wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tap vat ly 8

Total questions: 155

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính áp suất

a)

p = F.S.

b)

p = F/S.

c)

p = f.s.

d)

p = f/s.

2.

Đơn vi tính áp suất

a)

N.

b)

m.

c)

Pa.

d)

S.

3.

Một áp lực 60000 N gây áp suất 3000 N/m2 vậy diện tích bị ép có độ lớn

a)

2000 m2­­.

b)

200 m2.

c)

20 m2.

d)

0,2 m2.

4.

Để giảm áp suất

a)

. thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép.

b)

thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép.

c)

thì phải giữ nguyên áp lực, giảm diện tích bị ép.

d)

thì phải tăng áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép.

5.

Áp lực của một vật đứng yên trên mặt phẳng

a)

bằng lực ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng.

b)

lớn hơn trọng lượng của vật.

c)

nhỏ hơn trọng lượng của vật.

d)

bằng trọng lượng của vật.

6.

Trường hợp nào sau đây áp lực của người lên mặt sàn là lớn nhất?

a)

Người đứng cả 2 chân nhưng cúi người xuống.

b)

Người đứng một chân.

c)

Người đứng cả 2 chân.

d)

Người đứng cả 1 chân nhưng tay cầm quả tạ.

7.

Để tăng áp suất

a)

thì phải giữ nguyên áp lực, tăng diện tích bị ép.

b)

thì phải giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép.

c)

thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép.

d)

thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép.

8.

Áp lực là lực ép có

a)

phương song song với bề mặt bị ép

b)

phương vuông góc với bề mặt bị ép.

c)

phương thẳng đứng.

d)

phương nằm ngang.

9.

Công thức p = F/S, trong đó S là

a)

thể tích.

b)

thời gian.

c)

diện tích.

d)

quảng đường.

10.

Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng có thể bị nổ.

b)

Quả bóng bàn bị bẹp thả vào trong nước nóng sẽ phồng lên như cũ.

c)

Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay sẽ phồng lên.

d)

Dùng một ống nhựa nhỏ có thể hút nước từ cốc nước vào miệng.

11.

Công thức tính độ lớn Vận tốc là:

a)

v=stv=\frac{s}{t}

b)

v = tsv\ =\ \frac{t}{s}

c)

s = v.t

d)

v = s.t

12.

Độ lớn vận tốc cho biết:

a)

Quãng đường mà vật đi được

b)

Thời gian vật đứng yên

c)

Sự nhanh hay chậm của chuyển động

13.

Đơn vị của vận tốc có thể là:

a)

m/s

b)

m/ph

c)

km/h

d)

tất cả các đáp án đúng

14.

Hãy chọn kết quả đúng:

a)

72km/h = 28m/s

b)

18km/h = 4m/s

c)

120m/h = 2,5 m/s

d)

45km/h = 12,5 m/s

15.

Một người đi quãng đường dài 3,6km trong thời gian 40 phút. Vận tốc của người đó là:

a)

19,44m/s

b)

15m/s

c)

1,5m/s

d)

0,09 m/s

16.

Hai người đi xe đạp chuyển động đều, người thứ nhất đi với vận tốc 15km/h, người thứ hai đi với vận tốc 4,5 m/s. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Người thứ nhất đi nhanh hơn

b)

Người thứ hai đi nhanh hơn

c)

hai người đi với vận tốc như nhau

17.

Để biết được một vật chuyển động nhanh hay chậm ta căn cứ vào yếu tố nào sau đây:

a)

Quãng đường mà vật ấy đi được

b)

Thời gian vật ấy đã đi

c)

Tính chất chuyển động của vật

d)

Quãng đường đi được và thời gian mà vật đi hết quãng đường đó.

18.

Một xe ô tô chuyển động trên đoạn đường 54km với vận tốc 36km/h . Thời gian đi hết quãng đường đó của xe là:

a)

23h\frac{2}{3}h

b)

1,5 h

c)

120 phút

d)

75 phút

19.

Ô tô chuyển động với vận tốc 50km/h trên đoạn đường mất thời gian 2h . Hỏi quãng đường xe đã đi là bao nhiêu?

a)

100km

b)

25km

c)

80km

20.

1 vật chuyển động với vận tốc là 2m/s . Đổi sang đơn vị km/h là:

a)

50km/h

b)

72km/h

c)

40km/h

d)

0,55 km/h

21.

So với người đứng yên trên mặt đất, dạng chuyển động của các vật nào nêu sau đây là không đúng?

a)

Chuyển động của quả táo rơi từ trên cây xuống là chuyển động thẳng.

b)

Chuyển động của tàu hỏa trên đường sắt là chuyển động thẳng.

c)

Chuyển động của một điểm trên đầu cánh quạt đang quay là chuyển động tròn.

d)

Chuyển động của quả bóng khi được thủ môn đá mạnh bay sang sân đối phương là chuyển động cong.

22.

Chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì một vật có thể:

a)

đứng yên hay chuyển động tùy nguyên nhân gây ra chuyển động.

b)

đứng yên hay chuyển động tùy lúc, tùy nơi.

c)

đứng yên trong trường họp này, chuyển động trong trường họp khác.

d)

đứng yên so với vật này, chuyển động so với vật khác.

23.

Trên một tàu hỏa đang chạy, các hành khách ngồi trên ghế trong khi nhân viên soát vé đi kiểm tra từ đầu đến cuối toa. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các hành khách chuyển động so với mặt đất.

b)

Các hành khách chuyển động so với người soát vé.

c)

Toa tàu chuyển động so với hành khách.

d)

Toa tàu chuyển động so với người soát vé.

24.

