Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tiếng việt 7

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Thêm quan hệ từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau đây:

Câu tục ngữ này chỉ đúng (a)   xã hội xưa, còn ngày nay thì không đúng.

2.

Thêm quan hệ từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau đây:

Đừng nên nhìn hình thức (a)   đánh giá kẻ khác.

3.

Thêm quan hệ từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau đây:

Nó chăm chú nghe kể chuyện (a)   đầu đến cuối.

4.

Thêm quan hệ từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau đây:

Con xin báo một tin (a)   cha mẹ mừng

5.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Ngày nay, chúng ta cũng có quan niệm với cha ông ta ngày xưa, lấy đạo đức, tài năng làm trọng.

a)

như

b)

nhưng

c)

và

d)

thì

6.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Tuy nước sơn có đẹp đến mấy mà chất gỗ không tốt thì đồ vật cũng không bền được.

a)

Nhưng

b)

Dù

c)

Nếu

d)

Vì

7.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Nhà em ở xa trường và bao giờ em cũng đến trường đúng giờ.

a)

với

b)

dù

c)

thì

d)

nhưng

8.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Chim sâu rất có ích cho nông dân để nó diệt sâu phá hoại mùa màng.

a)

vì

b)

nhưng

c)

thì

d)

mà

9.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Đau buốt

10.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

11.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong ngóng

12.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết”?

a)

thân hình

b)

thân thương

c)

thân mật

d)

thân yêu

13.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

14.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?

a)

ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong ngóng.

b)

trông mong, trông chờ, ngóng đợi, mong muốn.

c)

ngóng đợi, trông mong, đợi chờ, ước ao.

d)

trông mong, ngóng đợi, hi vọng, cầu nguyện.

15.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “rộng lớn”?

a)

hùng vĩ, lớn lao

b)

thênh thang, bao la

c)

rộng rãi, phóng khoáng

d)

lớn lao, phóng khoáng

16.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

17.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

a)

trắng tinh – trắng tay

b)

ngọt ngào – đắng cay

c)

xa xăm – xa cách

d)

to lớn – vĩ đại

18.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc – hùng vĩ

b)

Tổ quốc – giang sơn

c)

Tổ quốc – anh hùng

d)

Tổ quốc – thế kỷ

19.

Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?

a)

Nhút nhát

b)

Ngại ngần

c)

Sợ hãi

d)

Vui tươi

20.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ..."

a)

ăn

b)

nhai

c)

no

d)

nói

21.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm: "Lúc ... lúc ..."

a)

gió/mưa

b)

đứng/ngồi

c)

nghỉ/làm

d)

nắng/mưa

22.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".

a)

lớn/bé

b)

già/trẻ

c)

trẻ/già

d)

bé/lớn

23.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau: "Kính.../nhường..."

a)

trái/phải

b)

trên/dưới

c)

già/trẻ

d)

trọng/nhịn

24.

Từ trái nghĩa với từ "thấp bé" là?

a)

Cao lớn

b)

To tròn

c)

Mạnh khoẻ

d)

Nhanh nhẹn

25.

Từ đồng âm là những từ như thế nào?

a)

Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

b)

Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.

c)

Giống nhau về âm.

d)

Giống nhau về nghĩa.

26.

Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?

a)

Con – con

b)

Đá – đá

c)

Ngựa – ngựa

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

27.

Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?

a)

ruồi

b)

đậu

c)

mâm

d)

xôi

28.

Trong câu: Kiến bò đĩa thịt bò, từ nào là từ đồng âm?

a)

kiến

b)

bò

c)

đĩa

d)

thịt

29.

Câu văn nào có từ gạch chân không phải là dùng từ đồng âm?

a)

Mọi người ngồi vào bàn, bàn kế hoạch công tác.

b)

Con ngựa sổ lồng, chạy như lồng.

c)

Cô gái vàng trong thể thao Việt Nam đã nhận được huy chương vàng ở cuộc thi đó.

d)

Trong các món đồ cổ thì có cái bình cao cổ là đẹp nhất.

