wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào?

a)

Thụ động

b)

Chủ động

c)

Thụ động hoặc chủ động

d)

Thẩm thấu

2.

Nước không có vai trò nào sau đây?

a)

Làm dung môi hòa tan các chất, đảm bảo sự bền vững hệ thống keo nguyên sinh

b)

Đảm bảo hình dạng của tế bào, tham gia quá trình sinh lý của cây

c)

Đảm bảo sự thụ tinh kép của thực vật  xảy ra

d)

Ảnh hưởng đến sự phân bố của thực vật

3.

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu:

a)

qua mạch rây theo chiều từ trên xuống

b)

từ mạch rây sang mạch gỗ

c)

từ mạch gỗ sang mạch rây

d)

qua mạch gỗ

4.

Dòng mạch rây được vận chuyển nhờ

a)

lực đẩy do áp suất rễ

b)

lực hút do thoát hơi nước ở lá

c)

lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ

d)

sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa

5.

Hiện tượng ứ giọt thường xảy ra ở cây nào sau đây?

a)

Cây mít

b)

Cây xoài

c)

Cây lúa

d)

Cây dừa

6.

Cắt gần sát gốc một cây cà chua rồi nối thật kín gốc đó với áp kế thủy ngân, cột thủy ngân dâng lên đó là biểu hiện của

a)

gradien nồng độ giữa cơ quan cho và cơ quan nhận

b)

lực hút của lá khi thoát hơi nước

c)

lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với vách mạch dẫn

d)

lực đẩy của rễ gây ra (áp suất rễ)

7.

Cơ quan thoát hơi nước chủ yếu ở cây là 

a)

cành

b)

c)

thân

d)

rễ

8.

Ở thực vật sống trên cạn, loại tế bào nào sau đây điều tiết quá trình thoát hơi nước ở lá?

a)

Tế bào mô giậu

b)

Tế bào mạch gỗ

c)

Tế bào mạch rây

d)

Tế bào khí khổng

9.

Cân bằng nước là tương quan giữa lượng nước

a)

cây hấp thụ vào so với lượng nước thoát ra của cây

b)

tưới vào trong đất so với lượng nước thoát ra của cây

c)

thoát ra ở lá so với lượng nước tạo ra qua hô hấp

d)

cung cấp cho quang hợp so với lượng hơi nước thoát ra

10.

Đâu không phải là căn cứ để tưới nước hợp lí cho cây:

a)

Đặc điểm di truyền của giống cây

b)

Tốc độ thoát hơi nước qua khí khổng

c)

Đặc điểm của đất và thời tiết

d)

Pha sinh trưởng, phát triển của giống

11.

Cắm 1 cành cây mới cắt có nhiều lá vào 1 ống nghiệm đựng nước rồi bịt kín miệng ống. Sau 1 thời gian, mực nước trong ống hạ xuống. Đó là biểu hiện của

a)

áp suất thẩm thấu là chủ yếu

b)

lực hút của lá khi thoát hơi nước

c)

liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với vách mạch dẫn

d)

lực đẩy của rễ còn sót lại trong cành (áp lực thẩm thấu dư)

12.

Vai trò chủ yếu của nguyên tố đại lượng là

a)

hoạt hóa enzim

b)

cấu trúc tế bào

c)

cấu tạo enzim

d)

cấu tạo côenzim

13.

Vai trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng là

a)

cấu trúc tế bào

b)

hoạt hóa enzim

c)

cấu tạo enzim

d)

cấu tạo côenzim

14.

Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là:

a)

Lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

b)

Sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng

c)

Lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

d)

Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

15.

Vì sao khi thiếu nguyên tố Magiê thì lá cây không có màu xanh?

a)

Vì Magiê là thành phần cấu tạo nên diệp lục, quy định màu xanh của lá

b)

Vì Magiê là nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu

c)

Vì Magiê là nguyên tố quy định màu xanh của lá

d)

Vì Magiê là nguyên tố vi lượng cấu tạo nên diệp lục

16.

Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có enzim độc nhất vô nhị là

a)

amilaza

b)

protêaza

c)

cacboxilaza

d)

nitrôgenaza

17.

Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra?

a)

Thực hiện trong điều kiện hiếu khí

b)

Được cung cấp ATP

c)

Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza

d)

Có các lực khử mạnh

18.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của nitơ

a)

Cấu tạo tế bào, cơ thể

b)

Là nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu

c)

Nitơ là nguyên tố vi lượng có vai trò quan trọng

d)

Điều tiết quá trình sinh lý

19.

Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là căn cứ vào:

a)

dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra

b)

dấu hiệu bên ngoài của thân cây

c)

dấu hiệu bên ngoài của hoa

d)

dấu hiệu bên ngoài của lá cây

20.

Để cải tạo đất người ta thường trồng các cây họ đậu vì

a)

ít phải tốn nhiều chi phí cho phân bón

b)

chúng có vi khuẩn cố định nitơ cộng sinh ở rễ nên có thể bổ sung đạm cho đất

c)

đây là cây ngắn ngày nên nhanh chóng thu hoạch

d)

chúng có vi khuẩn cố định  nitơ cộng sinh ở rễ nên phát triển tốt trên đất nghèo dinh dưỡng

21.

