wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 7 polution

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

It's a disease that affects mainly older people.

a)

gây ra

b)

ảnh hưởng

c)

ô nhiễm

d)

nguyên nhân

2.

We'll think about a present for her and see what we can ........ with.

a)

set up

b)

get up

c)

find up

d)

come up

3.

I tried taking tablets for the headache but they didn't have any effect.

a)

ảnh hưởng

b)

nguyên nhân

c)

ưu điểm

d)

kết quả

4.

Chọn nghĩa của từ:

groundwater

a)

thủy triều

b)

nước ngầm

c)

nguồn ô nhiễm nước

d)

hải lưu

5.

hearing loss

a)

ô nhiễm tiếng ồn

b)

mất tai

c)

tiếng ồn ào

d)

mất thính lực

6.

About two percent of fast-food packaging ends up as litter.

a)

cỏ dại

b)

khói bụi

c)

phân hủy

d)

rác vụn

7.

Her drink had been laced with a deadly poison.

a)

thuốc

b)

chất độc

c)

bẩn

d)

hóa chất

8.

Many servicemen suffered radiation sickness after the early atomic tests.

a)

chất độc

b)

công nghệ

c)

hạt nhân

d)

phóng xạ

9.

Pho is ________ dish I have ever eaten.

a)

the more delicious

b)

the most delicious

c)

more delicious than

d)

deliciouser than

10.

In the time of Corona virus, students cannot go to _____ school, and they learn online on _____ Internet

a)

a/ the

b)

an/ the

c)

-/-

d)

-/ the

11.

Untreated (adj)

a)

Chưa qua xử lý

b)

Bị gián đoạn

c)

Lo lắng

12.

Lung cancer (n)

a)

Ung thư dạ dày

b)

Ung thư phổi

c)

Ung thư máu

13.

chemical /ˈkem.ɪ.kəl/

a)

vô cơ, hóa học

b)

hữu cơ

14.

Air …………….……is one of the problems that people have deal to with

(a)  

15.

"Please sit down,” the teacher said to me.

=> The teacher asked me (a)  

16.

Hoa: I suggest going camping next Sunday.

Lan: …………………………..

a)

A. That’s a fine day

b)

B. That’s a good idea

c)

C. That’s a reason

d)

D. That’s a good trip

17.

Solar energy doesn’t cause………..

a)

A. pollution

b)

B. polluted

c)

C. pollute

d)

D. pollutant

18.

fossil fuels

a)
b)
c)
d)
19.

polar ice melting

a)
b)
c)
d)
20.

Renewable

a)

Sự đa dạng sinh học

b)

Có thể tái tạo được

c)

Không thể tái tạo được

d)

Bền vững, không làm hại đến môi trường

21.

Non-renewable

a)

Sự đa dạng sinh học

b)

Có thể tái tạo được

c)

Không thể tái tạo được

d)

Bền vững, không làm hại đến môi trường

22.

a)

ecosystem

b)

inorganic

c)

fertilizers

d)

pesticides

23.

a)

ecosystem

b)

inorganic

c)

fertilizers

d)

pesticides

24.

a)

Soil pollution

b)

Air pollution

c)

Water pollution

d)

Noise pollution

25.
a)

Soil pollution

b)

Air pollution

c)

Water pollution

d)

Noise pollution

26.

"permanent"

a)

Vĩnh viễn

b)

Ô nhiễm

c)

Tạm thời

d)

Ngắn hạn

27.

"Radioative"

a)

Chất độc

b)

Chất dinh dưỡng

c)

Chất phóng xạ

d)

Chất ô nhiễm

28.

"Damage"

a)

Xây dựng

b)

Phá hủy

c)

Đổ rác

d)

Chết

29.

"Disease"

a)

Khỏe mạnh

b)

Kết quả

c)

Chất bẩn

d)

Bệnh tật

30.

"Aquatic"

a)

Dưới nước

b)

Trên trời

c)

Mặt đất

d)

Trên cây

31.

"Thermal"

a)

Lạnh

b)

Nhiệt

c)

Ẩm

d)

Ướt

32.