30.

Từ đồng trong các cụm từ nào sau đây có nghĩa là “cùng”?

a)

Trống đồng

b)

Đồng nghiệp

c)

Đồng ruộng

d)

Đồng tiền

31.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Đâu là từ đồng âm được sử dụng trong bài ca dao trên?

a)

Cầu Đông

b)

chăng

c)

răng

d)

lợi

32.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Từ lợi được in đậm trong bài ca dao trên có nghĩa là:

a)

Lợi ích

b)

Tiện lợi

c)

Răng lợi

d)

Lợi lộc

33.

Từ nào chứa tiếng “hữu” có nghĩa là “bạn”?

a)

Hữu tình

b)

Hữu ích

c)

Bằng hữu

d)

Hữu hạn

34.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?

a)

Đồng hương

b)

Thần đồng

c)

Đồng nghĩa

d)

Đồng chí

35.

Thành ngữ là gì?

a)

Thành ngữ là loại từ có cấu tạo cố định, biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh

b)

Những câu đúc rút kinh nghiệm sống của nhân dân ta

c)

Những câu hát thể hiện tình cảm, thái độ của nhân dân

d)

Cả 3 đáp án trên

36.

Câu nào dưới đây không phải thành ngữ?

a)

Vắt cổ chày ra nước

b)

Chó ăn đá, gà ăn sỏi

c)

Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống

d)

Lanh chanh như hành không muối

37.

Xác định vai trò ngữ pháp của thành ngữ trong câu “Mẹ đã phải một nắng hai sương vì chúng con”.

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

38.

Thành ngữ nào sau đây có ý nghĩa “ý tưởng viển vông, thiếu thực tế thiếu tính khả thi”?

a)

Đeo nhạc cho mèo

b)

Đẽo cày giữa đường

c)

Ếch ngồi đáy giếng

d)

Thầy bói xem voi

39.

Câu thành ngữ "Cưỡi ngựa xem hoa" có nghĩa gì?

a)

Chỉ kẻ phản bội

b)

Chúng ta phải biết chọn bạn, chọn nơi ở

c)

Chỉ thái độ làm qua loa

d)

Phải biết học tập mọi lúc mọi nơi

40.

thành ngữ "Đánh trống bỏ dùi" ó nghĩa chỉ ?

a)

Xử lí một cách linh hoạt theo từng tình huống

b)

Làm việc có trách nhiệm rõ ràng

c)

Chỉ những con người nói một đằng, làm một nẻo

d)

Ví thái độ làm việc không đến nơi đến chốn

41.

Trong những dòng sau đây, dòng nào không phải là thành ngữ?

a)

Một nắng hai sương.

b)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

c)

Lời ăn tiếng nói.

d)

No cơm ấm cật.

42.

Điệp ngữ là gì?

a)

Khi nói hoặc viết, người ta có thể dùng biện pháp lặp lại từ ngữ (hoặc cả một câu) để làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh.

b)

Việc vận dụng sự gần âm, đồng âm để tạo ra lối diễn đạt vui nhộn, hài hước

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B sai

43.

Điệp ngữ có mấy dạng

a)

2 dạng

b)

3 dạng

c)

4 Dạng

d)

Không xác định được

44.

Xác định kiểu điệp ngữ trong câu sau:

Anh đã tìm em, rất lâu, rất lâu

Cô gái Thạch Kim Thạch Nhọn

Khăn xanh, khăn xanh phơi đầy lán sớm

Sách giấy mở tung tăng trắng cả rừng chiều.

a)

Điệp cách quãng

b)

Điệp ngữ nối tiếp

c)

Điệp ngữ chuyển tiếp

d)

Cả A và B

45.

