wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test -grade 2

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nhìn vào tranh và điền và chọn đáp án đúng nhất

I can see a......

a)

fox

b)

ox

c)

dog

2.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng nhất

He's ..........

a)

riding a bike

b)

playing with a kitten

c)

flying a kite

3.

Nhìn tranh và điền vào chỗ trống

I like (a)  

4.

Nhìn tranh và điền vào chỗ trống

The popcorn is (a)  

5.

Nhìn tranh và sắp xếp lại từ sau:

e/s/a

a)

sea

b)

sae

c)

aes

6.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng:

I can see the ......

a)

sand

b)

sail

c)

kitten

7.

Nhìn vào tranh và viết vào chỗ trống:

There's a (a)  

8.

Nhìn tranh và viết vào chỗ trống:

I can see a (a)  

9.

Nhìn vào tranh và chọn đáp án đúng nhất:

He is doing a .....

a)

quiz

b)

square

c)

question

10.

Nhìn vào tranh và chọn câu trả lời đúng nhất:

What's she doing?

a)

she is colouring a square

b)

she is doing a quiz

c)

she is answering the question

11.

Nhìn tranh và sắp xếp lại từ:

xbo

(a)  

12.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng nhất:

I can see an.... on the farm

a)

fox

b)

ox

c)

dog

d)

box

13.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng nhất:

I like ......

a)

pasta

b)

popcorn

c)

pizza

14.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng nhất:

I have a....

a)

dog

b)

fox

c)

ox

d)

kitten

15.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng nhất:

She has a.......

a)

bike

b)

kite

c)

kitten

16.

Nhìn vào tranh và điền và chọn đáp án đúng nhất

I can see a......

a)

fox

b)

ox

c)

dog

17.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng nhất

He's ..........

a)

riding a bike

b)

playing with a kitten

c)

flying a kite

18.

Nhìn tranh và điền vào chỗ trống

I like (a)  

19.

Nhìn tranh và điền vào chỗ trống

The popcorn is (a)  

20.

Nhìn tranh và sắp xếp lại từ sau:

e/s/a

a)

sea

b)

sae

c)

aes

21.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng:

I can see the ......

a)

sand

b)

sail

c)

kitten

22.

Nhìn vào tranh và viết vào chỗ trống:

There's a (a)  

23.

Nhìn tranh và viết vào chỗ trống:

I can see a (a)  

24.

Nhìn vào tranh và chọn đáp án đúng nhất:

He is doing a .....

a)

quiz

b)

square

c)

question

25.

Nhìn vào tranh và chọn câu trả lời đúng nhất:

What's she doing?

a)

she is colouring a square

b)

she is doing a quiz

c)

she is answering the question

26.

Nhìn tranh và sắp xếp lại từ:

xbo

(a)  

27.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng nhất:

I can see an.... on the farm

a)

fox

b)

ox

c)

dog

d)

box

28.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng nhất:

I like ......

a)

pasta

b)

popcorn

c)

pizza

29.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng nhất:

I have a....

a)

dog

b)

fox

c)

ox

d)

kitten

30.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng nhất:

She has a.......

a)

bike

b)

kite

c)

kitten

31.

what is this

a)

pizza

b)

pasta

c)

popcorn

d)

apple

32.

is it a pasta ?

a)

yes

b)

no

33.

what is this ?

a)

pizza

b)

pasta

c)

dog

d)

popcorn

34.

p....pcorn

a)

o

b)

a

c)

u

d)

n

35.

PIZ....A

a)

A

b)

Z

c)

O

d)

T

36.

I LIK...PIZZA

(a)  

37.

I like Pasta

a)
b)
c)
d)
38.

muốn nói tôi thích bỏng ngô ta nói là

a)

i like pasta

b)

i like dog

c)

i like popcorn

d)

i like apple

39.

điền từ còn thiếu vào chỗ trống

Pa...ta

(a)  

40.

SẮP XẾP LẠI TỪ SAU CHO ĐÚNG

LIKE / PIZZA/ I

a)

LIKE I PIZZA

b)

I LIKE PIZZA

c)

I PIZZA LIKE

41.

Number 1 is

a)

river

b)

road

c)

rainbow

42.

Number 2 is

a)

river

b)

road

c)

rainbow

43.

Number 3 is

a)

river

b)

road

c)

rainbow

44.

Look and write the missing letters: (Nhìn và viết các chữ cái còn thiếu)

Number 1: _ainbow

a)

R

b)

V

c)

T

d)

M

45.

Look and write the missing letters: (Nhìn và viết các chữ cái còn thiếu)

Number 2 : _iver

a)

V

b)

D

c)

R

d)

T

46.

Look and write the missing letters: (Nhìn và viết các chữ cái còn thiếu)

Number 3 : _oad

a)

T

b)

V

c)

B

d)

R

47.

Reorder : ( Sắp xếp lại )

Question 1 : can/What/see/you/?/

a)

What can you see?

b)

What you can see?

c)

You can see what?

d)

Can you see what?

48.

Reorder : ( Sắp xếp lại )

Question 2: I/see/river/can/./a/

a)

I see can a river.

b)

I can see a river.

c)

I see a river can.

d)

I a river see can.

49.

Reorder : ( Sắp xếp lại )

Question 3: see/I/can/road/a/./

a)

I can see a road.

b)

See can I a road.

c)

Can see I road a.

d)

I a road can see.

50.

Reorder : ( Sắp xếp lại )

Question 4: can/see/I/a/rainbow/./

a)

See I can a rainbow.

b)

Can see I a rainbow.

c)

I can see a rainbow.

d)

I see can a rainbow.

51.

What can you see?

a)

I can see a rainbow.

b)

I can see a river.

c)

I can see a road.

52.

What can you see?

a)

I can see a rainbow

b)

I can see a road

c)

I can see a river

53.

What can you see?

a)

I can see a road

b)

I can see a river

c)

I can see a rainbow

54.

Jumbled words: (Từ ngữ lộn xộn)

Question 1: eSa

a)

Sea

b)

Sae

c)

Eas

d)

Aes

55.

Jumbled words: (Từ ngữ lộn xộn)

Question 2: Ands

a)

Snad

b)

Ands

c)

Sdan

d)

Sand

56.

Jumbled words: (Từ ngữ lộn xộn)

Question 3: Ails

a)

Alis

b)

Sail

c)

Sali

d)

Ails

57.

Jumbled words: (Từ ngữ lộn xộn)

Question 4: oadr

a)

doar

b)

daor

c)

road

d)

dora

58.

Jumbled words: (Từ ngữ lộn xộn)

Question 5: rvier

a)

river

b)

verri

c)

rierv

d)

reivr

59.

Jumbled words: (Từ ngữ lộn xộn)

Question 6: wobrani

a)

bowrain

b)

rainobw

c)

rainbow

d)

bowrani

60.

Jumbled words: (Từ ngữ lộn xộn)

Question 7: ktie

a)

kiet

b)

kite

c)

ktei

d)

tiek