Nhiều công viên giải trí hiện nay có trò chơi đu quay. Xét một đu quay đang hoạt động. Tìm phát biểu sai.

a)

Người ngồi trên ghế đu quay có chuyển động tròn đối với mặt đất.

b)

Hai người ngồi trong cùng một buồng đu quay đứng yên với nhau.

c)

Hai người ngồi trong hai buồng đu quay khác nhau đứng yên với nhau.

d)

Quỹ đạo các buồng đu quay là những đường tròn bằng nhau.

25.

Một ô tô đang chạy trên đường. Trong các mô tả sau đây câu nào không đúng?

a)

Ô tô chuyển động so với cây bên đường.

b)

Ô tô chuyển động so với người lái xe.

c)

Ô tô chuyển động so với mặt đường.

d)

Ô tô đứng yên so với người lái.

26.

Trong các phát biểu sau phát biểu nào là đúng khi nói về chuyển động cơ học?

a)

Chuyển động cơ học là chuyển động đối với của vật.

b)

Chuyển động cơ học là sự dịch chuyển của vật.

c)

Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.

d)

Chuyển động co học là sự thay đổi vận tốc của vật.

27.

Người lái đò đang ngồi yên trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước. Câu mô tả nào sau đây là đúng?

a)

Người lái đò đứng yên so với dòng nước.

b)

Người lái đò chuyển động so với dòng nước.

c)

Người lái đò đứng yên so với bờ sông.

d)

Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền.

28.

Nhận xét nào sau đây của hành khách ngồi trên đoàn tàu đang chạy là không đúng?

a)

Cột điện bên đường chuyển động so với đường tàu.

b)

Đầu tàu chuyển động so với toa tàu.

c)

Hành khách đang ngồi trên tàu không chuyển động so với đầu tàu.

d)

Người soát vé đang đi trên tàu chuyển động so với đầu tàu.

29.

Khi xét trạng thái đứng yên hay chuyển động của một vật thì vật được chọn làm mốc:

a)

phải là Trái Đất.

b)

phải là vật đang đứng yên.

c)

phải là vật gắn với Trái Đất.

d)

có thể bất kì vật nào.

30.

Một máy bay chuyển động trên đường băng để cất cánh. Đối với hành khách đang ngồi trên máy bay thì:

a)

máy bay đang chuyển động.

b)

người phi công đang chuyển động.

c)

hành khách đang chuyển động.

d)

sân bay đang chuyển động.

31.

Chọn câu đúng. Một vật đứng yên khi:

a)

Vị trí của nó so với một điểm mốc luôn thay đổi.

b)

Khoảng cách của nó đến một đường thẳng mốc không đổi.

c)

Khoảng cách của nó đến một điểm mốc không đổi.

d)

Vị trí của nó so với vật mốc không đổi.

32.

Khi nói Trái Đất quay quanh Mặt Trời, ta đã chọn vật nào làm mốc?

a)

Mặt Trời.

b)

Một vật trên Trái Đất.

c)

Trái Đất.

d)

Chọn Trái Đất hay Mặt Trời đều đúng.

33.

Đoàn tàu rời ga, nếu lấy nha ga làm mốc thì ta nói: Đoàn tàu:

a)

Đang chuyển động so với nha ga.

b)

Đang đứng yên so với nha ga.

c)

Đang chuyển động so với hành khách trên tàu.

d)

Đang chuyển động so với đoàn tàu.

34.

Một ô tô đỗ trong bến xe, trong các vật mốc sau đây, đối với vật mốc nào thì ô tô xem là chuyển động? Chọn câu trả lời đúng.

a)

Bến xe.

b)

Một ô tô khác đang rời bến.

c)

Một cột điện trước bến xe.

d)

Một ô tô khác đang đậu trong bến.

35.

Một vật được coi là đứng yên so với vật mốc khi:

a)

Vật đó không chuyển động.

b)

Vật đó không dịch chuyển theo thời gian.

c)

Vật đó không thay đổi vị trí theo thời gian.

d)

Khoảng cách từ vật đó đến vật mốc không thay đổi.

36.

“Mặt trời mọc đằng Đông lặn đằng Tây”. Câu giải thích nào sau đây là đúng?

a)

A. Vì Trái Đất chuyển động ngày càng gần Mặt Trời

b)

B. Vì Trái Đất quay quanh Mặt Trời

c)

C. Vì Mặt Trời đứng yên so với Trái Đất

d)

D. Vì Mặt Trời chuyển động quanh Trái Đất

37.

Câu nào sau đây mô tả chuyển động của một vật nặng được thả rơi đỉnh cột buồn của một con thuyền đang chuyển động dọc theo dòng sông, là không đúng?

a)

Cả người đứng trên thuyền và đứng trên bờ đều thấy vật rơi dọc theo cột buồm.

b)

Người đứng trên bờ thấy vật rơi theo đường cong.

c)

Người đứng trên thuyền thấy vật rơi thẳng đứng.

d)

Người đứng trên bờ thấy vật rơi thẳng đứng.

38.

Vật làm vật mốc phải là vật như thế nào?

a)

Vật đứng yên.

b)

Vật chuyển động.

c)

Vật gắn liền với mặt đất.

d)

Vật bất kì sao cho thuận tiện nghiên cứu.

39.

Thế nào là chuyển động cơ học?

a)

Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của một vật theo vận tốc so với vật làm mốc.

b)

Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của một vật theo thời gian so với vật làm mốc.

c)

Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của một vật theo quãng đường so với vật làm mốc.

d)

Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của một vật theo khối lượng so với vật làm mốc.

40.

Trong các câu có chứa cụm từ “chuyển động”, “đứng yên” sau đây, câu nào đúng?

a)

Một vật có thể chuyển động đối với vật này nhưng lại có thể đứng yên đối với vật khác.

b)

Một vật xem là chuyển động đối với vật này, thì chắc chắn đứng yên đối với vật khác.

c)

Một vật xem là chuyển động đối với vật này, thì không thể đứng yên đối với vật khác.

d)

Một vật xem là đứng yên đối với vật này, thì chắc chắn chuyển động đối với vật khác.