Xác định kiểu điệp ngữ trong đoạn thơ dưới đây

Nhóm bếp lửa ấp iu nồng đượm

Nhóm niềm yêu thương khoai sắn ngọt bùi

Nhóm nồi xôi gạo mới sẻ chung vui

Nhóm dậy cả những tâm tình tuổi nhỏ

a)

Điệp ngữ cách quãng

b)

Điệp ngữ nối tiếp

c)

Điệp ngữ chuyển tiếp

d)

Cả B và C đều đúng

46.

Tìm điệp ngữ trong đoạn thơ sau?

Nghe xao động nắng trưa

Nghe bàn chân đỡ mỏi

Nghe gọi về tuổi thơ

a)

Bàn chân

b)

Nghe

c)

Xao động

d)

mỏi

47.

Tìm điệp ngữ trong câu sau?

“ Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết. Thành công, thành công, đại thành công”.

a)

Đoàn kết

b)

Đại đoàn kết

c)

Thành công

d)

Đoàn kết, thành công

48.

Xác định kiểu điệp ngữ trong đoạn thơ sau:

Cảnh khuya như vẽ người chưa ngủ

Chưa ngủ vì lo nỗi nước nhà.

(Hồ Chí Minh)

a)

A. Điệp ngữ nối tiếp

b)

b. Điệp ngữ chuyển tiếp

c)

c. Điệp ngữ cách quãng

49.

Tác dụng của biện pháp nghệ thuật điệp ngữ là gì?

a)

a. Tạo âm hưởng, tạo ấn tượng.

b)

b. Khiến người đọc dễ nhớ.

c)

c. Làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh.

d)

d. Cả A, B và C đều đúng.

50.

Xác định dạng điệp ngữ có trong câu thơ sau:

Còn bạc, còn tiền, còn đệ tử

Hết cơm, hết rượu, hết ông tôi.

(Bài 77: Thế gian biến đổi - Nguyễn Bỉnh Khiêm)

a)

a. Điệp ngữ nối tiếp

b)

b. Điệp ngữ chuyển tiếp

c)

c. Điệp ngữ cách quãng

51.

Xác định dạng điệp ngữ trong 2 câu thơ sau

Có bầu, có bạn, can chi tủi,

Cùng gió, cùng mây, thế mới vui.

(Muốn làm thằng Cuội – Tản Đà)

a)

a. Điệp ngữ nối tiếp

b)

b. Điệp ngữ cách quãng

c)

c. Điệp ngữ vòng

52.

Ví dụ nào là Điệp ngữ cách quãng:

a)

Đã nghe nước chảy lên non

Đã nghe đất chuyển thành con sông dài

Đã nghe gió ngày mai thổi lại

Đã nghe hồn thời đại bay cao...

b)

Cùng trông lại mà cùng chẳng thấy

Thấy xanh xanh những mấy ngàn dâu

Ngàn dâu xanh ngắt một màu

Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai ?

c)

“Rồi sớm rồi chiều, lại bếp lửa bà nhen,

Một ngọn lửa, lòng bà luôn ủ sẵn,

Một ngọn lửa chứa niềm tin dai dẳng…”

d)

Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết/ Thành công, thành công, đại thành công

e)

Ai bảo non đừng thương nước, bướm đừng thương hoa, trăng đừng thương gió; ai cấm được trai thương gái, ai cấm được mẹ yêu con, ai cấm được cô gái còn son nhớ chồng thì mới biết được người “mê luyến mùa xuân”.

53.

Lối chơi chữ nào được sử dụng trong hai câu thơ sau?

Có tài mà cậy chi tài

Chữ tài liền với chữ tai một vần.

a)

Lối nói trại âm

b)

Từ ngữ đồng âm

c)

Dùng từ trái nghĩa

d)

Dùng từ gần âm

54.

Câu 4. Đọc bài thơ dưới đây và cho biết tác giả sử dụng lối chơi chữ nào?

Vũ cậy mạnh vũ ra vũ múa, vũ gặp mưa vũ ướt cả lông

Thị phải chầu thị đứng thị xem, thị cũng thèm thị không có ấy.

a)

A. Dùng từ đồng âm

b)

B. Dùng cách nói lái

c)

C. Dùng lối nói gần âm

d)

D. Dùng từ trái nghĩa

55.

