NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN THI CUỐI KÌ 1 CÔNG NGHỆ 9 NH 2021 - 2022 VÒNG 2
Total questions: 33
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Tên một số đồng hồ đo điện là:
a)
A. Ampe
b)
B. Vôn
c)
C. Ôm
d)
D. Ampe kế, Ôm kế, Vôn kế
2.
Câu 2. Đo cường độ dòng điện người ta dùng:
a)
A. Ampe kế
b)
B. Oát kế
c)
C. Vôn kế
d)
D. Cả 3 đáp án trên
3.
Câu 3. Panme là dụng cụ cơ khí dùng để:
a)
A. Đo chiều dài dây điện
b)
B. Đo đường kính dây điện
c)
C. Đo chính xác đường kính dây điện
d)
D. Đo kích thước lỗ luồn dây điện
4.
Câu 4. Vì sao người ta lại lắp Vôn kế trên máy biến áp?
a)
A. Đo điện trở máy biến áp có phù hợp với điện trở đầu vào của nguồn điện hay không
b)
B. Đo hiệu điện thế máy biến áp trong quá trình sử dụng để đề phòng cháy nổ
c)
C. Đo điện năng tiêu thụ máy biến áp khi sử dụng
d)
D. Đo cường độ dòng điện qua máy biến áp
5.
Câu 5. Vì sao người ta lại lắp Ampe kế trên máy biến áp?
a)
A. Đo điện trở máy biến áp có phù hợp với điện trở đầu vào của nguồn điện hay không
b)
B. Đo hiệu điện thế máy biến áp trong quá trình sử dụng để đề phòng cháy nổ
c)
C. Đo điện năng tiêu thụ máy biến áp khi sử dụng
d)
D. Đo cường độ dòng điện qua máy biến áp trong quá trình sử dụng xem có vượt mức cường độ dòng điện quy định của máy biến áp hay không
6.
Câu 6. Trên máy biến áp vừa lắp Ampe kế vừa lắp Vôn kế nhằm mục đích gì ?
a)
A. Đo điện trở máy biến áp có phù hợp với điện trở đầu vào của nguồn điện hay không
b)
B. Đo hiệu điện thế máy biến áp trong quá trình sử dụng để đề phòng cháy nổ
c)
C. Đo điện năng tiêu thụ máy biến áp khi sử dụng
d)
D. Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế qua máy biến áp trong quá trình sử dụng xem có vượt mức cường độ dòng điện và hiệu điện thế quy định của máy biến áp hay không.
7.
Câu 7. Người thợ sửa chữa điện người ta hay dùng một dụng cụ để kẹp vào dây dẫn điện khi dụng cụ đó hoạt động, từ đó họ sẽ biết công suất điện của dụng cụ điện đó đang sử dụng là bao nhiêu oát. Vậy người thợ điện đó đang dùng dụng cụ gì, và đại lượng cần đo là gì ?
a)
A. Dụng cụ đo là oát kế, đại lượng đo là công suất.
b)
B. Dụng cụ đo là ôm kế, đại lượng đo là điện trở.
c)
C. Dụng cụ đo là Ampe kế, đại lượng đo là cường độ dòng điện.
d)
D. Dụng cụ đo là đồng hồ đo điện năng, đại lượng đo là điện năng tiêu thụ của đồ dùng điện lúc đó
8.
Câu 8. Đo điện trở mạch điện, người ta dùng:
a)
A. Ôm kế
b)
B. Công tơ
c)
C. Vôn kế
d)
D. Cả 3 đáp án trên
9.
Câu 9. Đo điện năng tiêu thụ người ta dùng:
a)
A. Ampe kế
b)
B. Oát kế
c)
C. Vôn kế
d)
D. Công tơ điện
10.
Câu 10. Đo hiệu điện thế người ta dùng:
a)
A. Ampe kế
b)
B. Oát kế
c)
C. Vôn kế
d)
D. Cả 3 đáp án trên
11.
Câu 11. Yêu cầu của mối nối dây dẫn điện là:
a)
A. An toàn điện
b)
B. Đảm bảo về mặt mĩ thuật
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Đáp án khác
12.