Quang hợp có thể xảy ra ở

(1) vi khuẩn quang hợp.      (2) nấm.         (3) virut.        (4) cây xanh.

a)

(1),(4)

b)

(1),(3)

c)

(1),(2)

d)

(2),(4)

22.

Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính?

a)

Diệp lục a và diệp lục b

b)

Carôten và xantôphyl

c)

Diệp lục a và carôten

d)

Diệp lục và carôtênôit

23.

Hệ sắc tố quang hợp bao gồm       

a)

diệp lục a và diệp lục b

b)

diệp lục b và carotenoit

c)

diệp lục a và carôtenôit

d)

diệp lục và carôtenôit

24.

Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp là

a)

diệp lục a

b)

diệp lục b

c)

diệp lục a, b

d)

diệp lục a, carôtenôit

25.

Trong các phát biểu sau:

(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ cung cấp cho sự sống trên trái đất.

(2) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.

(3) Biến đổi và tích lũy năng lượng ( năng lượng vật lý thành năng lượng hóa học).

(4) Điều hòa không khí, ngăn chặn hiệu ứng nhà kính.

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Những cây có lá màu vàng, đỏ, cam,… có thực hiện quá trình quang hợp hay không?

a)

Không, vì lá có màu vàng, đỏ, cam,.. không có diệp lục

b)

Có, vì lá vẫn có sắc tố carotenoit hấp thụ ánh sáng để quang hợp

c)

Có, vì lá có màu vàng, đỏ, cam… do diệp lục quy định

d)

Có, vì những lá này vẫn có diệp lục với hàm lượng ít nên bị sắc tố phụ quy định lá màu vàng, đỏ, cam,… che khuất

27.

Tế bào khí khổng của cây xương rồng (thuộc họ CAM) sống ở sa mạc

a)

đóng ban ngày, đóng ban đêm

b)

đóng ban ngày, mở ban đêm

c)

mở ban ngày, đóng ban đêm

d)

mở cả ngày và đêm

28.

Pha sáng của quang hợp xảy ra ở cấu trúc nào của lục lạp?

a)

Màng kép

b)

Ribôxôm

c)

Chất nền (stroma)

d)

Màng tilacoit (grana)

29.

Pha tối của quang hợp xảy ra ở

a)

Màng kép

b)

Ribôxôm

c)

Chất nền (stroma)

d)

Màng tilacoit (grana)

30.

Trong pha sáng quang hợp, O2 được sinh ra từ

a)

CO2

b)

H2O

c)

C6H12O6

d)

RiDP

31.

Người ta phân biệt các nhóm thực vật C3,  C4,  CAM chủ yếu dựa vào

a)

sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là loại đường có mấy cacbon

b)

có hiện tượng hô hấp sáng hay không có hiện tượng này

c)

sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá

d)

sự khác nhau ở các phản ứng sáng

32.

Quang hợp diễn ra mạnh nhất ở miền ánh sáng:

a)

xanh tím và lục

b)

đỏ và lục

c)

đỏ và xanh tím

d)

lục

33.

Tia sáng xanh tím kích thích sự tổng hợp

a)

cacbohiđrat

b)

lipit

c)

axit nucleic

d)

prôtêin

34.

Nguyên tố khoáng điều tiết độ mở khí khổng là       

a)

K

b)

Mg

c)

Mn

d)

P

35.

Những phát biểu nào đúng trong các phát biểu sau?

(1) Cường độ ánh sáng tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần; từ điểm bão hòa trở đi, cường độ ánh sáng tăng thì cường độ quang hợp giảm dần.

(2) Cây quang hợp mạnh nhất ở miền ánh sáng đỏ sau đó là miền ánh sáng xanh tím.

(3) Nồng độ CO2 càng tăng thì cường độ quang hợp càng tăng.

(4) Nồng độ CO2 tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần; từ điểm bão hòa trở đi, nồng độ CO2 tăng thì cường độ quang hợp giảm dần.

Phương án trả lời đúng là:

a)

(1) và (4)

b)

(1), (2) và (3)

c)

(1), (2), (4)

d)

(1), (2), (3), (4)

36.

Quang hợp quyết định như thế nào đến năng suất của cây trồng?

a)

Quang hợp quyết định 90 – 95% năng suất của cây trồng

b)

Quang hợp quyết định 60-65% năng suất của cây trồng

c)

Quang hợp quyết định 70-75% năng suất của cây trồng

d)

Quang hợp quyết định 80-85% năng suất của cây trồng

37.

Để giải thích được quá trình quang hợp quyết định năng suất cây trồng các nhà khoa học tiến hành phân tích

a)

thành phần hóa học của CO2 và H2O

b)

thành phần hóa học các chất khoáng

c)

thành phần hóa học các nguyên liệu cây trồng

d)

thành phần hóa học các sản phẩm cây trồng

38.

Năng suất kinh tế là gì?

a)

Là phần chất khô tich lũy trong cơ quan kinh tế

b)

Là phần chất khô trong toàn bộ cơ thể thực vật

c)

Là phần chất khô tích lũy trong phân

d)

Là phần chất khô tích lũy trong hạt

39.

Năng suất sinh học là gì?

a)

Là phần chất khô tích lũy trong cơ quan kinh tế

b)

Là phần chất khô trong toàn bộ cơ thể thực vật

c)

Là phần chất khô tích lũy trong thân

d)

Là phần chất khô tích lũy trong hạt

40.

