wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG VIỆT 10

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Kiến Mẹ có bao nhiêu đứa con?

a)

Chín nghìn bảy trăm

b)

Chín nghìn tám trăm

c)

Một triệu

d)

Hai triệu

2.

Mỗi buổi tối, Kiến Mẹ thường làm gì trong phòng ngủ của các con?

                   

a)

Dỗ dành và hôn lên má từng đứa con

b)

Đếm lại cho đủ những đứa con yêu

c)

Sắp xếp chỗ ngủ cho từng đứa con

d)

Lo bữa sáng cho các con    

3.

Điều gì làm Kiến Mẹ không yên lòng và suốt đêm không được nghỉ?

a)

Chờ các con đi kiếm ăn ở xa về tổ cho đầy đủ

b)

Cho đến lúc mặt trời mọc vẫn chưa hôn hết các con

c)

Khó lòng đếm xuể chín nghìn bảy trăm kiến con

d)

Lo lắng cho những chú kiến đi làm xa

4.

Bác Cú Mèo đã nghĩ ra cách gì để giúp Kiến Mẹ có thời gian nghỉ ngơi?

a)

Bảo các chú kiến con xếp hàng lần lượt đến hôn Kiến Mẹ

b)

Giúp sức cùng Kiến Mẹ lần lượt hôn tất cả các chú kiến con

c)

Nhờ kiến con lần lượt chuyển cái hôn của mẹ đến kiến bên cạnh

d)

Nhờ sự giúp đỡ của kiến bố

5.

Chọn từ thích hợp hoàn thành câu văn sau:

Buổi tối, khi đến giờ đi ngủ, tất cả … đều lên giường nằm trên những chiếc đệm xinh xắn.

a)

lũ kiến con

b)

lũ kiến

c)

Kiến Mẹ

d)

bác Cú Mèo

6.

Ý nghĩa của câu chuyện trên là gì?

a)

Tình yêu thương và sự hy sinh thật lớn lao của Kiến Mẹ dành cho các con.

b)

Bác  Cú Mèo tốt bụng

c)

Tình thương của kiến con dành cho mẹ

d)

Giải thích vì sao gia đình kiến có nhiều con

7.

Đâu là tên của một trò chơi?

a)

Que chuyền

b)

Quả bóng

c)

Cái kéo 

d)

Kéo co

8.

Chọn dấu câu thích hợp điền vào chỗ chấm

Quả gì nho nhỏ

Chín đỏ như hoa

Tươi đẹp vườn nhà

Mà cay xé lưỡi … 

(Là quả ớt)

a)

?

b)

!

c)

:

d)

.

9.

Câu nào là câu câu kể Ai làm gì? trong đoạn trích sau:

(1) Đến gần trưa, các bạn vui vẻ chạy lại. (2) Con khoe với các bạn về bông hoa.

(3) Nghe con nói, bạn nào cũng náo nức muốn được xem ngay tức khắc. (4) Con dẫn các bạn đến nơi bông hoa hồng đang ngủ. (5) Các bạn đều chăm chú như nín thở chờ bông hoa hồng thức dậy.

a)

Câu (1), (2), (3), (4)

b)

Câu (1), (2), (4), (5)

c)

Câu (2), (3), (4), (5)

d)

Câu (), (3), (4), (5)

10.

Tìm các tính từ có trong đoạn văn sau

Buổi chiều, xe dừng lại ở một thị trấn nhỏ. Những em bé Hmông mắt một mí, những em bé Tu Dí, Phù Lá cổ đeo móng hổ, quần áo sặc sỡ đang chơi đùa trước sân.

a)

Tu Dí, Phù Lá

b)

nhỏ, quần áo sặc sỡ 

c)

nhỏ, mắt một mí, sặc sỡ

d)

nhỏ, sặc sỡ

11.

Chọn từ để hoàn thành câu tục ngữ sau:

… người, đẹp nết.

                                                               

a)

Sấu  

b)

Xấu 

c)

Sáu  

d)

Xáu

12.

Chọn từ để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Đói cho sạch, …  cho thơm

                   

a)

dách  

b)

rách 

c)

giách 

d)

ránh

13.

Tìm từ chứa tiếng có vần im hoặc iêm, có nghĩa như sau:

Vật dùng để khâu vá, một đầu có mũi nhọn, một đầu có lỗ xâu chỉ

            

a)

Kiếm  

b)

Kim tiêm   

c)

Kìm  

d)

Kim

14.

Tìm từ chứa tiếng có vần im hoặc iêm, có nghĩa như sau:

Bộ trung tâm của hệ tuần hoàn, nằm bên trái lồng ngực

a)

Gan

b)

Thận  

c)

Tim

d)

Phổi

15.

Chọn từ trong ngoặc đơn hoàn thành từ

… ngờ                                   gió …

a)

bất/ bất

b)

 bấc/bác

c)

bất/ bấc  

d)

bát/ bất

16.

Tìm từ  chứa âm r, d hoặc gi, có nghĩa như sau:

“Trò chơi quay dây qua đầu, mỗi lần dây chạm đất thì nhảy lên cho dây luồn qua dưới chân.”

a)

Thả diều 

b)

Kéo co     

c)

Câu cá

d)

Nhảy dây