wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tụ điện

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Điện dung, dòng điện làm việc, điện áp làm việc cực đại là thông số của tụ điện?

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Biểu thức xác định dung kháng của tụ điện:

a)

Zc=2πfCZ_c=2\pi fC  

b)

Zc=C.UZ_c=C.U  

c)

Zc=C2πfZ_c=\frac{C}{2\pi f}  

d)

Zc=12πfCZ_c=\frac{1}{2\pi fC}  

3.

Điền vào chỗ chấm (...). Tụ điện cho dòng điện (a)   đi qua nó.

4.

Trong các loại tụ sau, tụ nào có cực tính:

a)

Tụ ceramic

b)

Tụ hóa

c)

Tụ polar

d)

Tụ gốm

5.

Kí hiệu tụ điện C1 là tụ điện phân cực:

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Kí hiệu tụ điện C2, C3 là tụ điện phân cực thường sử dụng trong điện áp một chiều (DC).

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Người ta phân tụ điện thành mấy loại?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

8.

Chọn câu trả lời đúng nhất, loại tụ điện nào mà giá trị điện dung được ghi trực tiếp trên thân tụ?

a)

Tụ gốm

b)

Tụ giấy

c)

Tụ hóa

d)

Tụ gốm, tụ giấy

9.

Chọn câu trả lời đúng nhất, loại tụ điện nào mà giá trị điện dung được ghi bằng ký hiệu?

a)

Tụ gốm

b)

Tụ giấy

c)

Tụ hóa

d)

Tụ gốm, tụ giấy

10.

Trên thân một tụ điện có ghi mã số 6n8J, giá trị của nó là:

a)

6,8uF ± 5%    

b)

6,8F ± 5%  

c)

6,8nF ± 5%  

d)

6,8pF ± 5%  

11.

Dòng điện xoay chiều ở tần số nào đi qua tụ điện càng dễ:

a)

Cao

b)

Thấp

c)

dB

d)

Trung

12.

Khi ghép hai tụ điện song song với nhau thì điện dung tương đương sẽ:

a)

nhỏ hơn các điện dung thành phần

b)

lớn hơn các điện dung thành phần

c)

bằng điện dung nhỏ

d)

bằng điện dung lớn

13.

Khi ghép hai tụ điện nối tiếp với nhau thì điện dung tương đương sẽ:

a)

nhỏ hơn các điện dung thành phần

b)

lớn hơn các điện dung thành phần

c)

bằng điện dung nhỏ

d)

bằng điện dung lớn

14.

Một tụ điện có giá trị 0,1uF khi đổi ra mã là:

a)

101

b)

102

c)

103

d)

104

15.

Tụ điện là một linh kiện:

a)

Thụ động

b)

Dùng để tăng dòng điện

c)

Tích cực

d)

Khuếch đại điện áp

16.

Điện dung của một tụ điện là:

a)

Đại lượng để biết điện thế làm việc của tụ

b)

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ

c)

Đại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện xoay chiều của tụ

d)

Cả 3 đáp án đều sai

17.

Điện dung của tụ điện có đơn vị:

a)

Volt   

b)

Ohm

c)

Fara   

d)

Ampe

18.

Trong quá trình nạp điện tụ điện có:

a)

Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ giảm dần

b)

Hiệu điện thế không thay đổi

c)

Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ tăng dần

d)

Cả 3 đáp án đều sai

19.

Trong quá trình xả điện tụ điện có:

a)

Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ giảm dần

b)

Hiệu điện thế không thay đổi

c)

Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ tăng dần

d)

Cả 3 đáp án đều sai

20.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện xoay chiều tụ điện được gọi là:

a)

Cảm kháng   

b)

Dung kháng

c)

Điện trở thuần

d)

Tổng trở

21.

Một tụ điện có giá trị 0,01uF khi đổi ra mã là:

a)

101

b)

102

c)

103

d)

104

22.

Một tụ điện có giá trị 0,001uF khi đổi ra mã là:

a)

101

b)

102

c)

103

d)

104

23.

Trên thân tụ điện có ghi 473J thì giá trị sẽ là:

a)

0,047uF

b)

0,47uF

c)

4,7uF

d)

473uF

24.

Trên thân tụ điện có ghi 564J thì giá trị sẽ là:

a)

0,056uF

b)

0,56uF

c)

5,6uF

d)

564uF

25.

Để an toàn cho tụ điện nên chọn điện áp làm việc theo công thức:

a)

WV \ge  1,5VC

b)

WV < 1,5VC

c)

Không cần thiết

d)

Đáp án khác

26.

1 F bằng

a)

1.000 µF

b)

1.000.000 nF

c)

1.000.000.000 pF

d)

Đáp án khác

27.

1 µF hoặc 1uF (mi crô Fara) bằng

a)

10-3 Fara

b)

103 nano Fara

c)

106 pi crô Fara

d)

Khác

28.

1 nF bằng bao nhiêu pF?

a)

10

b)

100

c)

1.000

d)

1.000.000

29.

1 µF bằng bao nhiêu pF?

a)

103

b)

104

c)

105

d)

106

30.

1pF bằng bao nhiêu µF?

a)

10-6

b)

10-5

c)

10-4

d)

0,000001