Bào quan thực hiện chức năng hô hấp chính là:

a)

mạng lưới nội chất

b)

không bào

c)

ti thể

d)

lục lạp

41.

Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan nào?

a)

Lục lạp, Perôxixôm, ty thể

b)

Lục lạp, bộ máy gôngi, ty thể

c)

Lục lạp, lizôxôm, ty thể

d)

Lục lạp, Ribôxôm, ty thể

42.

Tiêu hóa là quá trình

a)

biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng

b)

biến đổi chất đơn giản có trong thức ăn thành những chất dinh dưỡng mà cơ thể hấp thụ được

c)

biến đổi chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

d)

tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân thải ra ngoài cơ thể

43.

Tiêu hóa hóa học trong ống tiêu hóa ở người diễn ra ở

a)

miệng, dạ dày, ruột non

b)

miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già

c)

chỉ diễn ra ở dạ dày

d)

miệng, thực quản, dạ dày, ruột non

44.

Điều nào không đúng khi nhận xét về sự tiêu hóa của các loài động vật?

a)

Các loài ăn thực vật đều có ruột rất dài và manh tràng phát triển

b)

So với các loài ăn thịt, các động vật ăn cỏ có bộ răng ít phân hóa hơn

c)

Thức ăn đều được tiêu hóa cơ học, tiêu hóa hóa học và biến đổi sinh học nhờ VSV

d)

Cả loài ăn thực vật và ăn thịt đều có enzim của các dịch tiêu hóa thức ăn

45.

Khi nói về tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở ruột già của người có tiêu hoá cơ học và hoá học

b)

Ở thủy tức, thức ăn chỉ được tiêu hóa nội bào

c)

Ở thỏ, một phần thức ăn được tiêu hóa nhờ vi sinh vật

d)

Ở thú ăn thực vật dạ dày chỉ có 1 ngăn

46.

Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp như thế nào?

a)

Hô hấp bằng phổi

b)

Hô hấp bằng mang

c)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí

d)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể

47.

Lưỡng cư sống được ở môi trường nước và trên cạn là

a)

vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú

b)

vì chúng có thể hô hấp bằng da và bằng phổi

c)

vì da của chúng luôn cần ẩm ướt

d)

vì chân của chúng có thể vừa bơi vừa nhảy được ở trên cạn

48.

Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn vì

a)

nhiệt độ trên cạn cao

b)

không hấp thu được O2 của không khí

c)

độ ẩm trên cạn thấp

d)

mang bị khô nên cá không hô hấp được

49.

Ở người, sao nồng độ O2 khi thở ra thấp hơn so với hít vào phổi?

a)

Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang

b)

Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản

c)

Vì một lượng O2 đã ôxy hoá các chất trong cơ thể

d)

Vì một lượng O2 đã khuếch tán vào máu trước khi ra khỏi phổi

50.

Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

b)

Kiến

c)

Khỉ

d)

Ếch

51.

Hệ tuần hoàn có mức độ máu pha trộn gặp ở

a)

cá sấu

b)

ếch

c)

khỉ

d)

bồ câu

52.

Máu ở hệ tuần hoàn kép được bơm với áp lực

a)

thấp nên vận tốc máu chảy chậm

b)

trung bình nên vận tốc máu chảy nhanh

c)

cao nên vận tốc máu chảy nhanh

d)

vừa phải nên vận tốc máu chảy nhanh

53.

Hoạt động của hệ tuần hoàn kín diễn ra theo trình tự

a)

Tim → Động Mạch → Tĩnh mạch → Mao mạch → Tim

b)

Tim → Động Mạch → Mao mạch → Tĩnh mạch → Tim

c)

Tim → Mao mạch → Động Mạch → Tĩnh mạch → Tim

d)

Tim → Tĩnh mạch → Mao mạch → Động Mạch → Tim

54.

Huyết áp giảm dần từ

a)

động mạch →tĩnh mạch→ mao mạch

b)

mao mạch→ tĩnh mạch→ động mạch

c)

động mạch→ mao mạch →tĩnh mạch

d)

tĩnh mạch→ mao mạch→ động mạch

55.

Huyết áp cao nhất trong ..(1).. và máu chảy chậm nhất trong ..(2)…..   (1) và (2) lần lượt là

a)

các tĩnh mạch, các mao mạch

b)

các mao mạch, các động mạch

c)

các động mạch, các mao mạch

d)

các động mạch, các tĩnh mạch

56.

Khi nói về cấu tạo hệ tuần hoàn ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các bộ phận chủ yếu cấu tạo nên hệ tuần hoàn là tim và hệ thống mạch máu

b)

Ở hệ tuần hoàn hở, máu không trao đổi chất trực tiếp với tế bào mà qua thành mao mạch

c)

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy với áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy chậm

d)

Hệ tuần hoàn kép có ở nhóm động vật có phổi như lưỡng cư, bò sát, chim và thú

57.

Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm.

II. Huyết áp cao nhất ở động mạch, thấp nhất ở mao mạch và tăng dần ở tĩnh mạch.

III. Vận tốc máu chậm nhất ở mao mạch.

IV. Trong hệ động mạch, càng xa tim, vận tốc máu càng giảm.

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

58.