41.

Trong các ví dụ về vật đứng yên so với vật mốc sau đây ví dụ nào là sai.

a)

Trong chiếc ô tô đang chuyển động người lái xe đứng yên so với ô tô.

b)

Trong chiếc đồng hồ đang chạy đầu kim đứng yên so với cái bàn.

c)

Trên chiếc thuyền đang trôi theo dòng nước người lái thuyền đứng yên so với chiếc thuyền.

d)

Cái cặp để trên mặt bàn đứng yên so với mặt bàn.

42.
a)

hình 1

b)

hình 2

c)

hình 3

d)

hình 4

43.

Lực này là lực gì. Mô tả các yếu tố của lực trong hình sau:

(a)  

44.

Tại sao khi có một lực đẩy theo phương ngang tác dụng vào một chiếc bàn, chiếc bàn vẫn đứng yên ?

a)

Do lực hút dính của trái đất tác dụng vào bàn quá lớn so với lực đẩy.

b)

Do lực đẩy tác dụng vào bàn chưa đúng chỗ.

c)

Do lực đẩy cân bằng với lực ma sát của mặt sàn.

d)

Do lực đẩy tác dụng vào bàn chưa đúng hướng.

45.

Hiện tượng nào sau đây có được không phải do quán tính?

a)

Gõ cán búa xuống nền để tra búa vào cán.

b)

Giũ quần áo cho sạch bụi.

c)

Vẩy mực ra khỏi bút.

d)

đường trơn đi dễ té ngã

46.

Trường hợp nào dưới đây, lực ma sát có hại?

a)

Dùng tay không rất khó mở nắp lọ bị kẹt.

b)

Ma sát làm nóng và làm mòn những bộ phận chuyển động của máy móc.

c)

Trời mưa, trên đường nhựa đi xe đạp dễ bị ngã.

d)

Tất cả các trường hợp trên lực ma sát đều có hại.

47.

Trong các lực sau đây lực nào gây được áp lực ?

a)

Trọng lượng của một vật treo trên lò xo

b)

Lực của lò xo giữ vật nặng được treo vào nó.

c)

Trọng lượng của xe lăn ép lên mặt đường.

d)

Một nam châm hút chặt cái đinh sắt.

48.

Có các viên gạch giống hệt nhau với kích thước 5 x 10 x 20 (cm) được xếp ở ba vị trí như hình vẽ.Biết tại vị trí 2 có hai viên gạch được xếp chồng lên nhau. Hỏi áp lực do các viên gạch tác dụng lên mặt đất tại vị trí nào lớn nhất?

a)

vị trí 1

b)

vị trí 2

c)

vị trí 3

d)

như nhau

49.

Một xe tăng khối lượng 45 tấn, có diện tích tiếp xúc các bản xích của xe lên mặt đất là 1,25m2. Tính áp suất của xe tăng lên mặt đất.

a)

36N/m2.

b)

36 000N/m2.

c)

360 000N/m2

d)

18 000N/m2.

50.

Trong các hiện tượng sau đây hiện tượng nào không do áp suất khí quyển gây ra.

a)

Một cốc đựng đầy nước được đậy bằng miếng bìa khi lộn ngược cốc thì nước không chảy ra ngoài.

b)

Càng lên cao tai càng đau nhức

c)

Vật rơi từ trên cao xuống

d)

Hút hết không khí trong hộp sữa thì hộp sữa bị bẹp về nhiều phía

51.

Một vật móc vào 1 lực kế; ngoài không khí lực kế chỉ 2,13N. Khi nhúng chìm vật vào trong nước lực kế chỉ 1,83N. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3. Thể tích của vật là:

a)

213cm3;

b)

183cm3;

c)

30cm3

d)

396cm3.

52.

Khi lợp ngói cho mái nhà, để tránh vỡ ngói người thợ thường đặt các tấm ván lên mái khi đi lại vì:

a)

giảm trọng lượng của người thợ

b)

giảm áp lực của người thợ lên mái nhà

c)

tăng diện tích tiếp xúc của chân người thợ lên mái. Từ đó giảm áp suất

d)

để mái nhà kiên cố hơn

53.

Công thức tính áp suất chất lỏng là:

a)

p=F/S

b)

p=d.V

c)

p=d.h

d)

p=d/h

54.

Chọn phát biểu sai về lực

a)

Lực là một đại lượng vecto

b)

Đơn vị lực là Newton

c)

Lực không thể làm biến dạng vật

d)

Lực có thể làm vật biến đổi chuyển động

55.

Trong những chuyển động sau đây, chuyển động nào là đều?

a)

Chuyển động của chiếc xe đạp khi đang thả dốc.

b)

Chuyển động của cánh quạt khi quạt đang quay ổn định.

c)

Chuyển động của viên đá được ném lên cao.

d)

Chuyển động của đoàn tàu đang rời ga.

56.

Trong hàng hải, người ta thường dùng “nút” làm đơn vị đo vận tốc. Nút là vận tốc của chuyển động mỗi giờ đi được 1 hài lí. Biết 1 hải lái = 1,852 km.Vậy 1 nút tính theo đơn vị m/s có giá trị nào sau đây?

a)

1,852 km/h

b)

0,514 m/s

c)

1 m/s

d)

1 km/h

57.

Trong các câu sau đây, câu nào là không đúng?

a)

Chuyển động mà độ lớn của vận tốc thay đổi theo thời gian thì chuyển động đó là chuyển động không đều.

b)

Độ lớn của vận tốc cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.

c)

Vận tốc trung bình trên quãng đường được tính bằng chiều dài của quãng đường chia cho thời gian để đi hết quãng đường đó.

d)

Đơn vị của vận tốc chỉ phụ thuộc vào đơn vị của chiều dài.

58.

