wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit7_Grade7_01/01/2022

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

đắng

a)

sweet

b)

spicy

c)

bitter

d)

sour

2.

pour

a)

đánh

b)

khuấy

c)

rót, đổ

d)

trưng bày

3.
barbecue (n & v)
a)
nghỉ giải lao
b)
c)
thịt nướng (n & v)
d)
đun sôi (v)
4.

nướng ( nướng thịt bằng vĩ nướng )

a)

A. grill

b)

B. bake

c)

C. simmer

d)

D. peel

5.

Viết Tiếng Anh của từ: đắng

(a)  

6.



(a)  

7.

dọn sạch

(a)  

8.



(a)  

9.

2. Translate into English: truyền thống (a)

(a)  

10.

5. Translate into English: chăm sóc

(a)  

11.

10. Translate into English: hoàng tử

(a)  

12.

APRICOT BLOSSOM

a)

HOA ĐÀO

b)

HOA MAI

c)

CÂY QUẤT

13.

FURNITURE

a)

TRANG TRÍ

b)

CÂY CẢNH

c)

ĐỒ NỘI THẤT

14.

We often visit our (a)   on Tet holiday.

15.

NGƯỜI XÔNG NHÀ

a)

KITCHEN GOD

b)

RELATIVES

c)

FIRST FOOTER

16.

PEACH BLOSSOM

a)

HOA MAI

b)

HOA ĐÀO

c)

CÂY QUẤT

17.

DECORATE

a)

TRANG TRÍ

b)

CHÚC

c)

ĐỒ NỘI THẤT

18.

Students ___________ cheat at exams.

a)

should

b)

shouldn't

19.

You _______ knock before you enter.

a)

should

b)

shouldn't

20.

always, usually, often, sometimes là dấu hiệu thì

a)

hiện tại

b)

tương lai

21.

every morning, every evening

a)

hiện tại

b)

tương lai

22.

in the future, in 2022, in 2040

a)

hiện tại

b)

tương lai

23.

I promise that..................

chỗ ... là thì gì

a)

hiện tại

b)

tương lai

24.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

25.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

26.

Have you got __________ brothers or sisters?

a)

some

b)

any

27.

Would you like ________ more bread

a)

some

b)

any

28.

She has got ________ friends

a)

some

b)

any