Câu 7. Câu sau sử dụng lối chơi chữ nào?

Mời cô mời bác ăn chung

Sầu riêng mà hóa vui chung trăm nhà.

a)

A. Dùng từ ngữ trái nghĩa

b)

B. Dùng cách điệp âm

c)

C. Dùng lối nói lái

d)

D. Dùng từ đồng nghĩa

56.

Các lối chơi chữ thường gặp là: 

a)

- Dùng từ đồng âm

b)

- Dùng lối nói trại âm (gần âm)

- Dùng cách điệp âm

c)

- Dùng lối nói lái

- Dùng từ trái nghĩa, đồng nghĩ, gần nghĩa

d)

Tất cả các đáp án trên

57.

Mênh mông muôn mẫu một màu mưa

Mỏi mắt miên man mãi mịt mờ 

(Tú Mỡ)

Tác giả đã dùng lối chơi chữ nào trong 2 câu thơ trên?

a)

Dùng từ ngữ đồng âm

b)

Dùng lối nói trại âm

c)

Dùng cách điệp âm

d)

Dùng lối nói lái

58.

Năm 1946, bà Hằng Phương biếu Bác Hồ một gói cam, Bác Hồ đã làm một bài thơ tỏ lòng cảm ơn như sau:

Cảm ơn bà biếu gói cam

Nhận thì không đúng, từ làm sao đây

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

Phải chăng khổ tận đến ngày cam lai

Trong bài thơ này, Bác Hồ đã dùng lối chơi chữ như thế nào?

a)

Lối nói đồng âm: (Cụm từ "Khổ tận cam lai"= khổ: đắng; tận: hết; cam: ngọt; lai: đến.)

=> Lòng trân trọng của Bác với gói quà và niềm lạc quan về cuộc kháng chiến thắng lợi.

b)

Lối nói trại âm

c)

Dùng lối nói lái

d)

Dùng từ đồng nghĩa, trái nghĩa

59.

Con mèo, con mẻo, con meo

Muốn ăn thịt chuột thì leo xà nhà.

Trong câu ca dao, tác giả đã dùng lối chơi chữ nào?

a)

Dùng từ đồng nghĩa , trái nghĩa.

b)

Chơi chữ điệp âm (mèo, mẻo,meo)

c)

Chơi chữ nói lái

d)

Chơi chữ đồng âm

60.

Nhớ nước đau lòng con quốc quốc

Thương nhà mỏi miệng cái gia gia

Trong câu thơ, Bà Huyện Thanh Quan đã sử dụng lối chơi chữ nào?

a)

Dùng lối nói lái

b)

Dùng từ đồng nghĩa, trái nghĩa

c)

Chơi chữ dùng từ đồng âm (quốc quốc, gia gia)

d)

Choi chữ dùng lối nói trại âm

61.

Chàng Cóc ơi !Chàng Cóc ơi!

Thiếp bén duyên chàng có thể thôi

Nòng nọc đứt đuôi từ đây nhé

Ngàn vàng khôn chuộc dấu bôi vôi.

Hồ Xuân hương trong bài thơ "Khóc Tổng Cóc" trên đã dùng lối chơi chữ nào?

a)

Dùng lối nói lái

b)

Dùng từ ngữ đồng âm

c)

Dùng lối trại âm

d)

Dùng từ đồng âm và từ gần nghĩa: cóc, bén (nhái bén), nòng nọc. chuộc (chẫu chuộc), chàng (chẫu chàng) đều là họ hàng của cóc, ếch, nhái.

62.

Anh về câu rạo anh đi

Mai sau trải lẻ, ta thì kết đôi.

Câu ca dao dùng lối chơi chữ nào?

a)

Dùng từ gần nghĩa

b)

Dùng lối nói trại âm

c)

Dùng lối nói lái (câu rạo=cạo râu; Trải lẻ=Trẻ lại)

d)

Dùng từ đồng âm khác nghĩa

63.