Nếu trên một đoạn đường, vật có lúc chuyển động nhanh dần, chậm dần, chuyển động đều, thì trên cả đoạn đường, chuyển động của vật được xem là chuyển động gì?

a)

Nhanh dần.

b)

Không đều.

c)

Chậm dần.

d)

Đều.

59.

Phát biểu nào sau đây về vận tốc là không đúng?

a)

Vận tốc cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

Khi vận tốc không thay đổi theo thời gian thì chuyển động là không đều.

c)

Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào đơn vị thời gian và đơn vị chiều dài.

d)

Công thức tính vận tốc là v = s/t

60.

Những chuyển động sau đây, chuyển động nào là chuyển động đều?

a)

Chuyển động của chiếc xe đạp đang thả dốc.

b)

Chuyển động của đầu kim phút đồng hồ khi chạy tốt.

c)

Chuyển động của một quả bóng được ném lên cao.

d)

Chuyển động của một đoàn tàu đang rời ga.

61.

Khi so sánh vận tốc của các vật, so sánh nào dưới đây là đúng?

a)

So sánh quãng đường các vật đi được.

b)

So sánh thời gian và quãng đường mà các vật đi được.

c)

So sánh thời gian các vật chuyển động.

d)

So sánh quãng đường các vật đi được trong cùng một thời gian.

62.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về chuyển động không đều?

a)

Trong chuyển động không đều, đoạn đường vật đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì không bằng nhau.

b)

Trong chuyển động không đều, thời gian để vật đi đoạn đường bằng nhau thì không bằng nhau.

c)

Trong chuyển động không đều, vật đi được những đoạn đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau.

d)

Trong chuyển động không đều, vận tốc của vật không bằng nhau.

63.

Một xe chuyển động đều với vận tốc v. Vận tốc trung bình của xe này là:

a)

Có cùng giá trị v.

b)

Có giá trị khác v.

c)

Có giá trị thuộc đoạn đường được xét.

d)

Không tính được vì vận tốc trung bình áp dụng cho chuyển động không đều.

64.

Trong những vận tốc ghi sau đây, vận tốc nào không phải là vận tốc trung bình?

a)

Học sinh đi từ nhà đến trường với vận tốc 1,5 m/s.

b)

Viên đạn bay ra khỏi nòng súng với vận tốc 300 m/s.

c)

Máy bay bay từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Hà Nội với vận tốc 200 m/s.

d)

Ô tô du lịch, trong 2 giờ đầu của hành trình, chạy với vận tốc 15 m/s.

65.

Trong các chuyển động, chuyển động nào đều?

a)

Chuyển động của xe máy với vận tốc không đổi v = 24 km/h.

b)

Chuyển động của đoàn tàu hỏa khi vào ga.

c)

Chuyển động bay của một con chim.

d)

Chuyển động của ô tô khi bắt đầu khởi hành.

66.

Một người đi xe máy trên đoạn đường MNP. Biết trên đoạn MN người đó đi với vân tốc 16 km/h trong 15 phút; trên đoạn đường NP đi với vận tốc 24 km/h trong 25 phút. Vận tốc trung bình của người đó trên đoạn MNP là:

a)

20 km/h

b)

21 km/h

c)

18 km/h

d)

22 km/h

67.

Chuyển động không đều là:

a)

Chuyển động với những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

Chuyển động với những quãng đường khác nhau.

c)

Chuyển động của một vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau.

d)

Chuyển động mà độ lớn của vận tốc thay đổi theo thời gian.

68.

Một vật chuyển động thẳng và đều nếu hình dạng đường đi của nó là:

a)

Một đường thẳng và độ lớn của vận tốc tăng theo thời gian.

b)

Một đường cong và độ lớn của vận tốc là không đổi.

c)

Một đường thẳng và độ lớn của vận tốc là không đổi.

d)

Một đường thẳng và độ lớn của vận tốc giảm theo thời gian.

69.

Một người đi bộ đi bộ có vận tốc trung bình trên một quãng đường:

a)

Lớn hơn vận tốc cực đại trên quãng đường đó.

b)

Nhỏ hơn vận tốc cực đại trên quãng đường đó.

c)

Bằng vận tốc tại một thời điểm nào đó trên quãng đường đó.

d)

Bằng 0.

70.

Vận tốc trung bình của một vật chuyển động thẳng đều:

a)

Luôn luôn bằng vận tốc tại một thời điểm bất kì.

b)

Gấp hai lần vận tốc tại một thời điểm bất kì.

c)

Đôi khi bằng vận tốc tại một thời điểm bất kì.

d)

Bằng một nữa quãng đường đi được trong giây đầu tiên.

71.

Một người đi xe máy trên quãng đường 30km với vận tốc 60 km/h, sau đó đi với vận tốc 15 km/h trên quãng đường 15 km. Vận tốc trung bình người đó trên cả hai quãng đường là:

a)

30 km/h

b)

37,7 km/h

c)

45 km/h

d)

22,5 km/h

72.

Vận tốc trung bình của máu chảy trong động mạch của người là 0,2 m/s. Quãng đường đi được của hồng cầu trong thời gian 4 giây là:

a)

0,05 m

b)

20 m

c)

0,8 m

d)

0,2 m

73.

Vận tốc trung bình của máu trong động mạch của người là 0,2 m/s. Quãng đường một hồng cầu đi từ tim đến chân người là 1,5m. Thời gian hồng cầu đi hết quãng đường đó là:

a)

7,5s

b)

0,3s

c)

0,13s

d)

0,075s

74.

Với vận tốc 0,2 m/s, quãng đường hồng cầu thực hiện trong một vòng tuần hoàn máu trong 1 ngày (24 giờ) là:

a)

17,28 km

b)

720 m

c)

432 km

d)

4,32 km

75.

