wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN CN 10

Total questions: 161

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Thí nghiệm kiểm tra kỹ thuật bao gồm các nội dung sau:

a)

xác định mật độ, công thức phân bón, thời vụ gieo trồng.

b)

xác định chất lượng, năng suất cây trồng.

c)

xác định khả năng chống chịu.

d)

xác định loại giống cây trồng.

2.

Công tác xem xét, theo dõi các đặc điểm sinh học, kinh tế, kĩ thuật canh tác để đánh giá xác nhận cây trồng là:

a)

Khảo nghiệm giống cây trồng

b)

Sản xuất giống cây trồng

c)

Nhân giống cây trồng

d)

Xác định sức sống của hạt

3.

Khảo nghiệm giống cây trồng có ý nghĩa quan trọng trong việc đưa giống mới vào:

a)

Sản xuất.

b)

Trồng, cấy.

c)

Phổ biến trong thực tế.

d)

Sản xuất đại trà.

4.

Thí nghiệm so sánh giống nhằm mục đích gì?

a)

Để mọi người biết về giống mới.

b)

So sánh toàn diện giống mới nhập nội với giống đại trà.

c)

Kiểm tra những kỹ thuật của cơ quan chọn tạo giống về quy trình kỹ thuật.

d)

Duy trì những đặc tính tốt của giống.

5.

Một xã X mới nhập về một giống lúa mới đang được sản xuất phổ biến nơi đưa giống đi, để mọi người sử dụng giống này trước hết họ phải làm gì?

a)

Làm thí nghiệm so sánh giống.

b)

Làm thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật.

c)

Làm thí nghiệm quảng cáo.

d)

Không cần làm thí nghiệm mà cho sản xuất đại trà ngay.

6.

Giống được cấp giấy chứng nhận Giống Quốc Gia khi đã đạt yêu cầu của:

a)

Thí nghiệm sản xuất quảng cáo.

b)

Thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật.

c)

Thí nghiệm so sánh giống.

d)

Không cần thí nghiệm.

7.

Khảo nghiệm giống cây trồng được tiến hành ở

a)

Nhiều vùng sinh thái khác

b)

3 vùng sinh thái

c)

2 vùng sinh thái

d)

1 vùng sinh thái

8.

Mục đích của thí nghiệm sản xuất quảng cáo là để

a)

So sánh với các giống phổ biến trong sản xuất đại trà

b)

Kiểm tra những đề xuất của cơ quan chọn tạo giống

c)

Tuyên truyền đưa giống mới vào sản xuất đại trà

d)

Đưa giống mới vào sản xuất đại trà

9.

Tổ chức hội nghị đầu bờ là một hình thức của

a)

Thí nghiệm khảo sát chất lượng

b)

Thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật

c)

Thí nghiệm sản xuất quảng cáo

d)

Thí nghiệm so sánh giống

10.

Trong quá trình khảo nghiệm giống cây trồng, tính ưu việt của giống được xác định nhờ thí nghiệm?

a)

Thí nghiệm khảo nghiệm

b)

Thí nghiệm so sánh giống

c)

Thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật

d)

Thí nghiệm sản xuất quảng cáo

11.

Mục đích của công tác khảo nghiệm giống cây trồng là

a)

Cung cấp thông tin về giống

b)

Tạo ra số lượng lớn hạt giống cung cấp cho đại trà

c)

Duy trì độ thuần chủng của giống

d)

đánh giá khách quan, chính xác và công nhận kịp thời giống cây trồng mới có phù hợp với từng vùng

12.

Trong sản xuất giống cây trồng nông nghiệp, ở cây trồng tự thụ phấn chéo người ta loại bỏ hàng xấu, cây xấu trên hàng tốt ở thời điểm nào?

a)

Trước khi tung phấn

b)

Đang tung phấn

c)

Sau khi tung phấn

d)

Khi thu hoạch

13.

Tại sao hạt giống nguyên chủng, siêu nguyên chủng cần được sản xuất tại các cơ sở sản xuất giống chuyên nghiệp?

a)

Vì hạt giống có chất lượng và độ thuần khiết cao

b)

Đủ điều kiện về phương tiện, thiết bị hiện đại

c)

Có đủ phương tiện và trình độ thực hiện quy trình kĩ thuật gieo trồng

d)

Cơ sở sản xuất giống được trung ương quản lý

14.

Trong quy trình nhân giống ở cây trồng tự thụ phấn, theo sơ đồ duy trì thì vật liệu ban đầu là

a)

Hạt giống siêu nguyên chủng

b)

Hạt giống nguyên chủng

c)

Hạt giống bị thoái hóa

d)

Hạt giống xác nhận

15.

Trong quy trình nhân giống ở cây trồng tự thụ phấn, theo sơ đồ phục tráng thì vật liệu ban đầu là

a)

Hạt tác giả

b)

Hạt bị thoái hóa

c)

Hạt cây rừng

d)

Những củ giống tốt

16.

Những củ giống tốt

a)

XN – SNC – NC

b)

SNC – NC – XN

c)

NC – SNC – XN

d)

SNC – XN – NC

17.

Đối với giống cây trồng nhập nội (không còn hạt giống siêu nguyên chủng) thì qui trình sản xuất hạt giống có đặc điểm nào sau đây?

a)

Lô hạt siêu nguyên chủng được thu hoạch ở năm thứ hai.

b)

Giống được sản xuất theo sơ đồ phục tráng.

c)

Năm thứ hai cần đánh giá dòng lần 2.

d)

Nhân hạt giống nguyên chủng từ hạt siêu nguyên chủng được thực hiện ở năm thứ ba.

18.

