wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN KIỂM TRA

Total questions: 225

Worksheet time: 2hrs 53mins

Name
Class
Date
1.

Điền số thích hợp để có phép tính đúng:

... : 9 = 3

a)

30

b)

29

c)

28

d)

27

2.

1 tấn = .... tạ

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

3.

1 tạ = ... yến

a)

100

b)

10

c)

1000

d)

20

4.

1 tấn = .... tạ

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

5.

1 tạ = ... yến

a)

100

b)

10

c)

1000

d)

20

6.

1 yến = .... kg

a)

1000

b)

100

c)

10

d)

10000

7.

1 tấn = ... kg

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

8.

6 tạ 15 kg = ... kg

a)

600

b)

615

c)

6015

d)

6150

9.

8 tấn 65 kg = .... kg

a)

865

b)

8065

c)

80065

d)

8650

10.

12 yến 5 kg = ... kg

a)

125

b)

1205

c)

12005

d)

1250

11.

5126 tấn x 5 = ... tấn

a)

25630

b)

24630

c)

25530

d)

25603

12.

Anh nặng 2 yến 9kg. Em nhẹ hơn anh 4 kg. Hỏi em nặng bao nhiêu kilogam?

a)

7kg

b)

25kg

c)

30kg

d)

14kg

13.

Con vịt cân nặng:

a)

3 yến

b)

3 tạ

c)

3 kg

d)

3 tấn

14.

1 tấn = .... tạ

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

15.

1 tạ = ... yến

a)

100

b)

10

c)

1000

d)

20

16.

1 yến = .... kg

a)

1000

b)

100

c)

10

d)

10000

17.

1 tấn = ... kg

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

18.

6 tạ 15 kg = ... kg

a)

600

b)

615

c)

6015

d)

6150

19.

8 tấn 65 kg = .... kg

a)

865

b)

8065

c)

80065

d)

8650

20.

12 yến 5 kg = ... kg

a)

125

b)

1205

c)

12005

d)

1250

21.

5126 tấn x 5 = ... tấn

a)

25630

b)

24630

c)

25530

d)

25603

22.

Anh nặng 2 yến 9kg. Em nhẹ hơn anh 4 kg. Hỏi em nặng bao nhiêu kilogam?

a)

7kg

b)

25kg

c)

30kg

d)

14kg

23.

Con vịt cân nặng:

a)

3 yến

b)

3 tạ

c)

3 kg

d)

3 tấn

24.

1 tấn = .... tạ

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

25.

128472;6=

4 lines
26.

"7 trăm nghìn, 7 trăm, 4 chục và 5 đơn vị"

Được viết là:

a)

707 405

b)

700 745

c)

770 745

d)

700 750

27.

Giá trị của chữ số 7 trong số 978 310 là:

a)

70 000

b)

7 000

c)

700 000

d)

7900

28.

Phân số nào sau đây bằng 1 ?

a)

3⁄5

b)

5⁄8

c)

5⁄3

d)

6⁄6

29.

Trong các phân số 20/24 ;40/56 ; 60/94 ; 35/64 phân số bằng 5/7 :

a)

40/56

b)

35/64

c)

20/24

d)

60/94

30.

"Sáu trăm năm mươi hai nghìn bảy trăm mười tám"

được viết là:

a)

652 018

b)

605 2718

c)

652 718

d)

600718

31.

Giá trị của chữ số 9 trong số 5 946 273 là:

a)

90 000

b)

9 000

c)

900 000

32.

2phút 5 giây = ........ giây

a)

45

b)

405

c)

450

d)

125

33.

Số lớn nhất trong các số 964173, 964924, 969472, 969163 là số

a)

A. 969472

b)

B. 964173

c)

C. 964924

d)

D. 969163

34.

Đồng hồ trên chỉ mấy giờ?

a)

8 giờ 40 phút

b)

7 giờ 20 phút

c)

7 giờ kém 20 phút

d)

6 giờ 35 phút

35.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ 24 phút= ........................phút

a)

54

b)

180

c)

174

d)

204

36.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
12\frac{1}{2}  phút = ...............giây

a)

30

b)

12

c)

60

d)

120

37.

Tìm số tròn chục x, biết: 58 < x < 70

a)

40

b)

50

c)

60

d)

69

38.

Trung bình cộng của : 45, 60, 30 là:

a)

60

b)

45

c)

135

39.