Cặp lực nào sau đây tác dụng lên một vật làm vật đang đứng yên, tiếp tục đứng yên?

a)

Hai lực cùng cường độ, cùng phương.

b)

Hai lực cùng phương, ngược chiều

c)

Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều

d)

Hai lực cùng cường độ, có phương nằm trên cùng một đường thẳng, ngược chiều

76.

Khi chỉ chịu tác dụng của hai lực cân bằng:

a)

vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần

b)

vật đang chuyển động sẽ dừng lại

c)

vật đang chuyển động đều sẽ không còn chuyển động đều nữa

d)

vật đang đứng yên sẽ đứng yên, hoặc vật đang chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều mãi

77.

Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng người sang trái, chứng tỏ xe:

a)

Đột ngột giảm vận tốc

b)

Đột ngột tăng vận tốc

c)

Đột ngột rẽ sang trái

d)

Đột ngột rẽ sang phải

78.

Cặp lực nào trong hình 5.3 là cặp lực cân bằng?

a)

Trong hình a

b)

Trong hình a và b

c)

Trong hình c và d

d)

Trong hình d

79.

Nếu vật chịu tác dụng của các lực không cân bằng, thì các lực này không thể làm vật.

a)

đang chuyển động sẽ chuyển động nhanh lên

b)

đang chuyển động sẽ chuyển động chậm lại

c)

đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều

d)

bị biến dạng

80.

Khi xe đạp, xe máy đang xuống dốc, muốn dừng lại một cách an toàn nên hãm phanh (thắng) bánh nào?

a)

Bánh trước

b)

Bánh sau

c)

Đồng thời cả hai bánh

d)

Bánh trước hoặc bánh sau đều được

81.

Câu 2: Lực là một đại lượng vec tơ được biểu diễn bằng một mũi tên. Trong biểu diễn lực độ dài mũi tên cho biết:

a)

A. Chiều của lực

b)

B. Phương của lực

c)

C. Hướng của lực

d)

D. Độ lớn của lực

82.

Trường hợp nào sau đây áp lực của người lên mặt sàn là lớn nhất ?

a)

Người đứng cả hai chân.

b)

Người đứng co một chân.

c)

Người đứng cả hai chân nhưng cúi gập xuống.

d)

Người đứng cả hai chân nhưng tay cầm quả tạ.

83.

Lực không phải là nguyên nhân gây ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Chuyển động của một vật.

b)

Thay đổi chuyển động của một vật.

c)

Thay đổi vận tốc của một vật.

d)

Biến dạng của một vật.

84.

Đại lượng nào sau đây là đại lượng vectơ?

a)

Khối lượng của một vật.

b)

Trọng lượng của một vật.

c)

Chiều dài của một vật.

d)

Thể tích của một vật.

85.

Lực không có yếu tố nào sau đây?

a)

Góc

b)

Phương

c)

Chiều

d)

Độ dài

86.

Quan sát một vật được thả rơi từ trên cao xuống, hãy cho biết tác dụng của trọng lực đã làm cho đại lượng vật lí nào dưới đây thay đổi?

a)

Khối lượng

b)

Khối lượng riêng

c)

Trọng lượng

d)

Vận tốc.

87.

Một vật đang chuyển động đều, khi có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ:

a)

Không thay đổi

b)

giảm dần

c)

tăng dần

d)

có thể tăng, có thể giảm.

88.

Trong các cuốn sách nằm yên sau đây, cuốn sách nào chịu tác dụng của hai lực cân bằng?

a)

Cuốn sách dựng nghiêng vào thành tủ.

b)

Cuốn sách trên cùng của chồng sách trong tủ.

c)

Cuốn sách ở giữa chồng sách trong tủ.

d)

Các cuốn sách ở các câu trên.

89.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động theo quán tính?

a)

Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.

b)

Chuyển động của một vận động viên nhảy dù khi gần đến mặt đất.

c)

Chuyển động của đoàn xe lửa tiến vào nhà ga.

d)

Chuyển động của đầu cánh quạt máy khi quạt đang chạy ổn định.

90.

Một quả cầu nhỏ nằm yên trên mặt bàn nằm ngang ở trong một toa xe lửa đang chuyển động thẳng đều. Sau đó tàu thay đổi chuyển động. Những người trên tàu thấy quả cầu dịch chuyển trên bàn theo hướng tàu chạy. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Tàu tiếp tục chạy thẳng đều.

b)

Tàu chạy nhanh hơn.

c)

Tàu chạy chậm lại.

d)

Tàu chạy theo hướng đường vòng.

91.

Vận tốc của một vật thay đổi khi:

a)

Nó không tác dụng lực lên vật khác.

b)

Không có lực nào tác dụng lên nó.

c)

Có một lực tác dụng lên nó.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

92.

Hai lực cân bằng là :

a)

Hai lực có cùng cường độ, cùng phương, cùng chiều.

b)

Hai lực có cùng cường độ, cùng phương, ngược chiều.

c)

Hai lực không cùng cường độ nhưng cùng phương, cùng chiều.

d)

Hai lực có cùng cường độ, cùng phương, ngược chiều và đặt vào cùng một vật.

93.

Một hành khách đang ngồi trên xe bỗng bị chúi người về phía trước. Điều nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Xe đột ngột tăng vận tốc.

b)

Xe đột ngột giảm vận tốc.

c)

Xe đang đứng yên bỗng chạy về trước đột ngột.

d)

Cả ba đều đúng.

94.

Khi một vật đang chuyển động đều, nếu không có lực nào tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ như thế nào?

a)

Vận tốc của vật không thay đổi.

b)

Vận tốc của vật tăng dần.

c)

Vận tốc của vật giảm.

d)

Vận tốc của vật có thể tăng và cũng có thể giảm dần.

95.