Câu 12. Khi thực hành nối dây dẫn điện, một học sinh thực hiện theo các bước như sau: Bóc vỏ cách điện và làm sạch lõi; Lồng lõi; Vặn xoắn và Kiểm tra mối nối. Vậy học sinh đó đã thực hiện nối dây của mối dây dẫn điện nào ?
a)
A. Nối dây dẫn theo đường thẳng (nối nối tiếp) của dây dẫn lõi nhiều sợi
b)
B. Nối dây dẫn theo đường thẳng (nối nối tiếp) của dây dẫn lõi một sợi
c)
C. Nối rẽ (nối phân nhánh) của dây dẫn lõi nhiều sợi
d)
D. Nối rẽ (nối phân nhánh) của dây dẫn lõi một sợi
13.
Câu 13. Khi thực hành nối dây dẫn điện, một học sinh thực hiện theo các bước như sau : Uốn gập lõi, vặn xoắn, kiểm tra. Vậy học sinh đó đã thực hiện nối dây của mối dây dẫn điện nào?
a)
A. Nối dây dẫn theo đường thẳng (nối nối tiếp) của dây dẫn lõi một sợi
b)
B. Nối dây dẫn theo đường thẳng (nối nối tiếp) của dây dẫn lõi nhiều sợi
c)
C. Nối rẽ (nối phân nhánh) và nối nối tiếp của dây dẫn lõi một sợi
d)
D. Nối rẽ (nối phân nhánh) của dây dẫn lõi nhiều sợi
14.
Câu 14. Nối dây dẫn lõi một sợi theo đường thẳng gồm mấy bước?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
15.
Câu 15. Nối dây dẫn lõi nhiều sợi theo đường thẳng gồm mấy bước?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
16.
Câu 16. Mạch điện hai cầu chì, một ổ cắm điện, một công tắc điều khiển một bóng đèn có công dụng
a)
A. Điều khiển một bóng đèn, có ổ điện để cắm phích cắm sử dụng các thiết bị khác như tivi, tủ lạnh..
b)
B. Điều khiển một hay nhiều bóng đèn, có ổ điện để cắm phích cắm sử dụng các thiết bị khác như tivi, tủ lạnh..
c)
C. Điều khiển một hay nhiều bộ đèn.
d)
D. Điều khiển một bóng đèn, có ổ điện không sử dụng được cắm phích cắm sử dụng các thiết bị khác như tivi, tủ lạnh..
17.
Câu 17. Bảng điện chính có nhiệm vụ:
a)
A. Cung cấp điện cho cầu chì, quạt gió
b)
B. Cung cấp điện cho toàn bộ hệ thống điện trong nhà
c)
C. Cung cấp điện cho đường dây truyền tải điện áp
d)
D. Cung cấp điện tới đồ dùng điện như tivi, tủ lạnh, quạt gió
18.
Câu 18. Bảng điện nhánh có nhiệm vụ:
a)
A. Cung cấp điện cho cầu chì, quạt gió
b)
B. Cung cấp điện cho toàn bộ hệ thống điện trong nhà
c)
C. Cung cấp điện cho đường dây truyền tải điện áp
d)
D. Cung cấp điện tới đồ dùng điện như tivi, tủ lạnh, quạt gió
19.
Câu 19. Vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện bảng điện tiến hành theo mấy bước?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
20.
Câu 20. Lắp đặt mạch bảng điện tiến hành theo mấy bước?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
21.
Câu 21. Kiểm tra bảng điện theo yêu cầu nào?
a)
A. Lắp đặt thiết bị và đi dây theo đúng sơ đồ mạch điện
b)
B. Các mối nối chắc chắn
c)
C. Bố trí thiết bị gọn, đẹp
d)
D. Cả 3 đáp án trên
22.
Câu 22. Mạch điện hai cầu chì, một ổ cắm điện, một công tắc điều khiển một bóng đèn bao gồm những phần tử nào ? Chúng mắc với nhau theo kiểu nào ?
a)
A. Gồm 2 cầu chì, 1 công tắc, một ổ cắm điện, mắc song song nhau
b)
B. Gồm 2 cầu chì, 1 công tắc, một ổ cắm điện, mắc nối tiếp nhau
c)
C. Gồm 2 cầu chì, 2 công tắc, một ổ cắm điện, mắc nối tiếp nhau
d)
D. Gồm 2 cầu chì, 2 công tắc, một ổ cắm điện, mắc nối tiếp nhau
23.