Sản xuất giống cây trồng nhân giống vô tính yêu cầu

a)

cách ly nghiêm ngặt

b)

cách ly không cao

c)

không cần cách ly

d)

vừa cách ly, vừa không cách ly

19.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về mục đích của công tác sản xuất giống cây trồng?

a)

Duy trì, củng cố độ thuần chủng của giống

b)

Tạo ra giống cây trồng mới có năng suất cao

c)

Đưa giống tốt phổ biến nhanh vào sản xuất

d)

Tạo ra số lượng giống cần thiết để cung cấp cho sản xuất đại trà

20.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về hệ thống sản xuất giống cây trồng

a)

Hệ thống sản xuất giống cây trồng gồm 4 giai đoạn: SNC và NC và XN và đại trà

b)

Sản xuất hạt giống SNC được thực hiện ở các xí nghiệp, trung tâm sản xuất giống chuyên trách

c)

Sản xuất hạt giống xác nhận được thực hiện ở các cơ sở nhân giống liên kết giữa các công ty, trung tâm và cơ sở sản xuất

d)

Hạt giống nguyên chủng được nhân ra từ hạt giống siêu nguyên chủng

21.

Việc sản xuất giống cây rừng gặp khó khăn là do:

a)

khó có thể loại bỏ hết những cây con không đạt yêu cầu sản xuất giống

b)

Không có hạt giống siêu nguyên chủng

c)

Lựa chọn khu vực sản xuất giống ở khu cách li và chia thành nhiều ô

d)

cây rừng có đời sống dài ngày, thời gian sinh trưởng chậm

22.

Trong sản xuất giống cây trồng nông nghiệp, ở cây tự thụ phấn theo sơ đồ phục tráng thì năm thứ mấy ta có hạt SNC?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Bước nào sau đây không có trong sơ đồ duy trì của quy trình sản xuất cây trồng nông nghiệp?

a)

Thí nghiệm so sánh giống

b)

Sản xuất hạt SNC

c)

Chọn cây ưu tú

d)

Sản xuất hạt XN

24.

Hình thức nào được người dân sử dụng để nhân giống hữu tính?

a)

Gieo hạt

b)

Trồng bằng củ

c)

Giâm cành

d)

Trồng bằng dây (dây khoai)

25.

Trong sản xuất giống cây trồng nông nghiệp, ở cây tự thụ phấn theo sơ đồ duy trì thì năm thứ mấy ta có hạt NC ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

26.

Đối với sản xuất giống cây trồng nông nghiệp, ở cây tự thụ phấn theo sơ đồ phục tráng và sơ đồ duy trì thì khác nhau ở điểm nào sau đây ?

a)

Hệ thống sản xuất

b)

Vật liệu khởi đầu

c)

Hạt NC

d)

Hạt XN

27.

Theo em trong sản xuất giống cây trồng nông nghiệp, ở cây trồng thụ phấn chéo thì vụ thứ 2 là giai đoạn nào trong hệ thống sản xuất giống cây trồng?

a)

Giai đoạn 1

b)

Giai đoạn 2

c)

Giai đoạn 3

d)

Giai đoạn 4

28.

Chọn câu đúng trong các câu dưới đây

a)

Hạt siêu nguyên chủng được tạo ra từ hạt xác nhận

b)

Hạt xác nhận dùng để sản xuất đại trà

c)

Hạt siêu nguyên chủng được tạo ra từ hạt nguyên chủng

d)

Hạt nguyên chủng được tạo ra từ hạt xác nhận

29.

Theo em những câu dưới đây thì câu nào là câu đúng?

a)

Hệ thống sản xuất giống cây trồng gồm 2 giai đoạn

b)

Hạt giống SNC được tạo ra từ hạt NC

c)

Trong quy trình sản xuất giống ở cây trồng thụ phấn chéo được tiến hành qua 4 vụ.

d)

Sản xuất giống ở cây trồng tự thụ phấn theo sơ đồ duy trì được tiến hành qua 5 năm.

30.

Cơ sở khoa học của công nghệ nuôi cấy mô tế bào dựa vào

a)

Sự sinh trưởng của tế bào thực vật

b)

Sự dung hợp của các tế bào thực vật khác nhau

c)

Khả năng sinh sản hữu tính của tế bào

d)

Sự phân hóa và phản phân hóa của tế bào thực vật

31.

Trong nuôi cấy mô, môi trường tạo rễ thường bổ sung hoocmon kích thích sinh trưởng là

a)

GA

b)

GB

c)

Ethylen

d)

NAA, IBA

32.

Môi trường dinh dưỡng nhân tạo thường dùng trong nuôi cấy mô là

a)

Môi trường MS

b)

Môi trường agar

c)

Môi trường agar có bổ sung đường

d)

Môi trường agar có bổ sung khoáng

33.

Trong nuôi cấy mô tế bào thực vật, khi tế bào đã có chồi, có rễ thích hợp thì chuyển sang trồng trong môi trường thích ứng nhằm mục đích cho cây:

a)

Cây không bị sâu bệnh

b)

Cây phát triển mạnh

c)

Cây sinh trưởng nhanh.

d)

thích ứng môi trường tự nhiên.

34.

Sự phân hoá tế bào là quá trình biến đổi

a)

TB phôi sinh thành TB chuyên hoá

b)

TB hợp tử thành TB phôi sinh.

c)

TB hợp tử thành TB phôi sinh.

d)

TB chuyên hoá thành TB phôi sinh.

35.

Vật liệu nuôi cấy trong nuôi cấy mô

a)

tế bào biểu bì.

b)

tế bào mô rễ.

c)

tế bào thân.

d)

tế bào mô phân sinh.

36.

Công nghệ nuôi cấy mô tế bào có đặc điểm

a)

Hệ số nhân giống thấp, cây con nhiễm bệnh, không đồng nhất về di truyền.

b)

Hệ số nhân giống thấp, cây con nhiễm bệnh, đồng nhất về di truyền.

c)

Hệ số nhân giống cao, cây con sạch bệnh, đồng nhất về di truyền.

d)

Hệ số nhân giống cao, cây con sạch bệnh, không đồng nhất về di truyền.