"Cholera"

a)

Bệnh cảm cúm

b)

Bệnh tả

c)

Bệnh Covid-19

d)

Bệnh dị ứng

33.

"Litter"

a)

Ít

b)

Đồ đạc

c)

Kết quả

d)

Rác

34.

"Float"

a)

Nổi

b)

Chìm

c)

Trôi

d)

Bơi

35.

Minh họa

a)

Effect

b)

Illustrate

c)

Litter

d)

Draw

36.

"Thuộc về thị giác"

a)

Visual

b)

Imagistic

c)

Invisible

d)

Measure

37.

Ô nhiễm

a)

Air

b)

Clean

c)

Pollution

d)

Rubbish

38.

"Cái nút tai"

a)

Ears

b)

Eyes

c)

Hands

d)

Earplug

39.

Mất thính lực

a)

Smelling loss

b)

Talking loss

c)

Seeing loss

d)

Hearing loss

40.

"Phàn nàn"

a)

Reckon

b)

Believe

c)

Claim

d)

Suppose

41.

"Hành vi"

a)

Personal

b)

Behavior

c)

Generous

d)

Brave

42.

"Không được xử lý"

a)

Untreated

b)

Treated

c)

Handle

d)

Regard

43.

"Khuyết tật bẩm sinh"

a)

Healthy

b)

Interlligent

c)

Birth defect

d)

Born

44.

"Phương tiện giao thông"

a)

Vehicle

b)

Oven

c)

Wheels

d)

Engine

45.

The boat ______ on the river.

a)

swims

b)

floats

c)

measures

d)

illustrates

46.

Human can dead because of ______ in some mushroom.

a)

nutrition

b)

nutriment

c)

poison

d)

radioactive

47.

People often ______ plastic bottles to protect the environment.

a)

recycle

b)

untreat

c)

throw

d)

cause

48.

Residents dig well to use _____.

a)

soil

b)

sea

c)

rock

d)

groundwater

49.

Radiation is very _____ for human's health.

a)

healthy

b)

strong

c)

harmful

d)

good

50.

Fume from vehicles can cause ______.

a)

water pollution

b)

air pollution

c)

soil pollution

d)

noise pollution

51.

Dinosaurs disappeared ______.

a)

temporarily

b)

impermanent

c)

permanently

d)

short - term

52.

The tsunami _____ the city last year.

a)

damaged

b)

built

c)

constructed

d)

erected

53.

Air pollution can lead to ______.

a)

walking problem

b)

seeing problem

c)

breathing problem

d)

dancing problem

54.

People shouldn't ______ ltters in the sea.

a)

collect

b)

select

c)

clean

d)

throw

55.

làm ảnh hưởng

(a)  

56.

algea (n) nghĩa là gì?

a)

tảo

b)

táo

c)

bệnh tả

d)

chất gây bẩn

57.

dưới nước

(a)  

58.

biển quảng cáo ngoài trời

(a)  

59.

huyết áp -> English

a)

blood pressure

b)

blod pressure

c)

blode pressure

d)

blood presure

60.

nguyên nhân, gây ra

(a)  

61.

cholera (n) nghĩa là gì?

a)

bệnh tả

b)

bệnh sởi

c)

bệnh thận

d)

bệnh cúm

62.

nghĩ ra -> English

a)

come up with

b)

come on with

c)

come up by

d)

come in with

63.

contaminate (v) nghĩa là gì?

a)

làm bẩn

b)

vứt , bỏ

c)

hủy hoại

d)

ảnh hưởng

64.

du__ (v) : vứt, bỏ

a)

m-p

b)

m-e

c)

m-n

d)

n-p

65.

cái nút tai

(a)  

66.

_ff_ct (n) : kết quả

a)

e-e

b)

e-a

c)

a-e

d)

a-a

67.

phạt tiền -> English

a)

fine

b)

four

c)

fane

d)

fone

68.

nổi, trôi

(a)  

69.

mất thính lực

(a)  

70.

