Font size
Worksheetsunit 7 polution
Total questions: 113
Worksheet time: 57mins
It's a disease that affects mainly older people.
gây ra
ảnh hưởng
ô nhiễm
nguyên nhân
We'll think about a present for her and see what we can ........ with.
set up
get up
find up
come up
I tried taking tablets for the headache but they didn't have any effect.
ảnh hưởng
nguyên nhân
ưu điểm
kết quả
Chọn nghĩa của từ:
groundwater
thủy triều
nước ngầm
nguồn ô nhiễm nước
hải lưu
hearing loss
ô nhiễm tiếng ồn
mất tai
tiếng ồn ào
mất thính lực
About two percent of fast-food packaging ends up as litter.
cỏ dại
khói bụi
phân hủy
rác vụn
Her drink had been laced with a deadly poison.
thuốc
chất độc
bẩn
hóa chất
Many servicemen suffered radiation sickness after the early atomic tests.
chất độc
công nghệ
hạt nhân
phóng xạ
Pho is ________ dish I have ever eaten.
the more delicious
the most delicious
more delicious than
deliciouser than
In the time of Corona virus, students cannot go to _____ school, and they learn online on _____ Internet
a/ the
an/ the
-/-
-/ the
Untreated (adj)
Chưa qua xử lý
Bị gián đoạn
Lo lắng
Lung cancer (n)
Ung thư dạ dày
Ung thư phổi
Ung thư máu
chemical /ˈkem.ɪ.kəl/
vô cơ, hóa học
hữu cơ
Air …………….……is one of the problems that people have deal to with
(a)
"Please sit down,” the teacher said to me.
=> The teacher asked me (a)
Hoa: I suggest going camping next Sunday.
Lan: …………………………..
A. That’s a fine day
B. That’s a good idea
C. That’s a reason
D. That’s a good trip
Solar energy doesn’t cause………..
A. pollution
B. polluted
C. pollute
D. pollutant
fossil fuels
polar ice melting
Renewable
Sự đa dạng sinh học
Có thể tái tạo được
Không thể tái tạo được
Bền vững, không làm hại đến môi trường
Non-renewable
Sự đa dạng sinh học
Có thể tái tạo được
Không thể tái tạo được
Bền vững, không làm hại đến môi trường
ecosystem
inorganic
fertilizers
pesticides
ecosystem
inorganic
fertilizers
pesticides
Soil pollution
Air pollution
Water pollution
Noise pollution
Soil pollution
Air pollution
Water pollution
Noise pollution
"permanent"
Vĩnh viễn
Ô nhiễm
Tạm thời
Ngắn hạn
"Radioative"
Chất độc
Chất dinh dưỡng
Chất phóng xạ
Chất ô nhiễm
"Damage"
Xây dựng
Phá hủy
Đổ rác
Chết
"Disease"
Khỏe mạnh
Kết quả
Chất bẩn
Bệnh tật
"Aquatic"
Dưới nước
Trên trời
Mặt đất
Trên cây
"Thermal"
Lạnh
Nhiệt
Ẩm
Ướt
"Cholera"
Bệnh cảm cúm
Bệnh tả
Bệnh Covid-19
Bệnh dị ứng
"Litter"
Ít
Đồ đạc
Kết quả
Rác
"Float"
Nổi
Chìm
Trôi
Bơi
Minh họa
Effect
Illustrate
Litter
Draw
"Thuộc về thị giác"
Visual
Imagistic
Invisible
Measure
Ô nhiễm
Air
Clean
Pollution
Rubbish
"Cái nút tai"
Ears
Eyes
Hands
Earplug
Mất thính lực
Smelling loss
Talking loss
Seeing loss
Hearing loss
"Phàn nàn"
Reckon
Believe
Claim
Suppose
"Hành vi"
Personal
Behavior
Generous
Brave
"Không được xử lý"
Untreated
Treated
Handle
Regard
"Khuyết tật bẩm sinh"
Healthy
Interlligent
Birth defect
Born
"Phương tiện giao thông"
Vehicle
Oven
Wheels
Engine
The boat ______ on the river.