Trung bình cộng của 4 số là 56. Vậy tổng của 4 số đó là:

a)

224

b)

14

c)

112

40.

Trung bình hai số là 45. Biết số thứ nhất là 60. Vậy số thứ hai là:

a)

90

b)

45

c)

30

41.

Năm 1556 là thế kỉ bao nhiêu ?

a)

thế kỉ XV

b)

thế kỉ V

c)

thế kỉ XX

d)

thế khỉ XVI

42.

Phân số nào sau đây bằng 1 ?

a)

3⁄5

b)

5⁄8

c)

5⁄3

d)

6⁄6

43.
a)

2/16

b)

1/15

c)

3/15

d)

12/25

44.

a)

2/3

b)

4/3

c)

3/2

d)

5/4

45.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp ?

a)

3/5

b)

4/5

c)

3/2

d)

3/4

46.

a)

4

b)

3

c)

8

d)

5

47.
a)

13/20

b)

16/45

c)

16/20

d)

14/25

48.

a)

23/50

b)

24/30

c)

4/20

d)

24/60

49.

a)

14/10

b)

16/10

c)

22/10

d)

18/20

50.

a)

11/9

b)

13/12

c)

17/17

d)

158/161

51.

Trong các phân số 20/24 ;40/56 ; 60/94 ; 35/64 phân số bằng 5/7 :

a)

40/56

b)

35/64

c)

20/24

d)

60/94

52.

Phân số nào sau đây bằng 1 ?

a)

3⁄5

b)

5⁄8

c)

5⁄3

d)

6⁄6

53.
a)

2/16

b)

1/15

c)

3/15

d)

12/25

54.

a)

2/3

b)

4/3

c)

3/2

d)

5/4

55.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp ?

a)

3/5

b)

4/5

c)

3/2

d)

3/4

56.

a)

4

b)

3

c)

8

d)

5

57.
a)

13/20

b)

16/45

c)

16/20

d)

14/25

58.

a)

23/50

b)

24/30

c)

4/20

d)

24/60

59.

a)

14/10

b)

16/10

c)

22/10

d)

18/20

60.

a)

11/9

b)

13/12

c)

17/17

d)

158/161

61.

Trong các phân số 20/24 ;40/56 ; 60/94 ; 35/64 phân số bằng 5/7 :

a)

40/56

b)

35/64

c)

20/24

d)

60/94

62.

Phân số nào sau đây bằng 1 ?

a)

3⁄5

b)

5⁄8

c)

5⁄3

d)

6⁄6

63.
a)

2/16

b)

1/15

c)

3/15

d)

12/25

64.

a)

2/3

b)

4/3

c)

3/2

d)

5/4

65.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp ?

a)

3/5

b)

4/5

c)

3/2

d)

3/4

66.

a)

4

b)

3

c)

8

d)

5

67.
a)

13/20

b)

16/45

c)

16/20

d)

14/25

68.

a)

23/50

b)

24/30

c)

4/20

d)

24/60

69.

a)

14/10

b)

16/10

c)

22/10

d)

18/20

70.

a)

11/9

b)

13/12

c)

17/17

d)

158/161

71.

Trong các phân số 20/24 ;40/56 ; 60/94 ; 35/64 phân số bằng 5/7 :

a)

40/56

b)

35/64

c)

20/24

d)

60/94

72.

Hãy tính

4966:13=?

a)

386

b)

324

c)

190

d)

382

73.

Núi Phanxipang cao 3143m, núi tây Côn Lĩnh cao 2428m. Hỏi núi nào cao hơn và cao hơn bao nhiêu mét?

a)

Núi Phãnipang cao hơn và cao hơn 715m

b)

Núi Phanxipang cao hơn và cao hơn 715m

c)

Hai núi bằng nhau

d)

Núi Phanxipang thấp hơn 715m

74.

Tìm x biết x + 262 = 4848

a)

4568

b)

4586

c)

4686

d)

4787

75.
Khi thực hiện biểu thức có phép tính cộng và trừ, ta thực hiện theo thứ tự ……..
a)
Từ trái sang phải
b)
Từ phải sang trái
c)
Trừ trước, cộng sau
d)
Cộng trước, trừ sau
76.

Tính

405 704 – 162 890

a)

242 814

b)

252 824

c)

242 824

d)

252 814

77.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm. 5 x 4 – 6 ……….. 5 x 4

a)

>

b)

<

c)

=

78.

