wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English 7 UNIT 10 SOURCES OF THE ENERGY

Total questions: 23

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

dấu vết, dấu chân

(a)  

2.

khí CO2

(a)  

3.

năng lượng

(a)  

4.

phục hồi, làm mới lại

(a)  

5.

xấu, tiêu cực

(a)  

6.

Dịch vụ công cộng

(a)  

7.

Người tàn tật

(a)  

8.

What does this picture mean?

a)

Breed

b)

Cancer

c)

Conservation

d)

Create

9.

What is “bảo tồn” in English?

a)

Conservation

b)

Damage

c)

Defence

d)

Destruction

10.

Endangered species?

a)

Các loài động thực vật đang phát triển

b)

Các loài động vật quý

c)

Các loài động thực vật đang có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Động vật nguy hiểm

11.

"Đầy rủi ro, nguy hiểm" in English?

a)

difficult

b)

forester

c)

will

d)

risky

12.

"Sự xây dựng lại" in English?

a)

Construction

b)

Reconstruction

c)

Retail

d)

Endangered species

13.

The future continuous tense (Thì tương lai tiếp diễn) diễn tả

a)

Hành động sẽ diễn ra

b)

Hành động đang diễn ra

c)

Hành động đang diễn ra tại 1 thời điểm ở hiện tại

d)

Hành động sẽ đang diễn ra tại 1 thời điểm trong tương lai

14.

Structure the future continuous:

a)

S+be+Ving

b)

S +will+be+V

c)

S+will+Ving

d)

S+will+be+ving

15.

Signal words for the future continuous tense

a)

(at) this time tomorrow, (at) this time next year

b)

at (time) tomorrow: at 6p.m tomorrow

c)

Both are correct

d)

No correct answers

16.

Tonight at 6p.m, I ... home (Hôm nay lúc 6h tôi đang về nhà)

a)

will go

b)

go

c)

will be going

d)

goes

17.

Tonight at 6 p.m, I ... home (Tối nay lúc 6h tôi bắt đầu về nhà)

a)

will go

b)

go

c)

will be going

d)

goes

18.

Phân biêt thì tương lai đơn và tương lai tiếp diễn (2 đáp án đúng)

a)

Thì tương lai đơn diễn tả hành động bắt đầu hoặc kết thúc tại thời điểm được nhắc đến.

b)

Thì tương lai đơn diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm được nhắc đến.

c)

Thì tương lai tiếp diễn diễn tả hành động bắt đầu hoặc kết thúc tại thời điểm được nhắc đến.

d)

Thì tương lai tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm được nhắc đến.

19.

The future simple passive (Câu bị động ở tương lai đơn)

a)

S+will+be+Vpp

b)

S+will+be+V

c)

S+will+be+Vp

d)

S+will+Vpp

20.

The future passive voice (Câu bị động ở tương lai) dạng phủ định như thế nào?

(a)  

21.

The future passive voice (Câu bị động ở tương lai) dạng nghi vấn như thế nào?

(a)  

22.

Chuyển sang bị động:

She makes a ruler.

(a)  

23.

Chuyển sang bị động:

Will you do the test?

(a)