Một vật đang đứng yên, nếu chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì:

a)

sẽ chuyển động nhanh hơn.

b)

sẽ tiếp tục đứng yên.

c)

sẽ chuyển động chậm lại.

d)

sẽ chuyển động thẳng đều.

96.

Một ô tô chuyển động thẳng đều khi lực kéo của động cơ ô tô là 10.000N, độ lớn của lực ma sát lăn khi đó là:

a)

Fms = 10.000N

b)

Fms ≤ 10.000N

c)

Fms ≥ 10.000N

d)

Fms > 10.000N

97.

Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng người sang phải, chứng tỏ xe:

a)

đột ngột giảm vận tốc.

b)

đột ngột tăng vận tốc.

c)

đột ngột rẽ sang trái.

d)

đột ngột rẽ sang phải.

98.

Khi nói về lực và các tác dụng của lực vào một vật, câu nào sau đây đúng?

a)

Lực không làm thay đổi vận tốc của vật.

b)

Lực làm vận tốc của vật tăng lên.

c)

Lực làm vận tốc của vật giảm đi.

d)

Lực làm vận tốc của vật có thể tăng, có thể giảm.

99.

Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng người sang trái, chứng tỏ xe:

a)

đột ngột rẽ sang trái.

b)

đột ngột rẽ sang phải.

c)

đột ngột giảm vận tốc.

d)

đột ngột tăng tốc độ.

100.

Câu phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về tính bảo toàn vận tốc và quán tính của một vật? Vật có khối lượng càng lớn thì càng khó thay đổi vận tốc, do đó:

a)

Quán tính của vật càng nhỏ.

b)

Quán tính của vật càng lớn.

c)

Quán tính không phụ thuộc vào khối lượng của vật.

d)

Quán tính không phụ thuộc vào vận tốc của vật.

101.

Hai lực cân bằng cùng đặt vào một vật là hai lực:

a)

Cùng độ lớn, cùng phương, cùng chiều.

b)

Cùng độ lớn, cùng phương, ngược chiều.

c)

Cùng phương, ngược chiều, khác độ lớn.

d)

Khác phương, ngược chiều, cùng độ lớn.

102.

Phát biểu nào sau đây khi nói về lực và vận tốc?

a)

Khi một vật chuyển động không đều thì không có lực nào tác dụng lên vật.

b)

Lực là nguyên nhân làm thay đổi vị trí của vật.

c)

Lực và vận tốc là các đại lượng vectơ.

d)

Vật chuyển động với vận tốc càng lớn thì lực tác dụng lên vật cũng càng lớn.

103.

Khi đặt cây bút chì đứng ở đầu một tờ giấy dài, mỏng. Cách nào trong các cách sau đây có thể rút tờ giấy ra mà không làm đổ cây bút chì.

a)

Giật thật nhanh tờ giấy một cách khéo léo.

b)

Rút thật nhẹ tờ giấy.

c)

Rút tờ giấy ra với tốc độ bình thường.

d)

Vừa rút vừa quay tờ giấy.

104.

Khi bút máy bị tắt mực, học sinh thường cầm bút máy vẩy mạnh cho mực văng ra. Kiến thức vật lí nào dưới đây cần được áp dụng để giải thích hiện tượng này?

a)

Sự cân bằng lực.

b)

Quán tính.

c)

Do sự chuyển động của bút làm mực văng ra.

d)

Lực có tác dụng làm thay đổi chuyển động của vật.

105.

Hiện tượng nào không liên quan đến quán tính của vật?

a)

Khi đang chạy mà bị vấp, người bị đỗ về phía trước.

b)

Khi nhảy từ trên cao xuống, chân ta bị gập lại.

c)

Thắng xe, xe chạy chậm lại.

d)

Vẩy mực, mực trong bút máy văng ra.

106.

Một xô nước được kéo cho chuyển động đều từ dưới giếng lên mặt đất. Trọng lượng của xô nước là 10N, trọng lượng của nước trong xô là 40N. Lực tác dụng của sợi dây lên xô nước có độ lớn là:

a)

40N

b)

10N

c)

50N

d)

lớn hơn 50N

107.

Một vật có trọng lượng P = 20N đặt lên trên một giá đỡ, giá đỡ được treo bằng một sơi dây. Các lực tác dụng lên vật gồm có trọng lực và lực nâng của giá đỡ. Khi kéo vật lên chuyển động thẳng đều thì lực nâng của giá đỡ có độ lớn là bao nhiêu?

a)

20N

b)

30N

c)

50N

d)

10N

108.

Khi chịu tác dụng của hai lực cân bằng:

a)

Vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần.

b)

Vật đang chuyển động sẽ dừng lại.

c)

Vật đang chuyển động đều sẽ không chuyển động đều nữa.

d)

Vật đang đứng yên sẽ đứng yên, vật đang chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều.

109.

Khi ô tô đang chuyển động trên đường thì đột ngột phanh, là khách trên xe bị xô về phía trước là do:

a)

Ma sát

b)

Trọng lực

c)

Quán tính

d)

Đàn hồi

110.

Hai lực cân bằng không thể có đặc điểm nào sao đây?

a)

Hai lực ngược chiều nhau.

b)

Hai lực có độ lớn bằng nhau.

c)

Hai lực đặt lên hai vật khác nhau.

d)

Hai lực cùng phương.

111.

Lực là một đại lượng vectơ vì:

a)

Lực làm vật biến dạng.

b)

Lực có độ lớn, phương và chiều.

c)

Lực làm thay đổi tốc độ.

d)

Lực làm cho vật chuyển động.

112.

Cặp lực nào sau đây tác dụng lên vật làm vật đang đứng yên, tiếp tục đứng yên?

a)

Hai lực cùng cường độ, cùng phương.

b)

Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều.

c)

Hai lực cùng phương, cùng cường độ, ngược chiều.

d)

Hai lực cùng cường độ, có phương nằm trên một đường thẳng, ngược chiều.