Câu 23. Cho 4 hình như bên dưới. Vị trí đúng của các hình này trở thành sơ đồ nguyên lí mạch điện hai cầu chì, một ổ cắm điện, một công tắc điều khiển một bóng đèn là
a)
A. 1-2
b)
B. 1-4
c)
C. 1-3
d)
D. 2-3
24.
Câu 24. Cho 4 hình như bên dưới. Vị trí đúng của các hình này trở thành sơ đồ lắp đặt mạch điện hai cầu chì, một ổ cắm điện, một công tắc điều khiển một bóng đèn là
a)
A. 1-2
b)
B. 1-4
c)
C. 3-1
d)
D. 2-3
25.
Câu 25. Trong sơ đồ mạch điện hai cầu chì, một ổ cắm điện, một công tắc điều khiển một bóng đèn, nếu một trong hai cầu chì bị đứt thì mạch điện còn sử dụng được hay không ? Vì sao ?
a)
A. Không, vì mạch bị hở
b)
B. Không sử dụng được đèn hoặc ổ cắm điện
c)
C. Không sử dụng được hoàn toàn vì mạch đã bị hỏng
d)
D. Sử dụng được đèn hoặc ổ cắm điện, vì do đèn và ổ cắm điện mắc song song và hoạt động độc lập, nên không ảnh hưởng gì nhau nếu bị hở một nhánh
26.
Câu 26. Trước khi vẽ sơ đồ lắp đặt cần:
a)
A. Tìm hiểu sơ đồ nguyên lí mạch điện đèn ống huỳnh quang
b)
B. Lựa chọn dụng cụ
c)
C. Lập bảng dự trù vật liệu
d)
D. Đáp án khác
27.
Câu 27. Lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh quang gồm mấy bước?
a)
A. 4
b)
B. 5
c)
C. 6
d)
D. 7
28.
Câu 28. Khi lắp mạch điện đèn ống huỳnh quang cần:
a)
A. Vẽ sơ đồ lắp đặt
b)
B. Lập bảng dự trù vật liệu thiết bị và lựa chọn dụng cụ.
c)
C. Lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh quang
d)
D. Cả 3 đáp án trên
29.
Câu 29. Sơ đồ nguyên lí mạch điện đèn ống huỳnh quang gồm:
a)
A. Tắc te
b)
B. Chấn lưu
c)
C. Đèn
d)
D. Cả 3 đáp án trên
30.
Câu 30. Mạch điện đèn ống huỳnh quang bao gồm những phần tử nào ? Chúng mắc với nhau theo kiểu nào ?
a)
A. Gồm 2 cầu chì, 1 công tắc, mắc song song nhau
b)
B. Gồm 1 cầu chì, 1 công tắc, chấn lưu, tắc te. Tắc te mắc song song với đèn, chấn lưu, cầu chì mắc nối tiếp với công tắc
c)
C. Gồm 1 cầu chì, 1 công tắc, chấn lưu, tắc te. Tắc te mắc song song với đèn, chấn lưu, cầu chì mắc song song với công tắc
d)
D. Gồm 1 cầu chì, 1 công tắc, chấn lưu, tắc te. Tắc te mắc nối tiếp với đèn, chấn lưu, cầu chì mắc nối tiếp với công tắc
31.
Câu 31. Mạch điện đèn ống huỳnh quang hoạt động dựa trên
a)
A. Hiện tượng phóng điện giữa hai điện cực của đèn
b)
B. Hiện tượng cảm ứng nhiệt từ tắc te
c)
C. Hiện tượng phát quang của bóng đèn
d)
D. Hiện tượng phóng điện giữa hai điện cực của đèn, tác dụng lên lớp bột huỳnh quang làm lớp bột này phát sáng
32.
Câu 32. Cho 4 hình như bên dưới. Vị trí đúng của các hình này trở thành sơ đồ nguyên lí mạch điện đèn huỳnh quang là
a)
A. 1-2
b)
B. 1-4
c)
C. 1-3
d)
D. 3-2
33.
Câu 33. Cho 4 hình như bên dưới. Vị trí đúng của các hình này trở thành sơ đồ lắp đặt mạch điện đèn huỳnh quang là
a)
A. 4-2
b)
B. 1-4
c)
C. 3-1
d)
D. 2-3
Reset