swims
floats
measures
illustrates
Human can dead because of ______ in some mushroom.
nutrition
nutriment
poison
radioactive
People often ______ plastic bottles to protect the environment.
recycle
untreat
throw
cause
Residents dig well to use _____.
soil
sea
rock
groundwater
Radiation is very _____ for human's health.
healthy
strong
harmful
good
Fume from vehicles can cause ______.
water pollution
air pollution
soil pollution
noise pollution
Dinosaurs disappeared ______.
temporarily
impermanent
permanently
short - term
The tsunami _____ the city last year.
damaged
built
constructed
erected
Air pollution can lead to ______.
walking problem
seeing problem
breathing problem
dancing problem
People shouldn't ______ ltters in the sea.
collect
select
clean
throw
làm ảnh hưởng
(a)
algea (n) nghĩa là gì?
tảo
táo
bệnh tả
chất gây bẩn
dưới nước
(a)
biển quảng cáo ngoài trời
(a)
huyết áp -> English
blood pressure
blod pressure
blode pressure
blood presure
nguyên nhân, gây ra
(a)
cholera (n) nghĩa là gì?
bệnh tả
bệnh sởi
bệnh thận
bệnh cúm
nghĩ ra -> English
come up with
come on with
come up by
come in with
contaminate (v) nghĩa là gì?
làm bẩn
vứt , bỏ
hủy hoại
ảnh hưởng
du__ (v) : vứt, bỏ
m-p
m-e
m-n
n-p
cái nút tai
(a)
_ff_ct (n) : kết quả
e-e
e-a
a-e
a-a
phạt tiền -> English
fine
four
fane
fone
nổi, trôi
(a)
mất thính lực
(a)
_ll_strate (v) : minh họa
i-u
u-i
i-i
u-u
measure (v) nghĩa là gì?
đo
lấy
vứt
minh họa
chất độc, làm nhiễm độc
(a)
chất gây ô nhiễm
(a)
phóng xạ -> English
radiation
radius
radious
radition
không được xử lý -> English
untreated
untreted
untrated
untraeted
thuộc về thị giác
(a)
dead
(v) làm ô nhiễm
(n) sự ô nhiễm
(adj) chết
(n) cái chết
(n) chất gây ô nhiễm
pollute
(v) làm ô nhiễm
(n) sự ô nhiễm
(adj) chết
(n) cái chết
(n) chất gây ô nhiễm
pollution
(v) làm ô nhiễm
(n) sự ô nhiễm
(adj) chết
(n) cái chết
(n) chất gây ô nhiễm
pollutant
(v) làm ô nhiễm
(n) sự ô nhiễm
(adj) chết
(n) cái chết
(n) chất gây ô nhiễm
polluted
(v) làm ô nhiễm
(n) sự ô nhiễm
(adj) chết
(n) cái chết
(a) bị ô nhiễm
poison
(v, n) đầu độc, chât độc
(adj) độc hại
(adj) sống dưới nước
nhà môi trường học
thân thiện môi trường
poisonous
(v, n) đầu độc, chât độc
(adj) độc hại
(adj) sống dưới nước
nhà môi trường học
thân thiện môi trường
aquatic
(v, n) đầu độc, chât độc
(adj) độc hại
(adj) sống dưới nước
nhà môi trường học
thân thiện môi trường
environmentalist
(v, n) đầu độc, chât độc
(adj) độc hại
(adj) sống dưới nước
nhà môi trường học
thân thiện môi trường
environmentally-friendly
(v, n) đầu độc, chât độc
(adj) độc hại
(adj) sống dưới nước
nhà môi trường học
thân thiện môi trường
visual pollution
sự ô nhiễm hình ảnh
sự ô nhiễm ánh sáng
sự ô nhiễm phóng xạ
sự ô nhiễm nhiệt
sự ô nhiễm đât
light pollution
sự ô nhiễm hình ảnh
sự ô nhiễm ánh sáng
sự ô nhiễm phóng xạ
sự ô nhiễm nhiệt
sự ô nhiễm đât
radioactive pollution
sự ô nhiễm hình ảnh
sự ô nhiễm ánh sáng
sự ô nhiễm phóng xạ
sự ô nhiễm nhiệt
sự ô nhiễm đât
thermal pollution
sự ô nhiễm hình ảnh
sự ô nhiễm ánh sáng
sự ô nhiễm phóng xạ
sự ô nhiễm nhiệt
sự ô nhiễm đât
Soil/Land Pollution
sự ô nhiễm hình ảnh
sự ô nhiễm ánh sáng
sự ô nhiễm phóng xạ
sự ô nhiễm nhiệt
sự ô nhiễm đât
dump
sự ô nhiễm hình ảnh
sự ô nhiễm ánh sáng
sự ô nhiễm phóng xạ
sự ô nhiễm nhiệt
v., n. /dʌmp/ đổ rác; đống rác, nơi đổ rác
waste
sự ô nhiễm hình ảnh
sự ô nhiễm ánh sáng
(v, n) rác
sự ô nhiễm nhiệt
v., n. /dʌmp/ đổ rác; đống rác, nơi đổ rác
It's a disease that affects mainly older people.