Có bao nhiêu trường hợp sau đây có thể dẫn đến làm tăng huyết áp ở người bình thường? I. Khiêng vật nặng.                                                   II. Hồi hộp, lo âu.

III. Cơ thể bị mất nhiều máu.                      IV. Cơ thể bị mất nước do bị bệnh tiêu chảy.

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

59.

Khi áp suất thẩm thấu trong máu tăng cao thận có khả năng

a)

tăng cường tái hấp thụ nước

b)

tăng cường thải bớt nước

c)

tiết ra hormone glucagon

d)

tăng nhận và sử dụng glucôzơ

60.

Đâu không phải là hệ đệm để cân bằng pH nội môi?

a)

Hệ đệm bicacbonat

b)

Hệ đệm proteinat

c)

Hệ đệm natriclorua

d)

Hệ đệm photphat

61.

Vai trò cụ thể của các hoocmôn do tụy tiết ra như thế nào?

a)

Dưới tác dụng phối hợp của insulin và glucagôn lên gan làm chuyển glucôzơ thành glicôgen dự trữ rất nhanh

b)

Dưới tác động của glucagôn lên gan làm chuyển hoá glucôzơ thành glicôgen, còn với tác động của insulin lên gan làm phân giải glicôgen thành glucozơ

c)

Dưới tác dụng của insulin lên gan làm chuyển glucozơ thành glicôgen dự trữ, còn dưới tác động của glucagôn lên gan làm phân giải glicôgen thành glucôzơ

d)

Dưới tác dụng của insulin lên gan làm chuyển glucozơ thành glicôgen dự trữ, còn với tác động của glucagôn lên gan làm phân giải glicôgen thành glucôzơ nhờ đó nồng độ glucôzơ trong máu giảm

62.

Vì sao khi ăn có nhiều muối ta có cảm giác khát nước?

a)

Do áp suất thẩm thấu trong máu tăng

b)

Vì nồng độ glucôzơ trong máu tăng

c)

Do áp suất thẩm thấu trong máu giảm

d)

Vì nồng độ glucôzơ trong máu giảm

63.

Cơ chế duy trì huyết áp diễn ra như thế nào?

a)

Huyết áp bình thường==>Thụ thể áp lực mạch máu==>Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não==>Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn==>Huyết áp tăng cao==>Thụ thể áp lực ở mạch máu

b)

Huyết áp tăng cao==>Thụ thể áp lực mạch máu==>Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não==>Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn==>Huyết áp bình thường==>Thụ thể áp lực ở mạch máu

c)

Huyết áp tăng cao==>Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não==>Thụ thể áp lực mạch máu==>Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn==>Huyết áp bình thường==>Thụ thể áp lực ở mạch máu

d)

Huyết áp tăng cao==>Thụ thể áp lực mạch máu==>Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não==>Thụ thể áp lực ở mạch máu==>Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn==>Huyết áp bình thường

64.

Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với tác nhân kích thích từ

a)

một hướng xác định

b)

vận động sinh trưởng

c)

vận động không sinh trưởng

d)

nhiều hướng xác định

65.

Ở rừng nhiệt đới, ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên, đó là hiện tượng

a)

hướng sáng

b)

hướng tiếp xúc

c)

hướng trong lực dương

d)

hướng trọng lực âm

66.

Điều nào không đúng khi nói về hướng động ở thực vật?

a)

Hướng động dương là vận động của cơ quan hướng tới nguồn kích thích

b)

Hướng động là hình thức phản ứng của cây đối với kích thích từ nhiều phía

c)

Có 5 kiểu hướng động: hướng sáng, hướng nước, hướng hóa, hướng trọng lực, hướng tiếp xúc

d)

Hướng động giúp cây thích nghi đối với những biến đổi của môi trường để tồn tại và phát triển

67.

Hiện tượng nào sau đây không phải là hướng động?

a)

Tua cuốn của cây mướp quấn chặt vào cọc rào

b)

Chạm vào cây trinh nữ, lá lập tức xếp lại

c)

Rễ cây phát triển về phía nguồn nước

d)

Ống phấn luôn mọc dài về phía noãn hoa

68.

Sự vận động nở hoa thuộc ứng động  nào?

a)

Quang ứng động hay nhiệt ứng động

b)

Ứng động tiếp xúc

c)

Hoá ứng động

d)

Ứng động sức trương

69.

Ứng động là hình thức phản ứng của thực vật đối với tác nhân kích thích

a)

một hướng xác định

b)

không định hướng

c)

xảy ra ở mọi cơ quan của cây

d)

vận động không sinh trưởng

70.

Hiện tượng ứng động không liên quan đến sinh trưởng của tế bào là

(1) sự đóng hay mở của khí khổng.             (2) hiện tượng thức ngủ của cây họ đậu.

(3) vận động nở hoa của cây họ cúc.          (4) vận động bắt mồi của cây gọng vó.

a)

(1),(3)

b)

(1), (4)

c)

(4), (2)

d)

(3), (2)

71.

Cho các hiện tượng sau đây

(1) Cây luôn vươn về phía có ánh sáng.               (2) Rễ cây luôn mọc hướng đất.

(3) Cây họ đậu  xếp lá vào chiều tối.                                 (4) Rễ cây mọc tránh chất gây độc.

(5) Sự đóng mở của khí khổng.

