wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Kiểu mảng-Kiểu xâu - Lớp 11

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào dưới đây về kiểu mảng một chiều là phù hợp?

a)

Là một tập hợp các số nguyên

b)

Độ dài tối đa của mảng là 255

c)

Là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu

d)

Mảng không thể chứa kí tự

2.

Cách viết nào sau đây tham chiếu đúng phần tử thứ i của mảng A?

a)

A[',i',]

b)

A['i']

c)

A[i]

d)

A(i)

3.

Khai báo nào dưới đây ĐÚNG về biến kiểu mảng một chiều gồm 100 phần tử số thực?

a)

Var A: array[1..100] of real;

b)

Var A: array(0..100) of real;

c)

Var A: array[1...100] of real;

d)

Var A: array[0..100] of  integer;

4.

Cách viết nào sau đây đưa ra màn hình giá trị các phần tử của mảng A?

a)

Write(A[i]);

b)

Write(A[“I”]);

c)

Write(A(i));

d)

Write(A[‘i’]);

5.

Phương án nào dưới đây là khai báo mảng hợp lệ?

a)

Var mang : ARRAY[0..10] OF INTEGER;

b)

Var mang : ARRAY[0..10] : INTEGER;

c)

Var mang : INTEGER OF ARRAY[0..10];

d)

Var mang : ARRAY(0..10) : INTEGER;

6.

Cho khai báo mảng:

Var a: array[0..50] of real;  và đoạn chương trình như sau:

k:= 0 ;

for i:= 1 to 50 do  if a[i] > a[k] then k:= i ;

Đoạn chương trình trên thực hiện công việc gì?

a)

Tìm phần tử nhỏ nhất trong mảng

b)

Tìm phần tử lớn nhất trong mảng

c)

Tìm chỉ số của phần tử nhỏ nhất tron mảng

d)

Tìm chỉ số của phần tử lớn nhất trong mảng

7.

Cho khai báo mảng:

Var a: array[0..50] of real;   và đoạn chương trình như sau:

s:= 0 ;

for i:= 0 to 50 do s:= s + a[i];

Đoạn chương trình trên thực hiện công việc?

a)

Tính tổng các phần tử trong mảng;

b)

Tính tích các phần tử trong mảng;

c)

Tính hiệu các phần tử trong mảng

d)

Tính tổng các chỉ số phần tử trong mảng

8.

Cho khai báo mảng:

Var a: array[0..50] of real;  và đoạn chương trình như sau:

m:= a[0] ;

for i:= 1 to 50 do  if a[i] > m then m:= a[i] ;

Đoạn chương trình trên thực hiện công việc?

a)

Tìm chỉ số của phần tử nhỏ nhất trong mảng

b)

Tìm phần tử lớn nhất trong mảng

c)

Tìm chỉ số của phần tử lớn nhất trong mảng

d)

Tìm phần tử nhỏ nhất trong mảng;

9.

Phát biểu nào ĐÚNG về kiểu dữ liệu xâu?

a)

Là dãy các ký tự dấu

b)

Là dãy các ký tự chữ

c)

Là dãy các ký tự

d)

Là dãy các ký tự số

10.

Trên dữ liệu kiểu xâu có các phép toán nào?

a)

Phép toán so sánh và phép gán;

b)

Phép so sánh và phép xâu;

c)

Phép gán và phép nối;

d)

Phép gán, phép nối và so sánh

11.

Cách viết nào sau đây tham chiếu đúng phần tử thứ i của xâu S?

a)

S[',i',]

b)

S['i']

c)

S(i)

d)

S[i]

12.

Cho khai báo sau: Var hoten : String;  Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Câu lệnh sai vì thiếu độ dài tối đa của xâu

b)

Xâu có độ dài lớn nhất là 0

c)

Xâu có độ dài lớn nhất là 255

d)

Cần phải khai báo kích thước của xâu sau đó

13.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hàm Upcase(ch) cho kết quả là:

a)

Biến đổi chữ thường thành in hoa

b)

Biến đổi chữ in hoa thành chữ thường

c)

Sao chép số kí tự trong xâu

d)

Cho biết độ dài của xâu

14.

Hãy chọn phương án ĐÚNG khi thực hiện thủ tục chuẩn Delete(S,vt,n)?

a)

Chèn n kí tự vào xâu S bắt đầu từ vị trí vt

b)

Sao chép n kí tự trong xâu S bắt đầu từ vị trí vt

c)

Xóa đi  n kí tự trong xâu S bắt đầu từ vị trí vt

d)

Tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của kí tự n trong xâu s từ vị trí vt

15.

Cho đoạn chương trình sau:

S := ’ABCDEF’;

delete(s, 3, 2);

insert(‘XYZ’, S, 1);

write(s);

Kết quả in ra màn hình là:

a)

‘ABXYZEF’

b)

‘ABEXYZF’

c)

‘AXYZ’

d)

‘XYZABEF’

16.

Cho đoạn chương trình sau:

s := ‘abcde’;

write(pos(‘cba’, s));

Kết quả in ra màn hình là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

17.

Cho đoạn chương trình sau:

S:= ‘Mua xuan’;

write(upcase(S[length(s)-2]));

Kết quả in ra màn hình là:

a)

‘X’

b)

‘U’

c)

‘A’

d)

‘N’

18.

Cho đoạn chương trình sau:

S1 := ‘1234’;     S2 := ‘abc’;

IF( length(s1) < length(s2)) then writeln(s1) else writeln(s2);

Kết quả in ra màn hình là:

a)

‘1234’

b)

‘abc’

c)

‘1234abc’

d)

‘abc1234’