wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí ý dơ 10

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2 ( điểm)

 Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp cao nhất là

A. Hợp tác xã.

B. Trang trại.

C. Hộ gia đình.

D. Vùng nông nghiệp.

a)

A. Hợp tác xã.

b)

C. Hộ gia đình.

c)

B. Trang trại.

d)

D. Vùng nông nghiệp.

2.

Câu 3 ( điểm)

Nhân tố nào làm cho tỉ suất sinh cao?

a)

A. Phong tục tập quán lạc hậu

b)

B. Mức sống cao, đời sống dân trí được cải thiện

c)

C. Số người ngoài độ tuổi lao động nhiều

d)

D. Kinh tế - xã hội phát triển ở trình độ cao

3.

Câu 4 ( điểm)

 Để khắc phục tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp cần phải

a)

B. Tập trung vào những cây trồng có khả năng chịu hạn tốt.

b)

C. Thay thế các cây ngắn ngày bằng các cây dài ngày.

c)

A. Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất.

d)

D. Tập trung vào một số cây trồng, vật nuôi.

4.

Câu 5 ( điểm)

Những nơi dân cư tập trung đông đúc thường là những nơi: 

a)

B. Có địa hình cao, khí hậu mát mẻ, có đặc điểm đu lịch.

b)

C. Có lượng mưa rất lớn, có rừng rậm phát triển.

c)

D. Có mặt bằng lớn, có công nghiệp khai thác khoáng sản.

d)

A. Có đất đai màu mỡ, có mức độ tập trung công nghiệp cao.

5.

Câu 6 ( điểm)

Để tạo ra nền nông nghiệp bền vững thì ngành chăn nuôi kết hợp với ngành: 

a)

B. 

Trồng trọt.

b)

A. Công nghiệp.

c)

C. Thủ công nghiệp.

d)

D. Dịch vụ

6.

Câu 7 ( điểm)

Cơ cấu dân số theo giới  không ảnh hưởng  tới:

a)

A. Trình độ phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước

b)

C. Hoạch định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia

c)

B. Tổ chức đời sống xã hội

d)

D. Phân bố sản xuất

7.

Câu 9 ( điểm)

Giả sử tỉ suất gia tăng dân số của toàn thế giới năm 2015 là 1,2% và không thay đổi trong suốt thời kì 2000 – 2020 , biết rằng số dân toàn thế giới năm 2015 là 7346 triệu người . Số dân của năm 2014 là

a)

D. 7287,8 triệu người.

b)

A. 7258,9 triệu người.

c)

B. 7257,8 triệu người.

d)

C. 7169,6 triệu người.

8.

Câu 10 ( điểm)

Mật độ dân số là:

a)

B. Số người sống trên một km 2

b)

A. Số người hiện cư trú trên một lãnh thỗ

c)

C. Số người bình quân sống trên một đơn vị diện tích là km2

d)

D. Số dân sống trên một diện tích lãnh thỗ

9.

Câu 11 ( điểm)

 Cây lúa gạo chủ yếu phân bố ở

a)

A. Vùng thảo nguyên ôn đới, cận nhiệt.

b)

B. Vùng nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới nóng.

c)

C. Vùng đồng cỏ, nửa hoang mạc nhiệt đới.

d)

D. 

Vùng nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa.

10.

Câu 12 ( điểm)

Cây lương thực chính được trồng nhiều ở Hoa Kỳ, Pháp, Canada, Nga, úc:

a)

C. Lúa mạch.

b)

B. Lúa gạo.

c)

A. Ngô.

d)

D. Lúa mì.

11.

Câu 13 ( điểm)

 Mục đích chủ yếu của trang trại là sản xuất hàng hóa với cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ dựa trên

a)

B. Chuyên môn hóa và thâm canh.

b)

A. Tập quán canh tác cổ truyền.

c)

C. Nhu cầu tiêu thụ sản phẩm tại chỗ.

d)

D. Công cụ thủ công và sức người.

12.

Câu 14 ( điểm)

Nhóm nước dân số trẻ có tỉ lệ nhóm tuổi 0 – 14 tương ứng là:

a)

B. Trên 25%

b)

A. Trên 30%

c)

C. Trên 35%

d)

D. Trên 32 %

13.

Câu 15 ( điểm)

 Câu thành ngữ “Tấc đất, tấc vàng; đất nào cây ấy, mùa nào thức ấy” nói lên vấn đề nào của sản xuất nông nghiệp?

a)

A. Mỗi loại cây trồng vật nuôi chỉ có thể sinh trưởng và phát triển trong những điều kiện tự nhiên nhất định.

b)

D. Sản xuất nông nghiệp cung cấp nguồn lương thực, thực phẩm quan trọng cho đời sống của con người.

c)

C. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp.

d)

B. Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên.