37.

Trong nhân giống cây trồng bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào, người ta thường chọn vật liệu nuôi cấy là

a)

Cành mới ra.

b)

Rễ cây.

c)

Đỉnh sinh trưởng của rễ, thân, lá.

d)

Lá cây.

38.

Nhân giống cây trồng bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào và phương pháp chiết cành giống nhau ở đặc điểm

a)

Đòi hỏi cao về yêu cầu kỹ thuật.

b)

Cho ra những sản phẩm cây trồng đồng nhất về mặt di truyền.

c)

Cho ra những sản phẩm cây trồng sạch bệnh.

d)

Có thể áp dụng với mọi đối tượng cây trồng.

39.

Tế bào thực vật có tính toàn năng. Điều đó có nghĩa là

a)

Tế bào là đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể.

b)

Tế bào chứa toàn bộ hệ gen qui định kiểu gen của loài đó.

c)

Tế bào có khả năng phân hoá thành các tế bào chuyên hoá.

d)

Tế bào chứa toàn bộ hợp chất hữu cơ và vô cơ cần thiết cho cơ thể.

40.

Sơ đồ qui trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào gồm các bước theo thứ tự là

a)

Chọn vật liệu nuôi cấy → Tạo chồi → Tạo rễ → Khử trùng → Cấy cây vào môi trường thích ứng → Trồng cây ra vườn ươm.

b)

Chọn vật liệu nuôi cấy → Khử trùng → Tạo rễ → Tạo chồi → Cấy cây vào môi trường thích ứng → Trồng cây ra vườn ươm.

c)

Chọn vật liệu nuôi cấy → Khử trùng → Tạo chồi → Tạo rễ → Cấy cây vào môi trường thích ứng → Trồng cây ra vườn ươm.

d)

Chọn vật liệu nuôi cấy → Tạo rễ → Tạo chồi → Khử trùng → Cấy cây vào môi trường thích ứng → Trồng cây ra vườn ươm.

41.

Điều kiện của vật liệu nuôi cấy là

a)

mô càng già càng dễ nuôi cấy

b)

hạt của cây khỏe mạnh

c)

có đủ rễ, thân và lá

d)

sạch bệnh, vô trùng

42.

Phương pháp nào sau đây không dùng để khử trùng mẫu nuôi cấy?

a)

Dung dịch H22

b)

axit clohidric đậm đặc

c)

Dung dịch HgCl2

d)

nước javel

43.

NB Keo đất có cấu tạo gồm mấy phần (nếu coi lớp ion khuếch tán và ion bất động là 1 phần)

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Đất có phản ứng chua khi

a)

[ H+] > [OH -]

b)

[ H+] < [OH -]

c)

[H+] = [OH -]

d)

[H+] ≥ [OH -]

45.

Đất có phản ứng trung tính khi

a)

[ H+] > [OH -]

b)

[ H+] < [OH -]

c)

[H+] = [OH -]

d)

[H+] ≥ [OH -]

46.

Nếu keo đất là keo dương hay âm thì do cấu tạo phần nào quyết định?

a)

Lớp ion khuếch tán

b)

Lớp ion bất động

c)

Lớp ion quyết định điện

d)

Nhân

47.

Keo âm là keo có đặc điểm

a)

lớp ion bất động mang điện tích âm

b)

lớp ion bù mang điện tích âm

c)

lớp ion khuếch tán mang điện tích âm

d)

lớp ion quyết định điện mang điện tích âm

48.

Độ phì nhiêu của đất là

a)

khả năng cung cấp không ngừng nước, chất dinh dưỡng, có chứa chất độc hại

b)

khả năng cung cấp chất dinh dưỡng, không có chứa chất độc hại

c)

khả năng cung cấp nước, chất dinh dưỡng

d)

khả năng cung cấp không ngừng nước, chất dinh dưỡng, không có chứa chất độc hại

49.

Keo đất là gì

a)

Là phần tử có kích thước nhỏ khoảng dưới 1µm, tan trong nước

b)

Là phần tử có kích thước nhỏ khoảng dưới 1µm, không tan trong nước

c)

Là phần tử có kích thước lớn, không tan trong nước

d)

Là phần tử có kích thước lớn, tan trong nước

50.

Câu nào là không đúng trong các câu dưới đây

a)

Dung dịch đất có phản ứng chua khi pH < 6,5

b)

Độ phì nhiêu nhân tạo được hình thành có sự tác động của con người

c)

Đất có pH < 7 là thể hiện tính kiềm

d)

Keo đất không hòa tan trong nước

51.

NB Keo đất có cấu tạo gồm mấy phần (nếu coi lớp ion khuếch tán và ion bất động là 1 phần)

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Đất có phản ứng chua khi

a)

[ H+] > [OH -]

b)

[ H+] < [OH -]

c)

[H+] = [OH -]

d)

[H+] ≥ [OH -]

53.

Đất có phản ứng trung tính khi

a)

[ H+] > [OH -]

b)

[ H+] < [OH -]

c)

[H+] = [OH -]

d)

[H+] ≥ [OH -]

54.

Nếu keo đất là keo dương hay âm thì do cấu tạo phần nào quyết định?

a)

Lớp ion khuếch tán

b)

Lớp ion bất động

c)

Lớp ion quyết định điện

d)

Nhân

55.

Keo âm là keo có đặc điểm

a)

lớp ion bất động mang điện tích âm

b)

lớp ion bù mang điện tích âm

c)

lớp ion khuếch tán mang điện tích âm

d)

lớp ion quyết định điện mang điện tích âm

56.