Hiện tượng nào thuộc tính ứng động?

a)

(3) và (5)

b)

(1) và (4)

c)

(3) và (4)

d)

(1) và (5)

72.

Cho các hiện tượng

I. Cây luôn vươn về phía có ánh sáng.

II. Rễ cây luôn mọc hướng đất và mọc vươn đến nguồn nước, nguồn phân bón.

III. Cây trinh nữ xếp lá khi va chạm.         

IV. Hoa quỳnh nở lúc nửa đêm.

Hiện tượng không thuộc hướng động là

a)

I, II

b)

III, IV

c)

II, III

d)

I, IV

73.

Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ co ngón tay?

a)

Là phản xạ có tính di truyền

b)

Là phản xạ không điều kiện

c)

Là phản xạ bẩm sinh

d)

Là phản xạ có điều kiện

74.

Khi bị kích thích cơ thể phản ứng bằng cách co toàn thân thuộc động vật

a)

chưa có hệ TK

b)

có hệ TK dạng lưới

c)

có hệ TK dạng ống

d)

có hệ TK dạng chuỗi hạch

75.

Cấu tạo của hệ thần kinh dạng ống gồm có

a)

não bộ và tủy sống

b)

tủy sống và dây thần kinh tủy

c)

não bộ và dây thần kinh tủy

d)

trung ương thần kinh và bộ phận ngoại biên

76.

Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuỗi hạch?

a)

Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới

b)

Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên

c)

Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới

d)

Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới

77.

Cho các phản xạ ở người:

(1) Người đi đường dừng lại khi gặp đèn đỏ.   (2) Tuyến nước bọt tiết ra khi ăn hay nhìn thấy đồ ăn.

(3) Lỗ chân lông co lại khi trời lạnh.             (4) Tiết  mồ hôi khi trời nóng

Có bao nhiêu phản xạ đơn giản?  

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

78.

Ý nào không phải là nguyên nhân gây ra điện thế nghỉ:

a)

Sự chênh lệch nồng độ Na+, K+ hai bên màng

b)

Tính thấm của màng đối với ion K+ (cổng Kali mở để ion kali đi từ trong ra ngoài)

c)

Lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu

d)

Hoạt động của bơm Ca – K

79.

Tốc độ và cách lan truyền xung thần kinh trên sợi không có bao miêlin

a)

chậm và liên tục từ vùng này sang vùng khác kề bên

b)

chậm và nhảy cóc từ eo Ranvie này sang eo Ranvie kề bên

c)

nhanh và liên tục từ vùng này sang vùng khác kề bên

d)

nhanh và cách nhảy cóc từ eo Ranvie này sang eo Ranvie kề bên

80.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tốc độ lan truyền xung thần kinh trên sợi không có bao miêlin nhanh hơn trên sợi có bao miêlin

b)

Điện thế hoạt động xuất hiện khi tế bào thần kinh ở trạng thái bị kích thích

c)

Tốc độ  lan truyền xung thần kinh trên sợi không có bao miêlin  chậm hơn trên sợi có bao myêlin

d)

Xung thần kinh trên sợi thần kinh có bao miêlin lan truyền theo kiểu nhảy cóc từ eo Ranvie này sang eo Ranvie tiếp theo

81.

Xung thần kinh lan truyền theo các bó sợi thần kinh từ vỏ não xuống đến các cơ ngón chân làm ngón chân co lại trong 0,016 giây. Biết chiều cao của người này là 1,6m. Tốc độ lan truyền xung trên sợi thần kinh này là

a)

100 m/s

b)

5 m/s

c)

50 m/s

d)

20 m/s

82.

Cấu tạo của xinap hóa học không có thành phần nào sau đây :

a)

màng trước và màng sau xinap

b)

chùy xinap

c)

xung thần kinh

d)

khe xinap

83.

1. Quá trình truyền tin qua xinap gồm các giai đoạn sau

1. Ca2+ làm cho các bóng chứa chất trung gian hóa học gắn vào màng trước và vỡ ra. Chất trung gian hóa học đi qua khe xinap đến màng sau.

2. Chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể ở màng sau xinap làm xuất hiện điện thế hoạt động ở màng sau và được lan truyền đi tiếp.

3. Xung thần kinh lan truyền đến chùy xinap và làm Ca2+ đi vào trong chùy xinap.

a)

3, 1, 2

b)

3, 2, 1

c)

1, 2, 3

d)

1, 3, 2

84.

Tại sao tốc độ lan truyền xung qua xinap chậm hơn tốc độ lan truyền xung trên sợi thần kinh?

a)

Xung lan truyền trên sợi thần kinh và truyền đến chùy xinap quá chậm

b)

Chất trung gian hóa học có cấu tạo phức tạp, khe xinap quá rộng và điện thế màng trước xinap quá nhỏ

c)

Màng sau xinap có quá ít thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học

d)

Xung truyền qua xinap qua nhiều giai đoạn, chất trung gian hóa học phải khuếch tán qua dịch lỏng

85.

Thông tin nào sai khi nói về cấu tạo xinap hóa học và chiều truyền xung thần kinh qua xinap?

a)

Màng sau xinap có  thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học

b)

Chuỳ xináp có các bóng chứa chất trung gian hoá học

c)

Xung điện được lan truyền theo một chiều từ màng trước xinap ra màng sau xinap

d)

Màng trước xinap có thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học

86.

