ăn còn sống hoặc đã ôi thiu. Không uống nước chưa nấu sôi.

b)

Thức ăn phải rửa sạch, nấu chín. Đun sôi nước để uống

c)

Ăn chung với mèo , chơi với chó, tắm với cá.

d)

Rửa sạch chén bát dĩa.

15.

Để giữ vệ sinh môi trường, chúng ta cần phải ....

a)

Diệt ruồi xung quanh khu vực sinh sống.

b)

Sử dụng phân chưa ủ kỹ để tưới và bón cho cây

c)

Thường xuyên làm sạch nhà vệ sinh, chuồng gia súc...

d)

Xử lý phân rác đúng cách.

16.

Giữ vệ sinh cá nhân là không cần rửa tay, nhất là trước khi ăn hoặc sau khi đi đại tiểu tiện ( đái và ỉa I mean).

a)

ĐÚNG

b)

SAI

17.

Khi cơ thể thừa quá nhiều chất dinh dưỡng sẽ gây ra...

a)

Suy dinh dưỡng

b)

Béo phì, thừa cân

c)

La to, khóc nhiều...

18.

Đâu là nguyên nhân gây ra việc mỡ tích tụ trong cơ thể và gây ra béo phì?

a)

Ăn quá ít, hoạt động quá ít luôn.

b)

Ăn quá ít mà hoạt động quá nhiều.

c)

Ăn quá nhiều mà hoạt động quá ít.

19.

Những bệnh mà người thừa cân béo phì hay mắc phải là:...

a)

Tim mạch, huyết áp cao.

b)

Tim mạch, tiểu đường, huyết áp cao.

c)

Tiểu đường

20.

Để phòng tránh béo phì, thừa cân, chúng ta cần thực hiện những việc sau:..

a)

Rèn luyện thói quen ăn hợp lý và điều độ. Ăn chậm nhai kỹ.

b)

Thường xuyên vận động, tập thể dục thể thao, đi bộ...

c)

Cả 2 đáp án đều đúng.

21.

Những điều KHÔNG nên làm để phòng tránh đuối nước.

a)

Chơi đùa gần ao, hồ, sông suối.

b)

Thường xuyên vận động, tập thể dục thể thao, đi bộ...

c)

Lôi qua sông, suối hoặc khu vực có nước khi trời mưa lũ hoặc dông bão.

22.

Những điều NÊN làm để phòng tránh đuối nước.

a)

Chấp hành tốt các quy định về an toàn khi tham gia giao thông bằng tàu, đò, thuyền (mặc áo phao, không đùa giỡn...)

b)

Giếng nước, bể nước phải được xây thành cao, có nắp đậy kỹ.

c)

Tập bơi hoặc bơi ở nơi có người lớn hoặc có phương tiện cứu hộ.

d)

Lội qua suối, sông, đập nước khi trời mưa bão.

23.

Những tính chất nào sau đây KHÔNG phải của NƯỚC.

a)

Chảy từ cao xuống thấp và không có hình dạng nhất định.

b)

Không chảy, chỉ đứng yên 1 chỗ, và không thấm.

c)

Là chất lỏng trong suốt, không có màu, không mùi.

d)

Là chất rắn, cứng, có thể dùng để đánh nhau.

e)

Có thể thấm qua vật và hòa tan 1 số chất.

24.

Hãy cho biết các thể của NƯỚC.

a)

Thể lỏng, thể khí (hơi), thể dục

b)

Thể lỏng, thể khí (hơi), thể rắn

c)

Thể thao, thể khí, văn thể mỹ

25.

Sơ đồ nào là đúng cho sự chuyển thể của NƯỚC.

a)

Bay hơi=> nóng chảy=> đông đặc=> ngưng tụ=>...

b)

Bay hơi=> ngưng tụ=> đông đặc=> Nóng chảy=>...

c)

Bay hơi=> nóng chảy=> ngưng tụ=> đông đặc=>...

26.

NƯỚC chiếm rất ít trong cơ thể người và động, thực vật.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

27.

Khi mất NƯỚC khoảng 15-20% trong cơ thể, sinh vật vẫn sống nhăn răng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

28.

NƯỚC giúp gì cho cơ thể chúng ta?

a)

giúp cơ thể hấp thụ chất dinh dưỡng hòa tan và tạo thành chất cần cho sự sống.

b)

giúp cơ thể thải chất độc hại, chất thừa.

c)

cả hai đáp án đều sai

d)

cả hai đáp án đều đúng

29.

NƯỚC giúp gì cho nghành công nghiệp?

a)

để sản xuất ra các sản phẩm

b)

để sản xuất ra các loại bánh

30.

Nghành trồng trọt sử dụng nhiều nước nhất, so với lượng nước sử dụng trong công nghiệp sản xuất và sinh hoạt thường ngày.

a)

ĐÚNG

b)

SAI