14.

Câu 16 ( điểm)

Nhóm dân số dưới tuổi lao động được xác định trong khoảng: 

a)

A. 0 – 17 tuổi

b)

B. 0 – 14 tuổi

c)

D. 0 – 16 tuổi

d)

C. 0 – 15 tuổi

15.

Câu 17 ( điểm)

Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh: 

a)

A. Chính sách phát triển dân số

b)

C. Trình độ phát triển kinh tế – xã hội

c)

B. Thiên tai (động đất, núi lửa, lũ lụt…)

d)

D. Phong tục tập quán và tâm lí xã hội

16.

Câu 18 ( điểm)

Kiểu tháp tuổi mở rộng, biểu hiện cho một dân số:

a)

A. Tăng chậm

b)

C. Tăng nhanh

c)

B. Giảm xuống

d)

D. Không tăng

17.

Câu 19 ( điểm)

Động lực phát triển dân số thế giới là:

a)

A. Sự sinh đẻ và di cư

b)

B. 

Sự gia tăng tự nhiên

c)

C. Sự gia tăng dân số

d)

D. 

Sự gia tăng cơ học

18.

Câu 20 ( điểm)

 Vì sao đối với các nước đông dân sản xuất nông nghiệp có vai trò chiến lược hàng đầu?

a)

B. Giá trị xuất khẩu.

b)

A. Nâng cao dinh dưỡng.

c)

C. Giải quyết lao động.

d)

D. Đảm bảo an ninh lương thực.

19.

Câu 21 ( điểm)

Kết cấu dân số theo trình độ văn hoá dựa vào các chỉ số sau: 

a)

C. Tỷ lệ người mù chữ, tỷ lệ người có bằng cấp văn hoá trên 20 tuổi

b)

A. Tỷ lệ người hoạt động văn hoá, người có bằng cấp văn hóa trên 25 tuổi

c)

B. Tỷ lệ người biết chữ từ > 15 tuổi, số năm của người đi học> 25 tuổi

d)

D. Tỷ lệ người hoạt động văn hoá, tỷ lệ người biết chữ trên 15 tuổi

20.

Câu 22 ( điểm)

 Ý nào sau đây nói về vai trò vủa sản xuất cây công nghiệp ?

a)

A. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

B. Cung cấp đạm động vật cho con người

c)

C. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

d)

D. Cung cấp tinh bột cho chăn nuôi.

21.

Câu 23 ( điểm)

sở để phân bố và phát triển ngành chăn nuôi:

a)

B. Nguồn thức ăn.

b)

A. Sinh vật.

c)

D. Các nhà máy

d)

C. Đồng cỏ.

22.

Câu 24 ( điểm)

Trang trại nông nghiệp có đặc điểm: 

a)

C. Không thuê mướn lao động

b)

B. Sản xuất tự cấp, tụ túc

c)

A. Hình thức phát triển cao nhất

d)

D. Sản xuất hàng hóa, hướng chuyên môn hóa và thâm canh cao

23.

Câu 26 ( điểm)

Cây công nghiệp là mặt hàng xuất khẩu của các nước: 

a)

A. Các nước NIC.

b)

C. Các nước tư bản phát triển.

c)

B. Các nước thuộc khu vực châu Á, châu Mĩ.

d)

D. Các nước đang phát triển vùng cận nhiệt.

24.

Câu 27 ( điểm)

Gia tăng dân số nhanh sẽ tạo ra sức ép dân số đối với các mặt: 0,5 điểm

a)

C. Kinh tế - xã hội - môi trường

b)

A. Đời sống - dân cư - môi trường

c)

D. Kinh tế - xã hội - văn hoá

d)

B. Kinh tế - xã hội – dân cư

25.

Câu 28 ( điểm)

Đối với các nước đang phát triển việc đưa chăn nuôi lên thành ngành sản xuất chính gặp khó khăn lớn nhất thường là:

a)

C. Thiếu giống tốt, trình độ kỹ thuật

b)

A. Thiếu các đồng cỏ tự nhiên

c)

B. Thiếu vốn đầu tư

d)

D. Tình trạng thiếu lương thực

26.

Câu 29 ( điểm)

Năng suất vật nuôi, cây trồng phát triển nhanh nhờ vào: 

a)

D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

C. Diện tích đất canh tác mở rộng.

c)

B. Áp dụng khoa học kỹ thuật.

d)

A. Nguồn lao động dồi dào.

27.

Câu 30 ( điểm)

Kết cấu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh:

a)

B. Trình độ dân trí, chất lượng cuộc sống

b)

C. Phân bố lao động, chất lượng cuộc sống

c)

A. Phân bố lao động, trình độ dân trí

d)

D. Trình độ dân trí, phân bố dân số