Tổng 8 + 8 + 8 + 8 được viết thành phép nhân là

a)

8 x 2

b)

8 x 3

c)

8 x 4

d)

8 x 8

79.

1 bàn: 4 người

9 bàn: .... người?

a)

14 người

b)

36 người

c)

13 người

d)

9 người

80.
a)

8 và 19

b)

6 và 19

c)

8 và 15

d)

8 và 18

81.

Số lớn nhất trong các số 64173, 64924, 69472, 69163 là số:

a)

64173

b)

64924

c)

69472

d)

69163

82.

Kết quả của phép chia

56952 : 9

a)

6328

b)

6789

c)

5678

d)

6228

83.

Tìm x :

x : 7 = 3941

a)

x = 563

b)

x = 27587

c)

x = 4067

d)

x = 20587

84.

Kết quả của phép tính: 1020 x 4 là :

a)

4070

b)

4080

c)

4800

d)

4700

85.

Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:

a)

9876

b)

8976

c)

7986

d)

6987

86.

Một cửa hàng có 8 can nước mắm, mỗi can 3l, cửa hàng đã bán 16l nước mắm. Hỏi cửa hàng sau khi bán còn lại bao nhiêu lít nước mắm ?

a)

24 lít

b)

8 lít

c)

40 lít

d)

19 lít

87.

Lớp 3A có 28 học sinh. Nếu số học sinh lớp 3A xếp đều vào 7 hàng thì lớp 3B có 6 hàng như thế. Hỏi lớp 3B có bao nhiêu học sinh?

a)

34 học sinh

b)

27 học sinh

c)

24 học sinh

d)

21 học sinh

88.

Trong lớp có 6 học sinh. Cô giáo đã phát cho mỗi học sinh nhận được 5 quyển vở. Hỏi cô giáo đã phát bao nhiêu quyển vở?

a)

30

b)

30 quyển vở

c)

11 quyển vở

d)

36 quyển vở

89.

Một hộp có 6 bút chì màu. Hỏi 8 hộp như thế có bao nhiêu bút chì màu?

Phép tính đúng cho bài toán trên là:

a)

8 x 6 = 48 (bút chì màu)

b)

6 x 8 = 48 (bút chì màu)

c)

6 + 8 = 14 (bút chì màu)

d)

6 x 8 = 48 (màu)

90.

Viết phép cộng: 6 + 6 + 6 + 6 + 6 + 6 = … được viết dưới dạng phép nhân là:

a)

6 x 3

b)

6 x 4

c)

6 x 5

d)

6 x 6

91.

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

5 × 374 × 2 = ...............

a)

5 × 374 × 2

= ( 5 x 374) x 2

= 1870 x 2

= 3740

b)

5 × 374 × 2

= ( 5 x 2) x 374

= 10 x 374

= 3740

c)

5 × 374 × 2

= 5 x (374 x 2)

= 5 x 748

= 3740

92.

164 x 123=

a)

20172

b)

23410

c)

12072

d)

11257

93.

170 x 5 = .....

a)

850

b)

885

c)

625

d)

655

94.

Một ô tô mỗi chuyến chở được 216 hành khách. Hỏi 4 chuyến như vậy ô tô chở được bao nhiêu hành khách?

a)

684

b)

864

c)

468

d)

866

95.

x : 5 = 102 ;

a)

510

b)

620

c)

520

d)

550

96.

230 gấp 4 lần thì được (a)  

97.

Số lớn nhất trong các số 537, 162, 830, 519 là:

a)

537

b)

162

c)

830

d)

519

98.

Số 890 là số liền sau của số nào? 

(a)  

99.

Phép tính có kết quả lớn nhất là:

a)

100 x 3

b)

107 x 3

c)

112 x 3

d)

130 x 3

100.

X : 4 = 121

a)

x = 448

b)

x = 848

c)

x = 484

d)

x = 408

101.

Bác Tâm nuôi 152 con gà trống, số gà mái gấp ba lần số gà trống. Vậy bác Tâm có (a)   con gà mái.

102.

Khi nhân hai số có ba chữ số , ta cần lưu ý điều gì ?

a)

Đặt các tích riêng thẳng hàng với nhau

b)

Đặt tích riêng của hàng chục phải lùi sang trái 1 cột

c)

Đặt tích riêng của hàng trăm phải lùi sang trái 2 cột

d)

Chỉ ghi kết quả ở tích của hai thừa số

103.

Em hãy tìm tích của 243 và 156 .

a)

37999

b)

37908

c)

37429

d)

73222

104.

