wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VAT LI 1_DIEN VA TU TRUONG

Total questions: 12

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm sẽ thay đổi thế nào nếu ta cho độ lớn của mỗi điện tích điểm đó tăng gấp đôi, đồng thời khoảng cách gữa chúng cũng tăng gấp đôi?

a)

Tăng gấp đôi

b)

Giảm một nửa

c)

Không đổi

d)

Tăng gấp 4 lần

2.

Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về đường sức của điện trường tĩnh?

a)

Các đường sức không cắt nhau.

b)

Chiều của đường sức đi ra từ điện tích âm, đi vào điện tích dương.

c)

Đường sức của điện trường tĩnh không khép kín

d)

Nơi nào điện trường mạnh thì các đường sức sẽ dày, nơi nào điện trường yếu, các đường sức sẽ thưa.

3.

Đặt 2 điện tích điểm q và 4q tại A và B cách nhau 12cm trong không khí. Hỏi phải đặt một điện tích thử Q tại điểm M trên đoạn AB, cách từ A bao nhiêu để nó đứng yên?

a)

3cm

b)

4cm

c)

6cm

d)

9cm

4.

Cho một nửa vòng tròn tâm O bán kính R = 5 cm tích điện đều với tổng điện tích Q = - 5.10-9 C đặt trong không khí. Véc tơ cường độ điện trường tại tâm O là:

a)

Hướng ra xa nửa vòng tròn, có độ lớn là E = -11.460V/m

b)

Hướng vào nửa vòng tròn, có độ lớn là E = 11.460V/m

c)

Hướng vào nửa vòng tròn, có độ lớn là E = 573 V/m

d)

Hướng ra xa nửa vòng tròn, có độ lớn là E = - 573V/m

5.

Một vòng tròn bán kính R = 5 cm làm bằng dây dẫn mảnh mang điện tích Q = 5.10-8 C và được phân bố đều trên dây. Xác định điện thế tại điểm M nằm trên trục và cách tâm của vòng dây đoạn 10 cm.

a)

9000 V

b)

4025 V

c)

- 4025 V

d)

4500 V.

6.

Hai qủa cầu kim loại nhỏ giống hệt nhau, tích điện Q1 và Q2 đặt tại A và B, lần lượt gây ra tại trung điểm M của AB các điện thế V1  = 100V; V2  = 300V (gốc điện thế ở vô cùng). Nếu cho 2 quả cầu tiếp xúc nhau, rồi đưa về vị trí cũ thì điện thế tổng hợp tại M bây giờ là:

a)

200 V

b)

250 V

c)

400 V

d)

100V

7.

Hình bên là hình ảnh tàu đệm từ và mô tả các cực của nam châm dưới đáy tàu và trên đường ray. Theo hình bên phải, tàu đang di chuyển như thế nào?

a)

Tàu đang đứng yên

b)

Tàu di chuyển sang phải

c)

Tàu di chuyển sang trái.

d)

Tàu bị nâng lên và không di chuyển.

8.

Bắn điện tích q vào từ trường đều. Biết  v    B  vuông góc nhau và cùng nằm trong mặt phẳng tờ giấy (hình dưới). Lực Lorentz tác dụng lên điện tích q có:

a)

hướng vuông góc mặt phẳng tờ giấy và đi vào

b)

hướng vuông góc mặt phẳng tờ giấy và đi ra

c)

nằm trong mặt phẳng tờ giấy và hướng sang trái

d)

nằm trong mặt phẳng tờ giấy và hướng xuống dưới.

9.

Một dây dẫn rất dài mang dòng điện I = 10A được uốn như hình, bao gồm một vòng tròn bán kính R = 10cm và hai đoạn thẳng rất dài. Biết dây đặt trong không khí, m0 = 4 π\pi  .10-7 H/m. Vectơ cảm ứng từ tại tâm O của vòng dây có:

a)

chiều vuông góc và đi ra, độ lớn là 8,3.10-5 (T)

b)

chiều vuông góc và đi vào, độ lớn là 8,3.10-5 (T)

c)

chiều vuông góc và đi ra, độ lớn là 4,3.10-5 (T)

d)

chiều vuông góc và đi vào, độ lớn là 6,3.10-5 (T).

10.

Một đoạn dây dẫn mảnh đặt trong kông khí được uốn thành một cung tròn bán kính R, góc ở tâm bằng 600 có dòng điện cường độ I chạy qua. Độ lớn của cảm ứng từ tại tâm O của cung tròn là:

a)

μ0.I2R\frac{\mu_0.I}{2R}  

b)

μ0.I6πR\frac{\mu_0.I}{6\pi R}

c)

2μ0.IR\frac{2\mu_0.I}{R}

d)

μ0.I12R\frac{\mu_0.I}{12R}

11.

Khung dây hình chữ nhật, có chiều dài b, chiều rộng a, đặt đồng phẳng với một dây dẫn thẳng dài vô hạn, có dòng điện I chạy qua đặt trong không khí, cách cạnh gần của khung dây đoạn x (như hình dưới). Từ thông gởi qua khung dây có độ lớn là:

a)

μ0bI2πln(x+ax)\frac{\mu_0bI}{2\pi}\ln\left(\frac{x+a}{x}\right)  

b)

μ0aI2πln(x+bx)\frac{\mu_0aI}{2\pi}\ln\left(\frac{x+b}{x}\right)

c)

2πμ0bIln(xx+a)\frac{2\pi}{\mu_0bI}\ln\left(\frac{x}{x+a}\right)

d)

μ0bI2πln(a+bx)\frac{\mu_0bI}{2\pi}\ln\left(\frac{a+b}{x}\right)

12.

Một electron bay vào từ trường đều B = 10-5T, theo hướng vuông góc với đường sức từ, nó vạch ra một đường tròn bán kính 91 cm. Biết điện tích và khối lượng của electron là e = -1,6.10-19C, m = 9,1.10-31kg. Chu kì quay của electron là:

a)

6,5 μs\mu s

b)

7,1 ms.

c)

91 μs\mu s  

d)

3,6 μs\mu s