Độ phì nhiêu của đất là

a)

khả năng cung cấp không ngừng nước, chất dinh dưỡng, có chứa chất độc hại

b)

khả năng cung cấp chất dinh dưỡng, không có chứa chất độc hại

c)

khả năng cung cấp nước, chất dinh dưỡng

d)

khả năng cung cấp không ngừng nước, chất dinh dưỡng, không có chứa chất độc hại

57.

Keo đất là gì

a)

Là phần tử có kích thước nhỏ khoảng dưới 1µm, tan trong nước

b)

Là phần tử có kích thước nhỏ khoảng dưới 1µm, không tan trong nước

c)

Là phần tử có kích thước lớn, không tan trong nước

d)

Là phần tử có kích thước lớn, tan trong nước

58.

Trong keo đất thì phần nào sẽ trao đổi ion với dung dịch đất ?

a)

Nhân

b)

Lớp ion quyết định điện

c)

Lớp ion khuếch tán

d)

Lớp ion bất động

59.

Cấu tạo của keo đất theo thứ tự đúng nhất từ trong ra ngoài là

a)

Nhân - lớp ion khuếch tán - lớp ion quyết định điện - lớp ion bất động

b)

Nhân - lớp ion quyết định điện - lớp ion bất động - lớp ion khuếch tán

c)

Lớp ion bất động - Nhân - lớp ion quyết định điện - lớp ion khuếch tán.

d)

Lớp ion quyết định điện - nhân - lớp ion khuếch tán - lớp ion bất động

60.

Phản ứng của dung dịch chỉ tính chua, kiềm và trung tính là do yếu tố nào gây ra?

a)

Nồng độ của H+ và OH -

b)

Nồng độ của H+ và Cl-

c)

Nồng độ của Na+ và SO­­42-

d)

Nồng độ của Al3+ và Cl-

61.

Đất có phản ứng kiềm thì pH là bao nhiêu?

a)

pH = 3

b)

pH = 9

c)

pH = 7

d)

pH = 5

62.

Độ phì nhiêu của đất có mấy loại

a)

8

b)

6

c)

4

d)

2

63.

Độ chua hoạt tính của đất là do yếu tố nào quyết định

a)

Do Al3+ và H+ trên bề mặt keo đất gây ra

b)

Do H+ trên bề mặt keo đất gây ra

c)

Do H+ trong dung dịch đất gây ra

d)

Do Al3+ và H+ trong dung dịch đất gây ra

64.

Độ chua tiềm tàng của đất là do yếu tố nào quyết định?

a)

Do Al3+ và H+ trên bề mặt keo đất gây ra

b)

Do H+ trên bề mặt keo đất gây ra

c)

Do H+ trong dung dịch đất gây ra

d)

Do Al3+ và H+ trong dung dịch đất gây ra

65.

Trong phản ứng của dung dịch đất, nếu đất thể hiện tính kiềm thì pH là

a)

pH < 7

b)

pH > 7

c)

pH = 7

d)

pH ≤ 7


66.

Trong phản ứng của dung dịch đất, nếu đất thể hiện tính axit thì pH là

a)

pH < 7

b)

pH > 7

c)

pH = 7

d)

pH ≤ 7

67.

Trong phản ứng của dung dịch đất, nếu đất thể hiện tính trung tính thì pH là

a)

pH < 7

b)

pH > 7

c)

pH = 7

d)

pH ≤ 7

68.

Đất có phản ứng chua thì pH là bao nhiêu?

a)

pH = 8

b)

pH = 9

c)

pH =7

d)

pH = 5

69.

Đất mặn chứa nhiều ion nào sau đây

a)

K+

b)

Ca2+

c)

Na+

d)

H+

70.

Phản ứng kiềm của đất chủ yếu do các muối nào bị thủy phân?

a)

Na2CO3; Ca(OH)2; CaCO3

b)

Na2CO3; Ca(OH)2; NaOH

c)

CaCO3 ; NaOH

d)

Na2CO3; CaCO3

71.

Chọn đáp án đúng nhất về cấu tạo của keo đất:

a)

Lớp ion ngoài cùng luôn mang điện tích dương

b)

Lớp ion ngoài cùng luôn mang điện tích âm

c)

Lớp ion nằm phía ngoài lớp ion quyết định điện là lớp ion khuếch tán.

d)

Lớp ion nằm phía ngoài lớp ion quyết định điện là lớp ion bù.

72.

Nguyên nhân chính hình thành đất mặn là do

a)

Do trồng lúa lâu năm và tập quán canh tác lạc hậu

b)

Do đất dốc

c)

Nước biển tràn vào

d)

Do xác của nhiều sinh vật chứa nhiều lưu huỳnh tạo thành

73.

Chọn phát biểu sai

a)

Đất mặn thích hợp cho trồng cây cói

b)

Đất mặn sau khi cải tạo có thể trồng lúa

c)

Đất mặn sau khi bón vôi có thể giảm được độ chua

d)

Bón phân hữu cơ để bổ sung chất dinh dưỡng cho đất mặn

74.

Nguyên nhân hình thành đất phèn là:

a)

Do nước tràn mạnh trên bề mặt đất

b)

Do nhiều xác sinh vật chứa nhiều lưu huỳnh phân huỷ trong đất

c)

Do ảnh hưởng của nước ngầm từ biển ngấm vào

d)

Do đất dốc thoải

75.

Phát biểu nào KHÔNG PHẢI là biện pháp cải tạo dành cho đất mặn

a)

Trồng cây phủ xanh đất

b)

Đắp đê

c)

Bón vôi

d)

Xây dựng hệ thống mương máng tưới, tiêu hợp lí


76.

Cày sâu, phơi ải là biện pháp cải tạo của

a)

Đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá

b)

Đất mặn

c)

Đất phèn

d)

Đất xám bạc màu

77.

