wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 5

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Thành công nổi bật của giai đoạn văn hóa Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Kĩ thuật đúc đồng thau

b)

Nghề thủ công mĩ nghệ

c)

Kĩ thuật chế tạo đồ sắt

d)

Nghề trồng dâu nuôi tằm

2.

Ở giai đoạn văn hóa sử dụng, thành phần lớn của dân cư Nam Á là gì?

a)

Kĩ thuật luyện kim đồng

b)

Hình thành nghề nông nghiệp lúa nước

c)

Kĩ thuật chế tạo đồ gốm

d)

Kĩ thuật luyện sắt

3.

Thời kỳ văn hóa Văn Lang-Âu Lạc có mấy trung tâm văn hóa lớn?

a)

2

b)

5

c)

1

d)

3

4.

Đặc điểm nổi bật nhất của giai đoạn văn hóa Việt Nam thời kỳ Bắc thuộc?

a)

Giao lưu tự nhiên với văn hóa Ấn Độ

b)

Giữ gìn, bảo tồn bản sắc văn hóa dân tộc

c)

Tiếp biến văn hóa Hán để làm giàu cho văn hóa dân tộc

d)

Ý thức đối kháng bất khuất trước sự xâm lăng của phong kiến phương Bắc

5.

Văn hóa Việt Nam thời tự chủ (938-1858) trải qua mấy cuộc phục hưng văn hóa lớn?

a)

1

b)

3

c)

6

d)

4

6.

Làng Đông Sơn - chiếc nôi của nền văn minh Đông Sơn trong lịch sử thuộc khu vực văn hóa nào sau đây?

a)

Bắc Bộ

b)

Việt Bắc

c)

Tây Bắc

d)

Đông Bắc

7.

Nền văn hóa nào đóng vai trò quyết định trong việc xác lập nên bản sắc văn hóa Việt?

a)

Văn hóa Hòa Bình

b)

Văn hóa Đông Sơn

c)

Văn hóa Sơn Vi

d)

Văn hóa Sa Huỳnh

8.

Thời kỳ 938-1858 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình lịch sử văn hóa Việt Nam?

a)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang - Âu Lạc

b)

Giai đoạn văn hóa thời kì Bắc thuộc

c)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt

d)

Giai đoạn văn hóa Tiền sử

9.

Thời kỳ 179TCN-938 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình lịch sử của văn hóa Việt Nam?

a)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt

b)

Giai đoạn văn hóa thời kì Bắc thuộc

c)

Giai đoạn văn hóa thời Tiền sử

d)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang - Âu

10.

Trống đồng Đông Sơn là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào?

a)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang - Âu Lạc

b)

Giai đoạn văn hóa thời Tiền sử

c)

Giai đoạn văn hóa thời Bắc thuộc

d)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt

11.

Người Sơn Vi sống chủ yếu ở đâu?

a)

Trên các gò đồi của vùng trung du Bắc Bộ

b)

Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Trên các gò đồi của vùng trung du Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

12.

Thời kỳ văn hóa Văn Lang-Âu Lạc có ba trung tâm văn hóa lớn là?

a)

Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Óc Eo

b)

Văn hóa Hòa Bình – Văn hóa Sơn Vi – Văn hóa Phùng Nguyên

c)

Văn hóa châu thổ Bắc Bộ – Văn hóa Chămpa – Văn hóa Óc Eo

d)

Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Đồng Nai

13.

Tiếp thu tư tưởng văn hóa phương Tây, các nhà nho trong phong trào Đông Kinh nghiã thục đã chủ trương từ bỏ sự lạc hậu, đến với sự cách tân bằng con đường?

a)

Chấn hưng dân khí, khai thông dân trí, mở rộng dân quyền, cải thiện dân sinh

b)

Dân tộc hóa, đại chúng hóa và khoa học hóa

c)

Nhân văn, dân chủ và tiến bộ

d)

Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

14.

Năm 1943, Đề cương văn hóa của Đảng Cộng sản Đông dương ra đời đã vạch ra con đường phát triển văn hóa dân tộc theo nguyên tắc?

a)

Nhân văn, dân chủ và tiến bộ

b)

Dân tộc hóa, đại chúng hóa và khoa học hóa

c)

Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

d)

Chấn hưng dân khí, khai thông dân trí, mở rộng dân quyền, cải thiện dân sinh

15.

Các lễ hội truyền thống của người Chăm Nam Bộ chủ yếu là?

a)

Lễ hội nông nghiệp

b)

Lễ hội ngư nghiệp

c)

Lễ hội tín ngưỡng - tôn giáo

d)

Lễ hội văn hoá - lịch sử

16.

Vùng văn hóa nào được mệnh danh là “ Xứ sở hoa ban”?

a)

Vùng văn hóa Việt Bắc

b)

Vùng văn hóa Bắc Bộ

c)

Vùng văn hóa Trường Sơn - Tây

d)

Vùng văn hóa Tây Bắc

17.

Nói về nghệ thuật chèo truyền thống của Việt Nam, nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Chèo là loại hình sân khấu tổng hợp có tính cách chuyên nghiệp

b)

Chèo ra đời khá sớm và phát triển mạnh ở Bắc Bộ

c)

Kịch bản của chèo thường lấy từ thần thoại, cổ tích và chuyện nôm

d)

Diễn xuất chèo có tính linh hoạt, không tuân thủ nghiêm ngặt theo kịch bản

18.

Tục thờ Tứ bất tử là một giá trị văn hóa tinh thần rất đẹp của người Việt, thờ bốn vị?

a)

Tản Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Liễu Hạnh

b)

Vua Hùng, Thành Hoàng, Thổ Công, Thổ Địa

c)

Pháp Vân, Pháp Vũ, Pháp Lôi, Pháp Điện

d)

Mẫu Thượng Thiên, Mẫu Thượng Ngàn, Mẫu Thoải, Mẫu Địa

19.

Trong tác phẩm “Lục Vân Tiên” của Nguyễn Đình Chiểu có câu:

“Thà đui mà giữ đạo nhà

Còn hơn sáng mắt ông cha không thờ”

Đạo trong câu thơ trên là đạo nào trong nét đẹp văn hóa Việt Nam?

a)

Đạo Cao Đài

b)

Đạo Hòa Hảo

c)

Đạo Phật

d)

Đạo thờ cúng tổ tiên

20.

Thành công nổi bật của giai đoạn văn hóa Văn Lang - Âu Lạc là?

a)

Thủ công mĩ nghệ

b)

Kĩ thuật đồng thau

c)

Trồng dâu nuôi tằm

d)

Kĩ thuật chế tạo đồ sắt