wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 2-g12

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

văn hoá (n)

a)

culture

b)

cutural

2.

sự đa dạng (n)

(a)  

3.

confide + ... (v): tâm sự với ...

a)

with

b)

on

c)

in

4.

flat (n) =

a)

house

b)

apartment

c)

home

5.

sự tán thành (n)

a)

approve

b)

approval

c)

approver

6.

truyền thống (n)

(a)  

7.

khác biệt (a)

a)

different

b)

differ

c)

difference

8.

contractual (a)

a)

giao ước, giao kèo

b)

hợp tác

c)

sắp đặt

9.

phát triển (v)

a)

develop

b)

development

c)

developed

10.

survey

a)

(n) (bài) khảo sát

b)

(v) khảo sát

11.

conduct (v) =

a)

carry out

b)

carry on

c)

carry off

12.

attitude + ____ (n): thái độ

a)

of

b)

with

c)

to

d)

toward

13.

precede (v):

a)

đến trước

b)

đi sau

c)

cùng lúc

14.

giá trị (n)

a)

value

b)

valuable

c)

valuation

15.

duy trì (v)

(a)  

16.

Sự quyến rũ (n)

(a)  

17.

thu hút, quyến rũ (v)

a)

attract

b)

attractive

c)

attractiveness

18.

đa số (n)

a)

major

b)

minor

c)

majority

d)

minority

19.

hi sinh (v)

(a)  

20.

view (n)

a)

quan điểm

b)

tầm nhìn

c)

quan điểm, tầm nhìn

21.

attract (v).................

a)

thu hút

b)

tấn công

c)

thu nhận

d)

cuốn trôi

22.

contractual (adj) ...............

a)

bằng khế ước

b)

bằng lời nói

c)

bằng tư duy đỉnh cao

d)

bằng niềm tin

23.
a)

bride

b)

groom

24.
a)

groom

b)

bride

c)

bridge

25.

on the other hand (idiom)

a)

mặt khác, trái lại

b)

mắt trái của bàn tay

c)

cái tay còn lại

26.

...........(v) cho là , tin rằng

a)

suppose

b)

support

c)

surprise

d)

supceptible

27.

precede (v).........

a)

đi trước, đến trước

b)

đi sau , đến sau

c)

đi sau , đến muộn

d)

đi luôn , không trở về

28.

.................(v) quyết định , xác định

a)

determine

b)

detect

c)

deforestation

d)

destroy

29.

...................(n) bản tóm tắt

a)

summary

b)

samurai

c)

summer

d)

summoner rift

30.

............(v) duy trì

a)

maintain

b)

mainyasuo

c)

mainbrace

d)

mainframe

31.

.................(n) sự xuất hiện

a)

appearance

b)

appriciation

c)

appalling

d)

apparent

32.

confiding (adj)........

a)

nhẹ dạ

b)

nhẹ kí

c)

nhẹ nhõm

d)

nhẹ nhàng

33.

majority (n) ..............

a)

đa số

b)

tuổi thành niên ,tuổi trưởng thành

c)

số đông

d)

số ít

34.

...................(adj) sáng suốt

a)

wise

b)

wide

c)

wick

d)

wife

35.

Điền giới từ :confide ...........(v) kể cho ai , giao phó

a)

on

b)

at

c)

in

d)

from

36.

................................(v) không chấp nhận , từ chối

a)

reject

b)

reduce

c)

reuse

d)

recycle

37.

...............................(v) hi sinh

(n) vật hiến tế

a)

sacrifice

b)

sacraria

c)

sacred

d)

sacrificial

38.

obliged (adj) mang tính..........

a)

bắt buộc , cưỡng chế

b)

nhượng bộ , chấp thuận

c)

khước từ , từ chối

d)

tự do , tự chọn

39.

.....................(n) bản sao , bản đối chiếu , đối tác

a)

counterpart

b)

counterpane

c)

council

d)

councillor

40.

..............(n) quan điểm, thái độ

a)

attitude

b)

attemper

c)

attester

d)

attach

41.

concern (n) ..................

a)

mối quan tâm , lo ngại

b)

mối quan hệ

c)

mối làm ăn

d)

mối tình

42.

.........................(n) thế hệ

a)

generation

b)

genealogic

c)

gender

d)

generalize

43.

(n) hàng tạp phẩm

a)

groceries

b)

vegetables

c)

groom

d)

beverage

44.

..................(n) thu nhập

a)

income

b)

outcome

c)

input

d)

output

45.

ancestor (n)................

a)

ông bà , tổ tiên

b)

ông hàng xóm

c)

ông chú bên Viettel

d)

ông lái xe ôm

46.

(n) nghi lễ

a)

ceremony

b)

party

c)

blessing

d)

schedule

47.

recently (adv) gần đây = ..........

a)

newly

b)

elderly

c)

significantly

d)

contractually

48.

....................(n) quá trình

a)

process

b)

progress

c)

professional

d)

promotion

49.

................(n) phần cuối , kết luận

a)

conclusion

b)

construction

c)

concentration

d)

conduction

50.

(n) hoang dã

a)

wildlife

b)

animallife

c)

elephantlife

d)

thuglife

51.

diverse (v)............

a)

biến đổi khác nhau, đa dạng

b)

cố định ,bất biến

c)

biến chất

d)

biến hóa

52.

curriculum (n) ..............

a)

chương trình dạy học

b)

chương trình khuyến mãi

c)

chương trình quảng cáo

d)

chương trình giải trí

53.

object to Ving :...............

a)

phản đối

b)

chấp nhận

c)

cách ly

d)

tránh khỏi

54.

.............(n) giải pháp

a)

solution

b)

solar

c)

solder

d)

society

55.

approximately (adv)

a)

khoảng chừng , độ chừng

b)

chắc kèo, chắc chắn

c)

khoảng cách , cách xa

d)

chính xác , chuẩn mực

56.

.........................(v) đè nặng , tạo áp lực

a)

overburden

b)

overwhelm

c)

overweight

d)

oversleep

57.
a)

emotion

b)

opinion

c)

attitude

d)

idea

58.

familiar with (adj)............

a)

quen thuộc

b)

lạ lẫm

c)

lạ hoắc

d)

quen thân

59.

basically (adv)..........

a)

về cơ bản

b)

về chuyên sâu

c)

về nâng cao

d)

về tổng quát

60.

...................(adj) rắc rối

a)

complicated

b)

complement

c)

compliment

d)

comparing