Ở thực vật sống trên cạn, nước và ion khoáng được hấp thụ chủ yếu bởi cơ quan nào sau đây?

a)

b)

Rễ

c)

Hoa

d)

Thân

87.

Rễ cây hấp thụ những chất nào?     

a)

Nước cùng các ion khoáng

b)

Nước và các chất khí

c)

O2 các chất dinh dưỡng hòa tan trong nước

d)

Nước cùng các chất dinh dưỡng

88.

Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ  theo các con đường:

(1) thành tế bào - gian bào.                         (2) chất nguyên sinh – không bào.

(3) gian bào – chất nguyên sinh.                (4) thành tế bào – không bào.

a)

(1), (3)

b)

(1), (2)

c)

(2), (4)

d)

(3), (4)

89.

Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ  theo con đường qua thành tế bào có đặc điểm:

a)

Chậm, không được chọn lọc

b)

Nhanh, được chọn lọc

c)

Chậm, không được chọn lọc

d)

Nhanh, không được chọn lọc

90.

Cho các chất sau đây:

(1) nước.                                (2) ion khoáng.                                 (3) chất hữu cơ.       

(4) chất hữu cơ tổng hợp từ lá.                                                       (5) một số chất hữu cơ tổng hợp từ rễ.

Thành phần dịch mạch gỗ gồm:

a)

(1), (2), (3)

b)

(2), (3), (4)

c)

(3), (4), (5)

d)

(1), (2), (5)

91.

Áp suất rễ được thể hiện qua hiện tượng:

a)

rỉ nhựa

b)

ứ giọt

c)

rỉ nhựa và ứ giọt

d)

thoát hơi nước

92.

Dòng mạch gỗ được vận chuyển nhờ:

(1) lực đẩy do áp suất rễ.        

(2) sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa môi trường rễ và môi trường đất.

(3) lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ.

(4) sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn  và cơ quan chứa.

(5) lực hút do thoát hơi nước ở lá.

a)

(1), (3), (5)

b)

(1), (2), (4)

c)

(1), (2), (3)

d)

(1), (3), (4)

93.

Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là:

a)

Lực đẩy của rễ (do quá trình hấp thụ nước)

b)

Lực hút của lá (do quá trình thoát hơi nước)

c)

Lực liên kết giữa các phân tử nước

d)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với thành mạch gỗ

94.

Thoát hơi nước qua lá bằng con đường              

a)

qua khí khổng, mô giậu

b)

qua cutin, biểu bì

c)

qua cutin, mô giậu

d)

qua khí khổng, cutin           

95.

Thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm:

a)

vận tốc lớn, được điều chỉnh

b)

vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

c)

vận tốc lớn, không được điều chỉnh

d)

vận tốc nhỏ, được điều chỉnh

96.

Vai trò quá trình thoát hơi nước của cây là

(1) tạo ra sức hút nước ở rễ.

(2) giảm nhiệt độ bề mặt lá để lá không bị đốt nóng.

(3) nhằm làm giảm bớt lượng nước dư thừa của cây.

(4) giúp tạo sự chênh lệch áp suất thẩm thấu.

(5) tạo điều kiện để khí CO2  đi vào thực hiện quang hợp.

a)

(1), (3), (5)

b)

(1), (2), (4)

c)

(1), (2), (5)

d)

(1), (3), (4)

97.

Yếu tố nào sau đây không phải là tác nhân làm ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước:

a)

ánh sáng

b)

Lượng nước

c)

ion khoáng

d)

khí O2

98.

Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng?

a)

Cacbon

b)

Môlipđen

c)

Sắt

d)

Bo

99.

Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố vi lượng?

a)

Sắt

b)

Phôtpho

c)

Hiđrô

d)

Nitơ

100.

Vì sao khi thiếu nguyên tố Magiê thì lá cây không có màu xanh?

a)

Vì Magiê là nguyên tố vi lượng cấu tạo nên diệp lục

b)

Vì Magiê là nguyên tố quy định màu xanh của lá

c)

Vì Magiê là thành phần cấu tạo nên diệp lục, quy định màu xanh của lá

d)

Vì Magiê là nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu

101.

Bón phân hợp lí là

a)

phải bón thường xuyên cho cây

b)

sau khi thu hoạch phải bổ sung ngay lượng phân bón cần thiết cho đất

c)

phải bón đủ cho cây ba loại nguyên tố quan trọng là N, P, K

d)

bón đúng lúc, đúng lượng, đúng loại và đúng cách

102.

Cây hấp thụ nitơ ở dạng:

a)

N2, NO3-

b)

N2, NH3

c)

NH4+, NO3-

d)

NH4+, NO2-

103.

Quá trình chuyển hóa NH4+ thành NO3 trong đất nhờ sự hoạt động của

a)

vi khuẩn amôn hóa

b)

vi khuẩn nitrat hóa

c)

vi khuẩn cố định nitơ

d)

vi khuẩn phản nitrat hóa

104.

Xác động, thực vật phải trải qua quá trình biến đổi nào cây mới sử dụng được nguồn nitơ?

a)

Quá trình amôn hóa và nitrat hóa

b)

Quá trình nitrat hóa và phản nitrat hóa

c)

Quá trình cố định đạm

d)

Quá trình amôn hóa và phản nitrat hóa

105.