Chọn phát biểu đúng

a)

Đất phèn hình thành do xác nhiều sinh vật chức nhiều Fe phân huỷ trong đất

b)

Tầng đất chứa FeS2 ­ gọi là tầng sinh phèn

c)

Bón vôi cho đất có tác dụng làm tăng độ phì nhiêu cho đất

d)

Đất phèn, khi bón vôi sẽ làm tăng chất độc hại cho cây trồng

78.

Đặc điểm, tính chất nào KHÔNG PHẢI là của đất mặn

a)

Đất thấm nước kém

b)

Có thành phần cơ giới nặng

c)

Đất chua hoặc rất chua

d)

Hoạt động của vi sinh vật đất yếu


79.

Lên liếp (luống) là biện pháp cải tạo

a)

Đất phèn

b)

Đất mặn

c)

Đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá

d)

Đất xám bạc màu

80.

Đất nông nghiệp phần lớn là chua và rất chua vì:

a)

Tầng mùn mỏng, hoạt động của VSV mạnh

b)

Tầng mùn dày, hoạt động của VSV mạnh

c)

Tầng mùn mỏng, hoạt động của VSV yếu

d)

Tầng mùn dày, hoạt động của VSV yếu

81.

Đặc điểm, tính chất của đất phèn

a)

Đất có thành phần cơ giới nhẹ

b)

Đất chua, trong đất có nhiều chất độc hại cho cây

c)

Hoạt động của vi sinh vật đất mạnh

d)

Đất có độ phì nhiêu cao

82.

Người ta sử dụng đất phèn để?

a)

Trồng hoa.

b)

Trồng lúa.

c)

Trồng phi lao.

d)

Trồng dừa.

83.

Đất phèn nặng có tính chất sau:

a)

có nhiều chất độc: Al3+, Fe3+, H2S… và pH < 4

b)

thành phần cơ giới nhẹ

c)

độ phì nhiêu cao

d)

pH > 6.5

84.

Đặc điểm nào của cả đất mặn và đất phèn sau đây là đúng:

a)

Thành phần cơ giới nặng, chỉ có phản ứng trung tính

b)

Thành phần cơ giới nhẹ, có độ phì nhiêu thấp

c)

Thành phần cơ giới nặng, hoạt động của vi sinh vật yếu

d)

Thành phần cơ giới nặng, hoạt động của vi sinh vật mạnh

85.

Biện pháp cải tạo đất mặn nào sau đây không phù hợp

a)

Bón vôi

b)

Rửa mặn

c)

Lên liếp (làm luống) hạ thấp mương tiêu mặn

d)

Đắp đê, xây dựng hệ thống mương máng, tưới tiêu hợp lí

86.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất:

a)

Đất phèn có thành phần cơ giới nặng. Đất rất chua. Trị số pH thường nhỏ hơn 4.0

b)

Đất phèn có thành phần cơ giới nặng. Đất ít chua. Trị số pH thường khoảng 4.0

c)

Đất phèn có thành phần cơ giới nặng. Đất rất chua. Trị số pH thường lớn hơn 4.0.

d)

Đất phèn có thành phần cơ giới nhẹ. Trị số pH thường nhỏ hơn 4.0

87.

Đất mặn có các đặc điểm

a)

Tầng đất mặt dẻo, dính.

b)

Khi ướt thì đất mềm, khi khô thì không nứt nẻ.

c)

Khi ướt thì dẻo, dính, khô thì co lại, nứt nẻ.

d)

Tầng đất mặt khi khô thì cứng, nứt nẻ.

88.

Bón vôi cho đất mặn có tác dụng

a)

Thực hiện phản ứng trao đổi với keo đất làm cho cation Na+ kết tủa.

b)

Giảm độ chua của đất.

c)

Tăng độ phì nhiêu của đất.

d)

Thực hiện phản ứng trao đổi với keo đất, giải phóng cation Na+ thuận lợi cho rửa mặn.

89.

Trong phương pháp bón vôi để cải tạo đất mặn nhằm khử đối tượng nào sau đây?

a)

Khử OH-

b)

Khử Na+

c)

Khử chua

d)

Khử Fe3+

90.

Trong đất tầng chứa FeS2 gọi là tầng gì?

a)

Tầng hỗn tạp

b)

Tầng tạo dinh dưỡng

c)

Tầng sinh phèn

d)

Tầng sinh bùn

91.

Trong đất phèn có chứa chủ yếu axít nào sau đây?

a)

H2CO3

b)

H2SO4

c)

HCl

d)

H2S

92.

Trong các biện pháp cải tạo đất mặn thì biện pháp nào là quan trọng hàng đầu ?

a)

Bón vôi

b)

Thủy lợi

c)

Bón phân

d)

trồng cây chịu mặn

93.

Đất mặn là loại đất

a)

Chứa nhiều lưu huỳnh.

b)

Chứa nhiều vi sinh vật gây hại .

c)

Chứa nhiều Cation Natri

d)

Chứa nhiều xác sinh vật

94.

Bón vôi cho đất mặn có tác dụng

a)

Đẩy H+, Na+, Al3+

b)

Đẩy Al3+ ra khỏi keo đất

c)

Đẩy Na+ và H+ ra khỏi keo đất

d)

Đẩy Na+ ra khỏi keo đất.

95.

Cho đất phèn + nước cất, lắc đều trong 15 phút, dùng giấy quỳ tím xác định độ pH của đất. Giấy quỳ tím sẽ có màu:

a)

đen.

b)

không màu.

c)

đỏ.

d)

xanh.

96.

Phân nào sau đây là phân hóa học ?

a)

Phân chuồng.

b)

Phân urê.

c)

Phân xanh.

d)

Phân vi sinh vật cố định đạm.

97.