Tìm y , biết : y : 124 = 518

a)

y = 12205

b)

y = 28484

c)

y = 64232

d)

y = 72000

105.

Giá trị của biểu thức 250 + 373 x 422 = ...............

a)

157 800

b)

175 382

c)

157 656

d)

157 868

106.

Trong một cuộc thi gấp sao, lớp 3A gấp được 1467 ngôi sao, lớp 3B gấp được gấp 3 lần lớp 3A. Hỏi lớp 3B gấp được bao nhiêu ngôi sao?

a)

5401

b)

4501

c)

4523

d)

4401

107.

Một cửa hàng bán dầu, buổi sáng bán được 4000l dầu, buổi chiều bán được gấp 2 lần buổi sáng. Cả ngày cửa hàng bán được.... lít dầu.

a)

13000

b)

12000

c)

5630

d)

563

108.

Hình vuông là hình:

a)

Có 4 cạnh bằng nhau.

b)

Có 4 góc vuông.

c)

Có 4 cạnh và 4 góc vuông.

d)

Có 4 cạnh bằng nhau và có 4 góc vuông.

109.

Năm triệu không trăm mười bảy nghìn không trăm hai mươi ba được viết là:

a)

51 723

b)

5 017 032

c)

5 017 023

d)

5 001 723

110.

Chữ số 5 trong số 2 345 706 có giá trị là:

a)

50000

b)

5000

c)

500

d)

50

111.

 Em đã học con số mấy trong lớp rồi?

a)

1,2,3

b)

1,2,3,4,5

c)

1,2,3,4,5,6

d)

1,2,3,4,5,6,7,8,9,10

112.

3 ... 5,1 ... 3

Hãy ghi dấu lớn,bé,bằng? 2 đáp án:

a)

=

b)

<

c)

>

113.

3 + 3 =?

(a)  

114.

Hình này là hình gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình vuông

c)

Hình tam giác

d)

Hình chữ nhật

115.

3 +2= ?

a)

1

b)

2

c)

5

d)

3

116.

Đây có phải là số 6 không?

a)

Đúng

b)

Sai

117.

4 - 2 =?

a)

2

b)

4

118.

3 - 1 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

119.

Đây là số ... và số ...

a)

3

b)

2

c)

1

120.

Đây là số mấy?

a)

Số 4

b)

Số 2

c)

Số 1

d)

Số 3

e)

Số 5

121.

Số chín trăm mười hai viết là:

a)

A.9122

b)

B.92

c)

C.912

d)

D.902

122.

Cho số bé là 5, số lớn là 35. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé?

a)

A.6 lần

b)

B.8 lần

c)

C.7 lần

d)

D.5 lần

123.

Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:

a)

A.102

b)

B.101

c)

C.103

d)

D.123

124.

Giá trị của biểu thức 840 : (2 + 2) là:

a)

A.210

b)

B.201

c)

C.220

d)

D.120

125.

533+128

a)

A.659

b)

B.660

c)

C.661

d)

D.662

126.

728 – 245

a)

A.480

b)

B.481

c)

C.482

d)

D.483

127.

90:x=6

a)

A.13

b)

B.15

c)

C.17

d)

D.19

128.

x : 5 = 83

a)

A.415

b)

B.416

c)

C.16

d)

D.16,6

129.

Người ta xếp 100 cái bánh vào các hộp, mỗi hộp có 5 cái. Sau đó xếp các hộp vào thùng mỗi thùng 4 hộp. Hỏi có bao nhiêu thùng bánh?

a)

A.20 thùng

b)

B.15 thùng

c)

C.10 thùng

d)

D.5 thùng

130.

Có 750 quyển sách sách xếp đều vào 5 tủ, mỗi tủ có 2 ngăn. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách, biết rằng mỗi ngăn có số sách như nhau?

a)

A. 75 quyển

b)

B. 30 quyển

c)

C. 60 quyển

d)

D. 125 quyển

131.

Số liền trước của 160 là:

a)

161

b)

150

c)

159

d)

170

132.

32:8 có kết quả là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

133.

48:6 có kết quả là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

134.

83 - 25 = ?

a)

68

b)

58

c)

48

d)

38

135.

sô liền trước của số 78654

a)

78656

b)

78665

c)

78653

d)

78665

136.

khoanh vào số bé nhất: 12345, 67835,98564,70346

a)

12345

b)

67835

c)

98564

d)

70346

137.