Bào quan thực hiện quang hợp là:

a)

ti thể

b)

lá cây

c)

lục lạp

d)

ribôxôm

106.

Vì sao lá cây có màu xanh lục?

a)

Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

b)

Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

c)

Vì nhóm sắc tố phụ (carôtênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

d)

Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

107.

Do nguyên nhân nào nhóm thực vật CAM phải cố định CO2 vào ban đêm?

a)

Vì ban đêm khí trời mát mẻ, nhiệt độ hạ thấp thuận lợi cho hoạt động của nhóm thực vật này

b)

Vì mọi thực vật đều thực hiện pha tối vào ban đêm

c)

Vì ban đêm mới đủ lượng nước cung cấp cho quá trình đồng hóa CO2

d)

Vì ban đêm, khí khổng mới mở ra, ban ngày khí khổng đóng để tiết kiệm nước

108.

Năng suất quang hợp tăng dần ở các nhóm thực vật được sắp xếp theo thứ tự đúng là

a)

CAM → C3 → C4

b)

C3 → C4 → CAM

c)

C4 → C3 → CAM

d)

C4 → CAM → C3

109.

Nhiệt độ tối ưu nhất cho quá trình quang hợp là:

a)

150C ==>250C

b)

350C==>450C.

c)

450C==>550C

d)

250C==>350C

110.

Nhận định nào dưới đây về ảnh hưởng của nước đối với quang hợp là không đúng?

a)

Nước ảnh hưởng đến tốc độ vận chuyển sản phẩm quang hợp

b)

Điều hòa nhiệt độ của lá qua quá trình thoát hơi nước

c)

Nguồn cung cấp oxi và hidro cho việc tổng hợp các chất hữu cơ

d)

Nước ảnh hưởng đên tốc độ sinh trưởng và kích thước của lá

111.

Để tăng năng suất cây trồng ở cây thanh long, người nông dân thường làm các thao tác sau:

(1) Bón phân đúng liều lượng.    (2) Tưới tiêu hợp lý.    (3) Chăm sóc đúng kỹ thuật.

(4) Tăng cường thắp ánh sáng đèn vào ban đêm.      (5) tăng mật độ cây trồng và bón nhiều phân.

Số thao tác đúng:    

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

112.

Khi phân tích thành phần hóa học của các sản phẩm cây trồng thì các nguyên tố C, H, O cây lấy chủ yếu từ đâu?

a)

Từ các chất khoáng

b)

Từ các chất hữu cơ

c)

Từ O2, từ H2O và CO2 qua quá trình quang hợp

d)

Từ H2O và CO2 thông qua quá trình quang hợp

113.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về quang hợp?

a)

Nguyên liệu của quang hợp là CO2 và H2O

b)

Năng lượng mặt trời được cây xanh sử dụng cho quá trình tạo chất hữu cơ

c)

Quang hợp quyết định 80 – 85 % năng suất cây trồng

d)

Tăng hiệu quả quang hợp bằng cách giảm hô hấp sáng

114.

Hô hấp ở thực vật bao gồm:

a)

Phân giải kị khí và phân giải hiếu khí

b)

Chu trình crep==>Đường phân==>Chuỗi chuyền êlectron hô hấp

c)

Đường phân==>Chuỗi chuyền êlectron hô hấp==>Chu trình crep

d)

Phân giải kị khí và đường phân, lên men

115.

Đâu không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?

a)

Giải phóng năng lượng ATP

b)

Tạo các sản phẩm trung gian

c)

Giải phóng năng lượng dạng nhiệt

d)

Tổng hợp các chất hữu cơ

116.

Khi nói về quang hợp và hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quang hợp và hô hấp là 2 quá trình phụ thuộc nhau

b)

Quang hợp cung cấp nguyên liệu cho hô hấp

c)

Hô hấp cung cấp ATP cho quang hợp

d)

Hô hấp diễn ra ở ti thể, quang hợp diễn ra ở lục lạp

117.

Biện pháp bảo quản các loại quả: cam,  xoài,  nho,  lê...đạt hiệu quả kinh tế cao là

a)

bảo quản khô, điều kiện nồng độ CO2 cao

b)

bảo quản lạnh và điều kiện nồng độ CO2 cao

c)

bảo quản khô và bảo quản lạnh

d)

bảo quản khô, lạnh, nồng độ CO2 cao

118.

Ở trùng roi, thức ăn được

a)

tiêu hóa ngoại bào

b)

tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào

c)

tiêu hoá nội bào

d)

tiêu hóa  hóa học và biến đổi sinh học

119.

Loài động vật nào sau đây chỉ có tiêu hóa ngoại bào?

a)

Trùng đế giày

b)

Thỏ

c)

Thủy tức

d)

Ruột khoang

120.

Dạ dày ở động vật ăn thực vật nào chỉ có một ngăn?

a)

Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

b)

Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê

c)

Ngựa, thỏ, chuột

d)

Trâu, bò, cừu, dê, hươu, nai

121.

Đặc điểm nào không có ở thú ăn cỏ?

a)

Dạ dày đơn  hoặc  kép

b)

Ruột dài

c)

Manh tràng phát triển

d)

Ruột ngắn

122.

Quá trình tiêu hoá ở động vật có ống tiêu hoá diễn ra như thế nào?

a)

Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu

b)

Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học và hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu

c)

Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu

d)

Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào

123.