113.

Hai lực thế nào là hai lực cân bằng:

a)

Cùng điểm đặt, cùng phương, cùng chiều và cường độ bằng nhau.

b)

Cùng điểm đặt, cùng phương, ngược chiều và cường độ bằng nhau.

c)

Đặt trên hai vật khác nhau, cùng phương, cùng chiều và cường độ bằng nhau.

d)

Đặt trên hai vật khác nhau, cùng phương, ngược chiều và cường độ bằng nhau.

114.

Quán tính của một vật là:

a)

Tính chất giữ nguyên vận tốc và hướng chuyển động của vật.

b)

Tính chất thay đổi lực tác dụng của vật.

c)

Sự thay đổi hướng chuyển động của vật.

d)

Tính chất thay đổi vận tốc của vật.

115.

Trường hợp nào không chịu tác dụng của hai lực cân bằng:

a)

Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang.

b)

Hòn đá nằm yên trên dốc núi.

c)

Giọt nước mưa rơi đều theo phương thẳng đứng.

d)

Một vật được treo bởi một sợi dây.

116.

Một vật có khối lượng m = 8kg buộc vào một sợi dây. Cần phải giữ dây với một lực là bao nhiêu để vật cân bằng?

a)

F > 80N

b)

F = 8N

c)

F < 80N

d)

F = 80N

117.

Trong trường hơp nào sau đây, trường hợp nào vận tốc của vật thay đổi?

a)

Khi có một lực tác dụng lên vật.

b)

Khi không có lực nào tác dụng lên vật.

c)

Khi có hai lực tác dụng lên vật cân bằng nhau.

d)

Khi các lực tác dụng lên vật cân bằng.

118.

Nếu vật chịu tác dụng của các lực không cân bằng, thì các lực này không thể làm vật:

a)

Đang chuyển động sẽ chuyển động nhanh lên.

b)

Đang chuyển động sẽ chuyển động chậm lại.

c)

Đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.

d)

Bị biến dạng.

119.

Khi xe đạp, xe máy đang xuống dốc, muốn dừng lại một cách an toàn nên phanh (thắng) bánh nào?

a)

Bánh trước.

b)

Bánh sau.

c)

Đồng thời cả hai bánh.

d)

Bánh trước hoặc bánh sau đều được.

120.

Một vật chịu tác dụng của hai lực làm cho vật chuyển động thẳng đều. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Hai lực ấy khác độ lớn, cùng phương và ngược chiều, do đó vật chuyển động đều theo chiều của lực lớn.

b)

Hai lực ấy khác độ lớn, cùng phương và ngược chiều.

c)

Hai lực ấy phương nằm trên một đường thẳng, cùng độ lớn và cùng chiều.

d)

Hai lực ấy có phương nằm trên một đường thẳng, cùng độ lớn và ngược chiều.

121.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố trọng lực của vật, khi vật có khối lượng 2kg?

a)

Điểm đặt trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 20N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng thẳng đứng, độ lớn 20N.

c)

Điểm đặt trên vật, phương từ trên xuống dưới, độ lớn 20N.

d)

Điểm đặt trên vật, chiều thẳng đứng, độ lớn 20N.

122.

Một cốc nước đặt yên trên bàn, nhận xét nào sau đây về các lực tác dụng vào cốc là đúng?

a)

Không có lực nào tác dụng vào cốc.

b)

nước chỉ chịu tác dụng duy nhất của một lực.

c)

Cốc nước chịu tác dụng của hai lực cân bằng.

d)

Số lực tác dụng vào cốc nước còn phụ thuộc vào lượng nước trong cốc đầy hay vơi.

123.

Lớp không khí bao quanh Trái đất là gì?

a)

Áp suất

b)

Khí thiên nhiên

c)

Khí quyển

d)

Khí O-xi

124.

Không khí có khối lượng. ĐÚNG hay SAI

a)

ĐÚNG

b)

SAI

125.

Vì sao chúng ta cảm thấy ù tai (đau tai) khi máy bay cất cánh và hạ cánh?

a)

Không khí ở trên cao gây hại cho con người

b)

Có nhiều khí Cacbonic ở trên cao

c)

Sự thay đổi áp suất đột ngột

d)

Thời tiết trên cao thất thường

126.

Thí nghiệm Ghê - Rich giúp chúng ta

a)

Chứng tỏ có sự tồn tại của áp suất khí quyển

b)

Thấy được độ lớn của áp suất khí quyển

c)

Thấy được sự giàu có của Ghê - Rích

d)

Chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng

127.

  Sự tạo thành áp suất khí quyển do nguyên nhân nào?

a)

Do không khí tạo thành khí quyển có trọng lượng.

b)

Do không khí tạo thành khí quyển có độ cao so với mặt đất.

c)

Do không khí tạo thành khí quyển rất nhẹ.

d)

 Do không khí tạo thành khí quyển có chứa nhiều loại nguyên tố hóa học khác nhau.

128.

 Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?

a)

   Càng tăng

b)

Càng giảm

c)

Không thay đổi

d)

Có thể vừa tăng, vừa giảm.

129.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về áp suất khí quyển?

a)

  Áp suất khí quyển tác dụng theo mọi phương.

b)

Áp suất khí quyển bằng áp suất thủy ngân.

c)

  Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ dưới lên trên.

d)

Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới.

130.

Vì sao chúng ta cảm thấy ù tai (đau tai) khi máy bay cất cánh và hạ cánh?

a)

Không khí ở trên cao gây hại cho con người

b)

Có nhiều khí Cacbonic ở trên cao

c)

Sự thay đổi áp suất đột ngột

d)

Thời tiết trên cao thất thường

131.

Lớp không khí bao quanh Trái đất là gì?

a)

Áp suất

b)

Khí thiên nhiên

c)

Khí quyển

d)

Khí O-xi

132.