Trong các loại phân dưới đây phân nào dùng để bón thúc là chủ yếu ?

a)

Phân lân

b)

Phân VSV

c)

Phân hữu cơ

d)

Phân đạm

98.

Khi sử dụng phân hỗn hợp N-P- K cần chú ý điều gì?

a)

Phải ủ phân cho thật hoai mục

b)

Căn cứ vào đặc điểm của đất

c)

Đặc điểm sinh lý của cây, đặc điểm của đất trồng

d)

Căn cứ vào đặc điểm sinh lý của cây

99.

Đặc điểm nào không có ở phân hữu cơ?

a)

Chứa nhiều dưỡng tố nhưng tỉ lệ dinh dưỡng thấp

b)

Chậm phân giải

c)

Hiệu quả chậm

d)

Bón liên tục nhiều năm làm cho đất hóa chua

100.

Trong các loại phân sau đây phân nào trước khi bón cần ủ cho hoai mục?

a)

Phân VSV

b)

Phân hữu cơ

c)

Phân hóa học

d)

Phân vi sinh vật cố định đạm

101.

Trong các loại phân sau đây phân nào chứa VSV và trực tiếp tác dụng lên cây trồng?

a)

phân VSV

b)

phân hữu cơ

c)

phân hóa học

d)

phân urê

102.

Trong các loại phân sau đây, phân nào bón liên tục nhiều năm cần bón thêm vôi để cải tạo đất?

a)

Phân VSV

b)

Phân hữu cơ

c)

Phân hóa học

d)

Phân lân

103.

Trong các loại phân sau đây phân nào có tỉ lệ dinh dưỡng không ổn định:

a)

phân VSV cố định đạm

b)

phân chuồng

c)

phân urê

d)

phân VSV chuyển hóa lân

104.

Kĩ thuật sử dụng phân hóa học là

a)

Bón thúc là chính vì nó dễ hòa tan.

b)

Bón lót là chính nhưng trước khi bón phải ủ cho thật hoai mục.

c)

Bón với tỉ lệ dinh dưỡng như nhau đối với tất cả loại đất.

d)

Bón cho cây rau ăn lá, cần có tỉ lệ K nhiều.

105.

Thế nào là quá trình khoáng hóa?

a)

Tổng hợp các chất đơn giản thành chất mùn.

b)

Phân giải chất hữu cơ thành các chất khoáng đơn giản.

c)

Tổng hợp các chất đơn giản thành chất hữu cơ phức tạp.

d)

Phân giải các chất hữu cơ thành chất mùn.

106.

Bón nhiều loại phân nào làm cho đất chua?

a)

Phân đạm.

b)

Phân lân.

c)

Phân kali.

d)

Phân đạm và kali.

107.

Loại phân bón được dùng để bón lót là

a)

đạm

b)

kali

c)

lân

d)

vi sinh

108.

Phân vi sinh vật được bảo quản trong điều kiện nơi khô ráo, mát mẻ thì thời hạn sử dụng bao lâu?

a)

Suốt đời.

b)

Năm năm.

c)

Mười năm.

d)

Một năm.

109.

Nhược điểm của phân hóa học là

a)

Nhanh, mạnh.

b)

Chậm, yếu.

c)

Chi phí thấp.

d)

Độc đối với con người, động vật và môi trường.

110.

Đặc điểm nào không có ở phân hữu cơ?

a)

Chứa nhiều dưỡng tố nhưng tỉ lệ dinh dưỡng thấp.

b)

Chậm phân giải.

c)

Bón liên tục nhiều năm làm cho đất hóa chua.

d)

Hiệu quả chậm.

111.

Phân N-P-K: 15-20-15 . Có tỉ lệ các chất dinh dưỡng là:

a)

15 % N

b)

20 % N

c)

15 % P2O5

d)

20 % K2O

112.

Trên bao phân có ghi: 20-20-15, thể hiện hàm lượng dinh dưỡng tính bằng Kg phân hỗn hợp đó. Nếu nhà sản xuất muốn phối chế thêm 13 kg lưu huỳnh vào thì cách ghi như thế nào?

a)

13 – 20 – 20 – 15.

b)

20 – 20 – 15 - 13.

c)

13S – 20 – 20 - 15.

d)

20 – 20 – 15 - 13S.

113.

Bón phân cân đối là cung cấp một lượng dinh dưỡng vừa đủ cho

a)

cây trồng.

b)

đất trồng.

c)

cây trồng và đất trồng.

d)

vi sinh vật trong đất.

114.

Hình thức bón lót ở phân hóa học với số lượng ít, vì

a)

Cây còn non yếu dễ chết.

b)

Cây không hấp thụ hết, nguy hiểm cho cây trồng.

c)

Cây không hấp thụ hết sẽ bị rửa trôi gây lãng phí.

d)

Chi phí cao.

115.

Phân lân có đặc điểm, kĩ thuật sử dụng sau

a)

Dễ tan, hiệu quả nhanh nên bón thúc.

b)

Dễ tan, hiệu quả chậm nên bón lót.

c)

Khó tan, hiệu quả nhanh nên bón thúc.

d)

Khó tan, hiệu quả chậm nên bón lót.

116.

Phân hóa học còn gọi với một tên khác là

a)

phân hữu cơ.

b)

phân vô cơ.

c)

phân vi sinh.

d)

phân xanh.

117.

Cách bón phân vi sinh vật cho cây trồng là

a)

bón trực tiếp để tăng lượng vi sinh vật có ích cho đất.

b)

tẩm vào hạt giống trước khi gieo.

c)

bón cho cây bằng cách hòa loãng phân, cho vào bình phun trên lá.

d)

bón trực tiếp hoặc tẩm vào hạt giống trước khi gieo.

118.

