wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra từ vựng bài 2 SC1

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây không cùng nhóm

a)

식당

b)

병원

c)

학교

d)

학번

2.

Từ nào sau đây không cùng nhóm

a)

화장실

b)

휴게실

c)

어학실

d)

사실

3.

Từ nào sau đây đúng chính tả "cái bảng"

a)

칠판

b)

질판

c)

칠반

d)

친팔

4.

Từ nào sau đây đúng chính tả "hộp bút"

a)

핀통

b)

필통

c)

지도

d)

치도

5.

Từ nào sau đây đúng chính tả "máy tính"

a)

컴퓨더

b)

콤퓨터

c)

컴퓨터

d)

콤뷰더

6.

Dịch câu "Đây là tivi của bạn Nam"

a)

이것은 남 씨의 텔레비전입니다.

b)

여기는 남 씨가 텔레비전입니다

c)

이것은 남 씨가 텔레비전이 아닙니다

d)

이 것은 남 씨의 텔레비전이 있습니다.

7.

Dịch câu "그 것은 펜이 아닙니다"

a)

Ở đó không có bút

b)

Ở đây không có bút đâu

c)

Ở kia có bút nhé

d)

Đó không phải là cái bút

8.

Dịch câu "저 남자는 민준 씨의 남자 친구입니다"

a)

Người đàn ông đó là bạn trai của Minjun

b)

Người đàn ông kia là bạn trai của Minjun

c)

Người đàn ông đó là bạn của Minjun

d)

Minjun là bạn của người đàn ông kia

9.

Dịch câu "Sao ở trong nhà vệ sinh đó lại có người?"

a)

왜 그 사람에 화장실이 있습니까?

b)

저 화장실에서 사람이 없습니까?

c)

왜 그 화장실에 사람이 있습니까?

d)

왜 저 화장실에서 사람이 없습니까?

10.

Dịch câu "Ở trong trung tâm thương mại này không có gì?"

a)

이 백화점에 무엇이 아닙니까?

b)

이 백화점에 무엇이 없습니까?

c)

왜 백화점에 없습니까?

d)

누가 이 백화점에 있습니까?