_ll_strate (v) : minh họa

a)

i-u

b)

u-i

c)

i-i

d)

u-u

71.

measure (v) nghĩa là gì?

a)

đo

b)

lấy

c)

vứt

d)

minh họa

72.

chất độc, làm nhiễm độc

(a)  

73.

chất gây ô nhiễm

(a)  

74.

phóng xạ -> English

a)

radiation

b)

radius

c)

radious

d)

radition

75.

không được xử lý -> English

a)

untreated

b)

untreted

c)

untrated

d)

untraeted

76.

thuộc về thị giác

(a)  

77.

dead

a)

(v) làm ô nhiễm

b)

(n) sự ô nhiễm

c)

(adj) chết

d)

(n) cái chết

e)

(n) chất gây ô nhiễm

78.

pollute

a)

(v) làm ô nhiễm

b)

(n) sự ô nhiễm

c)

(adj) chết

d)

(n) cái chết

e)

(n) chất gây ô nhiễm

79.

pollution

a)

(v) làm ô nhiễm

b)

(n) sự ô nhiễm

c)

(adj) chết

d)

(n) cái chết

e)

(n) chất gây ô nhiễm

80.

pollutant

a)

(v) làm ô nhiễm

b)

(n) sự ô nhiễm

c)

(adj) chết

d)

(n) cái chết

e)

(n) chất gây ô nhiễm

81.

polluted

a)

(v) làm ô nhiễm

b)

(n) sự ô nhiễm

c)

(adj) chết

d)

(n) cái chết

e)

(a) bị ô nhiễm

82.

poison

a)

(v, n) đầu độc, chât độc

b)

(adj) độc hại

c)

(adj) sống dưới nước

d)

nhà môi trường học

e)

thân thiện môi trường

83.

poisonous

a)

(v, n) đầu độc, chât độc

b)

(adj) độc hại

c)

(adj) sống dưới nước

d)

nhà môi trường học

e)

thân thiện môi trường

84.

aquatic

a)

(v, n) đầu độc, chât độc

b)

(adj) độc hại

c)

(adj) sống dưới nước

d)

nhà môi trường học

e)

thân thiện môi trường

85.

environmentalist

a)

(v, n) đầu độc, chât độc

b)

(adj) độc hại

c)

(adj) sống dưới nước

d)

nhà môi trường học

e)

thân thiện môi trường

86.

environmentally-friendly

a)

(v, n) đầu độc, chât độc

b)

(adj) độc hại

c)

(adj) sống dưới nước

d)

nhà môi trường học

e)

thân thiện môi trường

87.

visual pollution

a)

sự ô nhiễm hình ảnh

b)

sự ô nhiễm ánh sáng

c)

sự ô nhiễm phóng xạ

d)

sự ô nhiễm nhiệt

e)

sự ô nhiễm đât

88.

light pollution

a)

sự ô nhiễm hình ảnh

b)

sự ô nhiễm ánh sáng

c)

sự ô nhiễm phóng xạ

d)

sự ô nhiễm nhiệt

e)

sự ô nhiễm đât

89.

radioactive pollution

a)

sự ô nhiễm hình ảnh

b)

sự ô nhiễm ánh sáng

c)

sự ô nhiễm phóng xạ

d)

sự ô nhiễm nhiệt

e)

sự ô nhiễm đât

90.

thermal pollution

a)

sự ô nhiễm hình ảnh

b)

sự ô nhiễm ánh sáng

c)

sự ô nhiễm phóng xạ

d)

sự ô nhiễm nhiệt

e)

sự ô nhiễm đât

91.

Soil/Land Pollution

a)

sự ô nhiễm hình ảnh

b)

sự ô nhiễm ánh sáng

c)

sự ô nhiễm phóng xạ

d)

sự ô nhiễm nhiệt

e)

sự ô nhiễm đât

92.

dump

a)

sự ô nhiễm hình ảnh

b)

sự ô nhiễm ánh sáng

c)

sự ô nhiễm phóng xạ

d)

sự ô nhiễm nhiệt

e)

v., n. /dʌmp/ đổ rác; đống rác, nơi đổ rác

93.

waste

a)

sự ô nhiễm hình ảnh

b)

sự ô nhiễm ánh sáng

c)

(v, n) rác

d)

sự ô nhiễm nhiệt

e)

v., n. /dʌmp/ đổ rác; đống rác, nơi đổ rác

94.