Số chín trăm mười hai viết là:

a)

A.9122

b)

B.92

c)

C.912

d)

D.902

138.

533+128

a)

A.659

b)

B.660

c)

C.661

d)

D.662

139.

Số 3415 được đọc là:

a)

Ba nghìn bốn trăm mươi năm

b)

Ba nghìn bốn trăm mười lăm

c)

Ba nghìn bốn trăm mười năm

140.

Số "Bảy nghìn hai trăm linh tư" được viết là:

a)

7024

b)

7204

c)

7214

141.

Một người bán bưởi trong hai lần. Lần thứ nhất người đó bán được 1/2 số bưởi, lần thứ hai, người đó bán 1/2 số bưởi và còn lại 15 thì vừa hết. Hỏi cả hai lần người đó bán được bao nhiêu quả bưởi ?

(a)  

142.

Viết số sau : Một trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi sáu.

a)

132465

b)

682315

c)

123456

d)

Không có câu trả lời đúng .

143.

Tính : 187782 + 190290 = ?

a)

199995

b)

568223

c)

378072

d)

906663

144.

Tính : 44 + 4 - 4 -4 - 4 - 4 - 4 - 4 - 4 - 4 - 4 = ?

(a)  

145.

Tính : 1/8 + 5/6

(a)  

146.

Đọc : 100 kg

(a)  

147.

Tính : 450 : 10 = ?

a)

78

b)

450

c)

780

d)

45

148.

Điền vào chỗ chấm : 157 kg = ... tấn

a)

253

b)

157000 tấn

c)

253 tấn

d)

175000

149.

Dấu ( >, <, = ) : 124678 (a)   44809

150.

100000 - 1000 = ?

(a)  

151.

Mỗi quyển vở có 50 trang. Hỏi 28 quyển như thế có tất cả bao nhiêu trang ?

(a)  

152.

Tính : 9/4 - 7/2 = ?

(a)  

153.

Tính : 21 cm + 9 dm = ? mm

(a)  

154.

Hình chữ nhật có mấy góc vông ?

a)

3 góc vuông

b)

8 góc vuông

c)

4 góc vuông

d)

12 góc vuông

155.

TBC của 1,3,5,7,8,13 là bao nhiêu

a)

36

b)

1357813

c)

6

d)

(1+3+5+7+8+13):6

156.

X+36:2=28

X= (a)  

157.

X+2*5-3+4:2=?

a)

10-3+2

b)

7+2

c)

11-2

158.

Tặng điểm

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

159.

Tặng điểm

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

160.

Tặng điểm

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

161.

Tặng điểm

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

162.

Tặng điểm

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

163.

Tặng điểm

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

164.

Tặng điểm

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

165.

Tặng điểm

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

166.

Tặng điểm

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

167.

Tặng điểm

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

168.

Tặng điểm

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

169.

Tặng điểm

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

170.

Tặng điểm

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

171.

Tặng điểm

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

172.

Tặng điểm

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

173.

Tặng điểm

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

174.

Tặng điểm

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

175.

Phân số nào sau đây bằng 1 ?

a)

3⁄5

b)

5⁄8

c)

5⁄3

d)

6⁄6

176.

Trong các phân số 20/24 ;40/56 ; 60/94 ; 35/64 phân số bằng 5/7 :

a)

40/56

b)

35/64

c)

20/24

d)

60/94

177.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp ?

a)

3/5

b)

4/5

c)

3/2

d)

3/4

178.

a)

11/9

b)

13/12

c)

17/17

d)

158/161

179.

a)

4

b)

3

c)

8

d)

5

180.

3kg 6g = .............g

a)

360

b)

306

c)

3006

d)

36

181.

Giá trị của chữ số 9 trong số 7 946 372 là:

a)

90 000

b)

9 000

c)

900 000

182.

Phân số nào sau đây bằng 1 ?

a)

3/5

b)

5/8

c)

5/3

d)

6/6

183.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 350 m. Chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Tính diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật đó?

a)

28 400 m2

b)

29 300 m2

c)

29 400 m2

d)

30 000 m2

184.

a)

2/16

b)

1/15

c)

3/15

185.

a)

3/12

b)

6/21

c)

4/20

d)

3/10

186.
a)

13/20

b)

17/24

c)

16/20

d)

14/25

187.

9:3=?

a)

4

b)

9

c)

2

d)

3

188.