gây ra
ảnh hưởng
ô nhiễm
nguyên nhân
We'll think about a present for her and see what we can ........ with.
set up
get up
find up
come up
Chọn nghĩa của từ:
groundwater
thủy triều
nước ngầm
nguồn ô nhiễm nước
hải lưu
hearing loss
ô nhiễm tiếng ồn
mất tai
tiếng ồn ào
mất thính lực
pollute
(v) làm ô nhiễm
(n) sự ô nhiễm
(adj) chết
(n) cái chết
(n) chất gây ô nhiễm
dead
(v) làm ô nhiễm
(n) sự ô nhiễm
(adj) chết
(n) cái chết
(n) chất gây ô nhiễm
pollution
(v) làm ô nhiễm
(n) sự ô nhiễm
(adj) chết
(n) cái chết
(n) chất gây ô nhiễm
pollutant
(v) làm ô nhiễm
(n) sự ô nhiễm
(adj) chết
(n) cái chết
(n) chất gây ô nhiễm
polluted
(v) làm ô nhiễm
(n) sự ô nhiễm
(adj) chết
(n) cái chết
(a) bị ô nhiễm
poison
(v, n) đầu độc, chât độc
(adj) độc hại
(adj) sống dưới nước
nhà môi trường học
thân thiện môi trường
poisonous
(v, n) đầu độc, chât độc
(adj) độc hại
(adj) sống dưới nước
nhà môi trường học
thân thiện môi trường
aquatic
(v, n) đầu độc, chât độc
(adj) độc hại
(adj) sống dưới nước
nhà môi trường học
thân thiện môi trường
environmentalist
(v, n) đầu độc, chât độc
(adj) độc hại
(adj) sống dưới nước
nhà môi trường học
thân thiện môi trường
environmentally-friendly
(v, n) đầu độc, chât độc
(adj) độc hại
(adj) sống dưới nước
nhà môi trường học
thân thiện môi trường
visual pollution
sự ô nhiễm hình ảnh
sự ô nhiễm ánh sáng
sự ô nhiễm phóng xạ
sự ô nhiễm nhiệt
sự ô nhiễm đât
light pollution
sự ô nhiễm hình ảnh
sự ô nhiễm ánh sáng
sự ô nhiễm phóng xạ
sự ô nhiễm nhiệt
sự ô nhiễm đât
radioactive pollution
sự ô nhiễm hình ảnh
sự ô nhiễm ánh sáng
sự ô nhiễm phóng xạ
sự ô nhiễm nhiệt
sự ô nhiễm đât
thermal pollution
sự ô nhiễm hình ảnh
sự ô nhiễm ánh sáng
sự ô nhiễm phóng xạ
sự ô nhiễm nhiệt
sự ô nhiễm đât
Soil/Land Pollution
sự ô nhiễm hình ảnh
sự ô nhiễm ánh sáng
sự ô nhiễm phóng xạ
sự ô nhiễm nhiệt
sự ô nhiễm đât
Earplug (n)
thính giác
cái bịt tai
triệu chứng
bảng câu hỏi