It's a disease that affects mainly older people.

a)

gây ra

b)

ảnh hưởng

c)

ô nhiễm

d)

nguyên nhân

95.

We'll think about a present for her and see what we can ........ with.

a)

set up

b)

get up

c)

find up

d)

come up

96.

Chọn nghĩa của từ:

groundwater

a)

thủy triều

b)

nước ngầm

c)

nguồn ô nhiễm nước

d)

hải lưu

97.

hearing loss

a)

ô nhiễm tiếng ồn

b)

mất tai

c)

tiếng ồn ào

d)

mất thính lực

98.

pollute

a)

(v) làm ô nhiễm

b)

(n) sự ô nhiễm

c)

(adj) chết

d)

(n) cái chết

e)

(n) chất gây ô nhiễm

99.

dead

a)

(v) làm ô nhiễm

b)

(n) sự ô nhiễm

c)

(adj) chết

d)

(n) cái chết

e)

(n) chất gây ô nhiễm

100.

pollution

a)

(v) làm ô nhiễm

b)

(n) sự ô nhiễm

c)

(adj) chết

d)

(n) cái chết

e)

(n) chất gây ô nhiễm

101.

pollutant

a)

(v) làm ô nhiễm

b)

(n) sự ô nhiễm

c)

(adj) chết

d)

(n) cái chết

e)

(n) chất gây ô nhiễm

102.

polluted

a)

(v) làm ô nhiễm

b)

(n) sự ô nhiễm

c)

(adj) chết

d)

(n) cái chết

e)

(a) bị ô nhiễm

103.

poison

a)

(v, n) đầu độc, chât độc

b)

(adj) độc hại

c)

(adj) sống dưới nước

d)

nhà môi trường học

e)

thân thiện môi trường

104.

poisonous

a)

(v, n) đầu độc, chât độc

b)

(adj) độc hại

c)

(adj) sống dưới nước

d)

nhà môi trường học

e)

thân thiện môi trường

105.

aquatic

a)

(v, n) đầu độc, chât độc

b)

(adj) độc hại

c)

(adj) sống dưới nước

d)

nhà môi trường học

e)

thân thiện môi trường

106.

environmentalist

a)

(v, n) đầu độc, chât độc

b)

(adj) độc hại

c)

(adj) sống dưới nước

d)

nhà môi trường học

e)

thân thiện môi trường

107.

environmentally-friendly

a)

(v, n) đầu độc, chât độc

b)

(adj) độc hại

c)

(adj) sống dưới nước

d)

nhà môi trường học

e)

thân thiện môi trường

108.

visual pollution

a)

sự ô nhiễm hình ảnh

b)

sự ô nhiễm ánh sáng

c)

sự ô nhiễm phóng xạ

d)

sự ô nhiễm nhiệt

e)

sự ô nhiễm đât

109.

light pollution

a)

sự ô nhiễm hình ảnh

b)

sự ô nhiễm ánh sáng

c)

sự ô nhiễm phóng xạ

d)

sự ô nhiễm nhiệt

e)

sự ô nhiễm đât

110.

radioactive pollution

a)

sự ô nhiễm hình ảnh

b)

sự ô nhiễm ánh sáng

c)

sự ô nhiễm phóng xạ

d)

sự ô nhiễm nhiệt

e)

sự ô nhiễm đât

111.

thermal pollution

a)

sự ô nhiễm hình ảnh

b)

sự ô nhiễm ánh sáng

c)

sự ô nhiễm phóng xạ

d)

sự ô nhiễm nhiệt

e)

sự ô nhiễm đât

112.

Soil/Land Pollution

a)

sự ô nhiễm hình ảnh

b)

sự ô nhiễm ánh sáng

c)

sự ô nhiễm phóng xạ

d)

sự ô nhiễm nhiệt

e)

sự ô nhiễm đât

113.

Earplug (n)

a)

thính giác

b)

cái bịt tai

c)

triệu chứng

d)

bảng câu hỏi