Tại sao nắp ấm pha trà thường có một lỗ hở nhỏ ?

     

a)

  A. Do lỗi của nhà sản xuất   

b)

B. Để lợi dụng áp suất khí quyển.

c)

  C. Để nước trà trong ấm có thể bay hơi. 

d)

D. Một lí do khác.

133.

Trong các hiện tượng sau đây hiện tượng nào KHÔNG do áp suất khí quyển gây ra.

a)

A.   Một cốc đựng đầy nước được đậy bằng miếng bìa khi lộn ngược cốc thì nước không chảy ra ngoài.

b)

B.   Con người có thể hít không khí vào phổi

c)

C.   Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn

d)

D.   Vật rơi từ trên cao xuống

134.

Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?

a)

A.   Càng tăng

b)

B.   Càng giảm

c)

C.   Không thay đổi

d)

D.   Có thể vừa tăng, vừa giảm.

135.

Sự tạo thành áp suất khí quyển do nguyên nhân nào?

a)

A.   do không khí tạo thành khí quyển có trọng lượng.

b)

B.   do không khí tạo thành khí quyển có độ cao so với mặt đất.

c)

C.  do không khí tạo thành khí quyển rất nhẹ.

d)

D.  do không khí tạo thành khí quyển có chứa nhiều loại nguyên tố hóa học khác nhau.

136.

Thí nghiệm Ghê - Rich giúp chúng ta

a)

A.   Chứng tỏ có sự tồn tại của áp suất khí quyển

b)

B.   Thấy được độ lớn của áp suất khí quyển

c)

C.   Thấy được sự giàu có của Ghê - Rích

d)

D.   Chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng

137.

Tại vị trí nào sau đây áp suất khí quyển lớn nhất?

a)

A.   Tại đỉnh núi

b)

B.   Tại chân núi

c)

C.   Tại đáy hầm mỏ

d)

D.   Trên bãi biển

138.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về áp suất khí quyển?

a)

A.   Áp suất khí quyển tác dụng theo mọi phương.

b)

B.   Áp suất khí quyển bằng áp suất thủy ngân.

c)

C.   Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ dưới lên trên.

d)

D.   Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới.

139.

Hãy cho biết câu nào dưới đây là KHÔNG ĐÚNG khi nói về áp suất khí quyển?

a)

A. Áp suất khí quyển được gây ra do áp lực của các lớp không khí bao bọc xung quanh trái đất.

b)

B. Trái đất và mọi vật trên trái đất đều chịu tác dụng của áp suất khí quyển theo mọi hướng.

c)

C. Áp suất khí quyển chỉ có ở trái đất, các thiên thể khác trong vũ trụ không có.

d)

D. Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm.

140.

Vì sao càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm?

a)

Chỉ vì bề dày của khí quyển tính từ điểm đo áp suất càng giảm.

b)

Chỉ vì mật độ khí quyển càng giảm.

c)

Chỉ vì lực hút của Trái Đất lên các phân tử không khí càng giảm.

d)

Vì cả ba lí do kể trên.

141.

Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp giấy bị bẹp lại là vì

a)

Khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm hộp bẹp đi

b)

Áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn làm nó bẹp

c)

Áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng

d)

Việc hút mạnh đã làm bẹp hộp

142.

Công thức tính áp suất chất lỏng là

a)

p= d.h

b)

p= d/h

c)

p= h/d

d)

p= h+d

143.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên

d)

Chiều cao cột chất lỏng phía trên

144.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.

b)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.

c)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.

d)

Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.

145.

Công thức tính trọng lượng riêng theo khối lượng riêng là

a)

d= 10.D

b)

d= D/10

c)

d=D

d)

d= D-10

146.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên.

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên.

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên.

d)

Độ cao lớp chất lỏng phía trên.

147.

Hãy so sánh áp suất tại các điểm M, N và Q, trong bình chứa chất lỏng ở hình 8.5

a)

pM < pN < pQ

b)

pM = pN = pQ

c)

pM > pN > pQ

d)

pM < pQ < pN

148.

Tại sao khi lặn người thợ lặn phải mặt bộ áo lặn? Hãy chọn câu đúng

a)

Vì lặn sâu, nhiệt độ rất thấp

b)

Vì lặn sâu, áp suất rất lớn

c)

Vì lặn sâu, lực cản rất lớn

d)

Vì lặn sâu, áo lặn giúp di chuyển dễ dàng

149.

Bốn bình 1,2,3,4 cùng đựng nước như hình vẽ. Áp suất của nước lên đáy bình nào lớn nhất?

a)

Bình 1

b)

Bình 2

c)

Bình 3

d)

Bình 4

150.

Công thức p=d.h là công thức tính:

a)

Áp suất tại một điểm trong chất lỏng, cách mặt thoáng chất lỏng một đoạn h

b)

Khối lượng của vật nằm trong chất lỏng

c)

Vận tốc chìm của vật khi thả vật vào trong chất lỏng

d)

Thể tích của vật nằm trong chất lỏng

151.

Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển áp suất kế đặt ngoài vỏ tàu chỉ giá trị tăng dần. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tàu đang lặn sâu

b)

Tàu đang nổi lên từ từ

c)

Tàu đang di chuyển theo phương ngang

152.

Đơn vị của Áp suất là:

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N

d)

N/cm2

153.

Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?

a)

p = F/S

b)

p = F.S

c)

p = P/S

d)

p = d.V

154.

Một thùng cao 2m đựng một lượng nước cao 1,2m. Áp suất của nước tác dụng lên đáy thùng là BAO nhiêu. biết trọng luượng riêng của nước là 10000N/m3

a)

12.000 Pa

b)

1.200 Pa

c)

120 Pa

d)

20.000 Pa

155.

Một bình đựng chất lỏng như hình bên. Áp suất tại điểm nào lớn nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D