Ưu điểm nào mà phân hóa học được nông dân ưa chuộng, và được khuyến khích sử dụng

a)

Nhanh, mạnh.

b)

Chậm, yếu.

c)

An toàn đối với con người, động vật và môi trường.

d)

Chi phí thấp.

119.

Ưu điểm nào mà phân vi sinh vật được nông dân ưa chuộng, và được khuyến khích sử dụng

a)

Nhanh, mạnh.

b)

Chậm, yếu.

c)

An toàn đối với con người, động vật và môi trường.

d)

Chi phí thấp.

120.

Phân VSV là loại phân có chứa :

a)

VSV chuyển hóa lân.

b)

VSV chết.

c)

VSV sống.

d)

VSV chuyển hóa đạm.

121.

Đặc điểm của phân bón hữu cơ là

a)

Có thành phần dinh dưỡng ổn định

b)

Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng

c)

Chất dinh dưỡng trong phân hữu cơ cây có thể hấp thụ ngay được

d)

Bón phân hữu cơ liên tục nhiểu năm sẽ làm đất chua

122.

Trong các loại phân sau, phân nào dùng để bón lót là chính?

a)

Phân lân hữu cơ.

b)

Phân NPK.

c)

Phân bón lá, phân vi sinh.

d)

Phân đạm, phân kali.

123.

Phân đạm, kali khi dùng để bón liên tục qua nhiều năm cần phải:

a)

bón lót

b)

bón thúc

c)

bón kết hợp với vôi để khử chua đất

d)

bón kết hợp với phân hữu cơ

124.

Phân hữu cơ được dùng để bón lót hay bón thúc?

a)

bón thúc vì làm tăng độ phì nhiêu của đất

b)

bón lót vì phân chậm phân giải

c)

bón thúc vì hiệu quả nhanh

d)

bón lót khi phân chưa hoai mục

125.

Thành phần dinh dưỡng trong phân hữu cơ là

a)

Nguyên tố đa lượng, trung lượng, vi lương.

b)

Rác thải, phân chuồng, phân bắc

c)

Có các vi sinh vật sống

d)

Đạm, Lân, Kali

126.

Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về phân bón VSV?

a)

Phân bón VSV có chứa VSV sống nên hạn sử dụng rất dài

b)

Mỗi loại phân bón VSV chỉ thích hợp với 1 vài loại cây trồng nhất định

c)

Phân bón VSV ngoài chứa VSV còn có chứa than bùn hoặc các cơ chất khác

d)

Phân bón VSV có thể bón trực tiếp vào đất

127.

Đất mặn chứa nhiều ion nào sau đây

a)

K+

b)

Ca2+

c)

Na+

d)

H+

128.

Nguyên nhân chính hình thành đất mặn là do

a)

Do trồng lúa lâu năm và tập quán canh tác lạc hậu

b)

Do đất dốc

c)

Nước biển tràn vào

d)

Do xác của nhiều sinh vật chứa nhiều lưu huỳnh tạo thành

129.

Nguyên nhân hình thành đất phèn là:

a)

Do nước tràn mạnh trên bề mặt đất

b)

Do nhiều xác sinh vật chứa nhiều lưu huỳnh phân huỷ trong đất

c)

Do ảnh hưởng của nước ngầm từ biển ngấm vào

d)

Do đất dốc thoải

130.

Phát biểu nào KHÔNG PHẢI là biện pháp cải tạo dành cho đất mặn

a)

Trồng cây phủ xanh đất

b)

Đắp đê

c)

Bón vôi

d)

Xây dựng hệ thống mương máng tưới, tiêu hợp lí


131.

Cày sâu, phơi ải là biện pháp cải tạo của

a)

Đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá

b)

Đất mặn

c)

Đất phèn

d)

Đất xám bạc màu

132.

Chọn phát biểu đúng

a)

Đất phèn hình thành do xác nhiều sinh vật chức nhiều Fe phân huỷ trong đất

b)

Tầng đất chứa FeS2 ­ gọi là tầng sinh phèn

c)

Bón vôi cho đất có tác dụng làm tăng độ phì nhiêu cho đất

d)

Đất phèn, khi bón vôi sẽ làm tăng chất độc hại cho cây trồng

133.

Lên liếp (luống) là biện pháp cải tạo

a)

Đất phèn

b)

Đất mặn

c)

Đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá

d)

Đất xám bạc màu

134.

Đặc điểm, tính chất của đất phèn

a)

Đất có thành phần cơ giới nhẹ

b)

Đất chua, trong đất có nhiều chất độc hại cho cây

c)

Hoạt động của vi sinh vật đất mạnh

d)

Đất có độ phì nhiêu cao

135.

Đất phèn nặng có tính chất sau:

a)

có nhiều chất độc: Al3+, Fe3+, H2S… và pH < 4

b)

thành phần cơ giới nhẹ

c)

độ phì nhiêu cao

d)

pH > 6.5

136.

Đặc điểm nào của cả đất mặn và đất phèn sau đây là đúng:

a)

Thành phần cơ giới nặng, chỉ có phản ứng trung tính

b)

Thành phần cơ giới nhẹ, có độ phì nhiêu thấp

c)

Thành phần cơ giới nặng, hoạt động của vi sinh vật yếu

d)

Thành phần cơ giới nặng, hoạt động của vi sinh vật mạnh

137.

Biện pháp cải tạo đất mặn nào sau đây không phù hợp

a)

Bón vôi

b)

Rửa mặn

c)

Lên liếp (làm luống) hạ thấp mương tiêu mặn

d)

Đắp đê, xây dựng hệ thống mương máng, tưới tiêu hợp lí

138.

Đất mặn có các đặc điểm

a)

Tầng đất mặt dẻo, dính.

b)

Khi ướt thì đất mềm, khi khô thì không nứt nẻ.

c)

Khi ướt thì dẻo, dính, khô thì co lại, nứt nẻ.

d)

Tầng đất mặt khi khô thì cứng, nứt nẻ.