Nhiều loài chim ăn hạt thường ăn thêm sỏi, đá nhỏ để làm gì?

a)

Bổ sung thêm chất khoáng cho cơ thể

b)

Sỏi đá giúp cho việc nghiền các hạt có vỏ cứng

c)

Chúng không phân biệt được sỏi đá với các hạt có kích thước tương tự

d)

Bằng cách này chúng thải bã được dễ dàng

124.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường được thực hiện qua bề mặt cơ thể?

a)

Cá chép

b)

Châu chấu

c)

Giun đất

d)

Chim bồ câu

125.

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

Phổi của bò sát

b)

Phổi và da của ếch nhái

c)

Phổi của chim

d)

Da của giun đất

126.

Ý nào không đúng khi nói về hoạt động của tim:

a)

Tim co giãn nhịp nhàng theo chu kì gọi là tính tự động của tim

b)

Chu kì hoạt động của tim kéo dài 0,8 giây

c)

Động vật có khối lượng càng lớn thì nhịp tim trên phút càng nhiều

d)

Tim hoạt động suốt đời không mệt mõi vì thời gian tim hoạt động ít hơn thời gian nghỉ

127.

Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?

a)

Vì mạch xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

b)

Vì mạch xơ cứng tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

c)

Vì mạch xơ cứng máu ứ đọng, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

d)

Vì thành mạch bị dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

128.

Ý nghĩa của cân bằng nội môi là:

a)

Đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của động vật

b)

Duy trì sự ổn định môi trường bên ngoài cơ thể

c)

Duy trì sự ổn định môi trường bên trong cơ thể

d)

Đảm bảo cho môi trường trong cơ thể được cân bằng

129.

Cơ chế duy trì cân bằng nội môi diễn ra theo trật tự nào?

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích==>Bộ phận điều khiển==>Bộ phận thực hiện==>Bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

Bộ phận điều khiển==>Bộ phận tiếp nhận kích thích==>Bộ phận thực hiện==>Bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích==>Bộ phận thực hiện==>Bộ phận điều khiển==>Bộ phận tiếp nhận kích thích

d)

Bộ phận thực hiện==>Bộ phận tiếp nhận kích thích==>Bộ phận điều khiển==>Bộ phận tiếp nhận kích thích

130.

Trồng cây trong một hộp kín màu đen, có khoét một lỗ tròn. Sau thời gian ngọn cây mọc vươn ra khỏi lỗ  đen về phía ánh sáng. Đây là thí nghiệm chứng minh loại hướng động nào?

a)

Hướng sáng dương

b)

Hướng hóa

c)

Hướng sáng âm

d)

Hướng nước

131.

Điều nào không đúng về cảm ứng của động vật là

a)

Là khả năng cơ thể động vật phản ứng lại các kích thích của môi trường sống để tồn tại và phát triển

b)

Là những phản ứng mà mức độ chính xác còn tùy thuộc vào sự tiến hóa của hệ thần kinh

c)

Là những phản ứng nhanh, dễ nhận thấy và có hình thức đa dạng

d)

Là những phản ứng chậm, khó nhận thấy và có hình thức kém đa dạng

132.

Điều nào không đúng về cấu tạo các hệ thần kinh ở động vật?

a)

Các tế bào thần kinh tập hợp lại thành các hạch thần kinh nằm rải rác trong cơ thể ở  thủy tức   

b)

Các tế bào thần kinh tập hợp lại thành các hạch thần kinh  dọc theo chiều dài cơ thể ở côn trùng

c)

Các tế bào thần kinh tập hợp lại ống thần kinh dọc theo vùng lưng của cơ thể của động vật có xương sống

d)

Hệ thần kinh dạng ống được hình thành nhờ số lượng lớn tế bào thần kinh và có nảo bộ phát triển

133.

Điều nào không đúng về đặc điểm cảm ứng  ở các hệ thần kinh ở động vật?

a)

Thủy tức phản ứng với kích thích bằng cách co toàn bộ cơ thể, tốn nhiều năng lượng..

b)

Bò sát phản ứng mang tính chất định khu, chính xác hơn, tiết kiệm năng lượng hơn so với thủy tức

c)

Động vật lớp thú phản ứng mau lẹ, chính xác, tinh tế hơn, ít tiêu tốn năng lượng hơn các loài khác

d)

Loài  động vật có hệ thần kinh dạng ống có thể thực hiện các phản xạ đơn giản và phản xạ phức tạp

134.

Điện thế nghỉ

a)

Điện thế của 2 bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích

b)

Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích

c)

Sự khác nhau bên trong màng tích điện dương, bên ngoài màng tích điện âm

d)

Sự tích điện âm ở màng tế bào khi tế bào không bị kích thích

135.

Điều nào sau đây đúng với tính chất lan truyền xung thần kinh?

a)

Tốc độ lan truyền xung thần kinh chậm

b)

Tốc độ lan truyền xung thần kinh rất nhanh

c)

Tốc độ lan truyền xung thần kinh không liên tục

d)

Tốc độ và cách lan truyền tùy thuộc loại sợi thần kinh

136.

Xét các trường hợp dưới đây cho thấy trường hợp nào rễ cây hấp thụ ion K+ cần phải tiêu tốn năng lượng ATP?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4