10:5=?

a)

8

b)

20

c)

2

d)

5

189.

có bao nhiêu hình tam giác

a)

5 hình

b)

15 hình

c)

4 hình

d)

6 hình

190.

Số lớn nhất có 3 chữ số là:

a)

999

b)

1000

c)

900

d)

987

191.

AB = 5cm, BD= 13cm. Diện tích hình chữ nhật ABDC là:

a)

36 cm²

b)

20 cm²

c)

65 cm²

d)

45 cm

192.

Số lẻ liền sau số 2007 là:

a)

2008

b)

2009

c)

2010

d)

2006

193.

điền dấu >,<,=

2010.......2012

a)

<

b)

>

c)

=

194.

20+50+80+50=?

a)

1000

b)

9000

c)

200

d)

300

195.

Giá trị của chữ số 6 trong số 864 302 là:

a)

6 000

b)

600

c)

60

d)

60 000

196.

a) 4kg500g = ….g

b) 65hg 17g = ….g

a)

a:100g

b:200

b)

a:4500g

b:6517g

c)

a:4500g

b:65017

d)

a:40500

b:6517g

197.

Phân số nào sau đây bằng 1 ?

a)

3⁄5

b)

5⁄8

c)

5⁄3

d)

6⁄6

198.

Trong các phân số 20/24 ;40/56 ; 60/94 ; 35/64 phân số bằng 5/7 :

a)

40/56

b)

35/64

c)

20/24

d)

60/94

199.
a)

13/20

b)

16/45

c)

16/20

d)

14/25

200.
a)

2/16

b)

1/15

c)

3/15

d)

12/25

201.

a)

23/50

b)

24/30

c)

4/20

d)

24/60

202.

a)

2/3

b)

4/3

c)

3/2

d)

5/4

203.

a)

14/10

b)

16/10

c)

22/10

d)

18/20

204.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp ?

a)

3/5

b)

4/5

c)

3/2

d)

3/4

205.

a)

11/9

b)

13/12

c)

17/17

d)

158/161

206.

a)

4

b)

3

c)

8

d)

5

207.

Cho phép tính: 53 – 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

17

208.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

209.

Con lợn to cân nặng 92kg, con lợn bé nhẹ hơn con lợn to 16kg. Hỏi con lợn bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

86kg

b)

76kg

c)

66kg

210.

Con lợn to cân nặng 92kg, con lợn bé nhẹ hơn con lợn to 16kg. Hỏi con lợn bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

86kg

b)

76kg

c)

66kg

211.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

212.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

213.

Tìm x:

X - 28 = 14

a)

32

b)

14

c)

42

214.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

3 x 9 ...... 4 x 5

a)

>

b)

=

c)

<

215.

Tìm kết quả của phép tính:

100 - 4 =?

a)

60

b)

6

c)

96

216.

Một cửa hàng đồ chơi có 84 ô tô và máy báy, trong đó có 45 ô tô. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu máy bay?

a)

49

b)

39

c)

41

217.

Gọi tên độ dài đường gấp khúc trên?

a)

Đường gấp khúc ABCDE

b)

Đường gấp khúc GHIKM

c)

Đường gấp khúc GM

218.

Tính độ dài đường gấp khúc trên?

a)

80mm

b)

20mm

c)

40mm

219.

Viết tổng sau thành tích:

3 + 3 + 3 + 3 + 3 = ?

a)

3 x 5

b)

3 + 5

c)

5 x 3

220.

Bạn An trong hình đi học đúng giờ hay muộn giờ?

a)

Đúng giờ

b)

Đi sớm

c)

Muộn giờ

221.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng.

a)

Cửa hàng chưa mở cửa.

b)

Cửa hàng đã mở cửa.

c)

Cử hàng đã nghỉ.

222.

Trong tờ lịch trên, ngày 9 tháng 12 là thứ mấy?

a)

Thứ 2

b)

Thứ 4

c)

Thứ 3

223.

Trong tờ lịch trên, các ngày chủ nhật trong tháng 12 là ngày nào?

a)

Ngày 7, ngày 14, ngày 25.

b)

Ngày 7, ngày 14, ngày 21, ngày 28.

c)

Ngày 21, ngày 28.

224.

Điền số thích hợp vào ô trống:


a)

15

b)

25

c)

38

225.

Các số điền vào ô trống lần lượt là:

a)

20 và 11

b)

10 và 11

c)

10 và 21

Similar Resources on Wayground