139.

Trong phương pháp bón vôi để cải tạo đất mặn nhằm khử đối tượng nào sau đây?

a)

Khử OH-

b)

Khử Na+

c)

Khử chua

d)

Khử Fe3+

140.

Trong các biện pháp cải tạo đất mặn thì biện pháp nào là quan trọng hàng đầu ?

a)

Bón vôi

b)

Thủy lợi

c)

Bón phân

d)

trồng cây chịu mặn

141.

Bón vôi cho đất mặn có tác dụng

a)

Đẩy H+, Na+, Al3+

b)

Đẩy Al3+ ra khỏi keo đất

c)

Đẩy Na+ và H+ ra khỏi keo đất

d)

Đẩy Na+ ra khỏi keo đất.

142.

Phân hóa học là loại phân

a)

được sản xuất theo quy trình công nghiệp

b)

có chứa các loài vi sinh vật

c)

có nguồn gốc từ chất thải sinh hoạt

d)

chứa các chất hữu cơ đã phân hủy

143.

Loại phân bón có chứa các cơ thể sống đơn bào để bổ sung cho đất trồng là

a)

phân hữu cơ

b)

phân vi sinh vật

c)

phân hóa học

d)

phân chuồng

144.

Loại phân bón trong hình thuộc nhóm

a)

Phân hữu cơ

b)

Phân hóa học

c)

Phân vi lượng

d)

Phân vi sinh vật

145.

Phân hữu cơ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sử dụng để bón thúc hoặc bón lót

b)

Bón liên tục nhiều năm làm cho đất hóa chua

c)

Có hàm lượng dinh dưỡng thấp

d)

Cây dễ hấp thụ và cho hiệu quả nhanh

146.

Phân hữu cơ được sử dụng để

a)

bón lót là chính

b)

bón thúc là chính

c)

tẩm vào hạt giống trước khi gieo trồng

d)

bón lót và bón thúc

147.

Loại phân bón nào sau đây dùng để bón thúc là chính?

a)

Phân kali

b)

Phân lân

c)

Phân chuồng

d)

Phân vi sinh

148.

Bón nhiều phân hóa học và bón liên tục nhiều năm gây ra hiện tượng

a)

đất trồng có nhiều dinh dưỡng

b)

hệ vi sinh vật đất phát triển mạnh

c)

đất bị chua và thoái hóa dần

d)

cây trồng có khả năng chống chịu cao

149.

Loại phân nào sau đây có tác dụng cải tạo đất?

a)

Phân urê

b)

Phân NPK

c)

Phân chuồng

d)

Phân vi sinh vật

e)

Phân super lân

150.

Yếu tố cần chú ý khi phối trộn và sử dụng phân NPK cho cây trồng là

a)

việc ủ phân trước khi bón cho cây

b)

độ pH của đất trồng

c)

nhu cầu dinh dưỡng của cây

d)

điều kiện thời tiết, khí hậu

151.

Việc làm sau đây có tác dụng gì?

a)

Tăng hàm lượng dinh dưỡng của phân bón

b)

Dự trữ phân bón để sử dụng lâu dài

c)

Thúc đẩy quá trình phân giải chất hữu cơ

d)

Diệt các virut gây bệnh cho cây trồng

152.

Trong thành phần của phân vi sinh vật không có

a)

vi sinh vật

b)

nguyên tố khoáng vi lượng

c)

than bùn

d)

hoocmon sinh trưởng

153.

Loại phân nào khi sử dụng có ý nghĩa làm sạch môi trường?

a)

Phân vi sinh vật cố định đạm

b)

Phân vi sinh vật chuyển hóa lân

c)

Phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ

d)

Phân lân hữu cơ vi sinh

154.

Loại phân nào có tác dụng chuyển hóa lân hữu cơ thành lân vô cơ?

a)

Phân lân hữu cơ vi sinh

b)

Nitragin

c)

Photphobacterin

d)

Azogin

155.

VSV phân giải lân khó hòa tan thành lân dễ hòa tan dùng để sản xuất loại phân bón nào?

a)

Azogin

b)

Nitragin

c)

Photphobacterin

d)

Phân lân hữu cơ vi sinh

156.

Loại phân bón nào dưới đây chứa VSV cố định đạm sống cộng sinh với cây họ đậu?

a)

Phân lân hữu cơ vi sinh

b)

Nitragin

c)

Photphobacterin

d)

Estrasol

157.

VSV cố định đạm hội sinh với cây lúa dùng để sản xuất phân

a)

Azogin

b)

Nitragin

c)

Photphobacterin

d)

Phân lân hữu cơ vi sinh

158.

Phân VSV phân giải chất hữu cơ có tác dụng gì?

a)

Chuyển hóa lân hữu cơ thành lân vô cơ

b)

Phân giải chất hữu cơ thành chất khoáng đơn giản

c)

Chuyển hóa lân khó tan thành lân dễ tan

d)

Chuyển hóa nitơ thành đạm

159.

Phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ là

a)

loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật phân giải chất hữu cơ.

b)

loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật cố định nitơ tự do.

c)

loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật chuyển hóa lân hữu cơ thành vô cơ.

d)

loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật chuyển hóa lân khó tan thành dễ tan.

160.

Thành phần chính của xác thực vật là

a)

Xenlulô.

b)

Photpho.

c)

Prôtêin.

d)

Lipit.

161.

Thành phần chủ yếu của phân Nitragin là

a)

Vi khuẩn sống hội sinh với cây lúa.

b)

Than bùn

c)

Vi khuẩn nốt sần cây họ Đậu.

d)

Chất khoáng, nguyên tố vi lượng.