......Là lợi dụng dặc sắc về âm , về nghĩa của từ ngữ để tạo sắc thái dí dỏm, hài hước....làm cho câu văn hấp dẫn và thú vị.

a)

Nhân hóa

b)

Điệp ngữ

c)

Liệt kê

d)

Chơi chữ

64.

Trong các câu sau câu nào sử dụng từ sai?

a)

“Ông Đồ” của Vũ Đình Liên là một bài thơ trữ tình sâu lắng.

b)

Ông tôi chồng cây cau trước nhà

c)

Đội thanh niên xung kích hoạt động rất tích cực.

d)

Đồng chí là những người cùng nhau chia sẻ mọi khó khăn, gian khổ.

65.

Trong các câu sau câu nào sử dụng từ sai?

a)

Mẹ tôi đang lấu ăn.

b)

Các trường mẫu giáo ngày càng khang trang hiện đại.

c)

Chiều nay tôi không có ở nhà.

d)

Bác cứ ở đây thong thả, vội gì!

66.

Trong các câu sau câu nào sử dụng từ chưa hợp lí?

a)

Một mảnh ván cũng có thể đem bán lấy lãi.

b)

Con người phải có lương tâm.

c)

Làng tôi vẫn còn tồn tại nhiều thủ tục.

d)

Hồ Chí Minh là vị lãnh tụ vĩ đại của dân tộc.

67.

Trong các câu sau, câu nào sử dụng từ chưa hợp lí?

a)

Con chào mẫu hậu ạ!

b)

Cám ơn bà biếu gói cam!

c)

Những món ăn tôi nhớ nhất là quà mua ở chợ.

d)

Các em quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh.

68.

Để giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt ta nên dùng từ mượn thế nào?

a)

Tuyệt đối không dùng từ mượn.

b)

Dùng từ mượn với mục đích làm phong phú thêm tiếng Việt

c)

Dùng từ mượn tùy thích theo ý của người nói, người viết.

d)

Không dùng từ mượn tùy tiện, chỉ dùng khi cần thiết.

69.

Chọn từ viết sai chính tả?

a)

Thương xót

b)

Lãng mạng

c)

Sương gió

d)

Tính nết

70.

Chọn từ viết sai chính tả?

a)

Che trở

b)

Siêng năng

c)

Phương châm

d)

xa lánh

71.

Chọn từ viết đúng chính tả?

a)

Giành giật

b)

Dành giật

c)

Giành dật

d)

Dành dật

72.

Chọn từ viết đúng chính tả?

a)

Chia sẽ

b)

Chia sẻ

c)

Chia xẽ

d)

Chia xẻ

73.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: …... của cậu ấy là thiếu kiên nhẫn trong học tập

a)

Yếu điểm

b)

Điểm yếu

c)

Điểm mạnh

d)

Thế mạnh

74.

Trong câu văn "Bạn Lan là học sinh suất xắc của khối 7." từ nào viết sai chính tả?

a)

Bạn Lan.

b)

Học sinh.

c)

Suất xắc.

d)

Khối 7.

75.

Từ viết đúng chính tả là từ

a)

Ngành học.

b)

Nghành học.

c)

Ngàng học.

76.

Trong các ừ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

Gập gềnh .

b)

Gập ghềnh.

c)

gập zềnh.

77.

Nguyên nhân dùng từ không đúng chính tả là vì

a)

lẫn lỗn từ ngữ khi phát âm.

b)

lẫn lộn nghĩa của từ.

78.

Câu 5. Lối chơi chữ nào được sử dụng trong câu “Cô Xuân đi chợ Hạ, mua cá thu về, chợ hãy còn đông….

a)

A. Dùng từ gần nghĩa (cùng trường nghĩa) và từ đồng âm

b)

B. Dùng cặp từ trái nghĩa

c)

C. Dùng cách điệp âm

d)

D. Dùng lối nói lái