wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hình 9 chương 1-2

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Số tâm đối xứng của đường tròn là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Số trục đối xứng của đường tròn là:

a)

1

b)

2

c)

4

d)

Vô số

3.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về trục đối xứng của đường tròn

a)

Đường tròn không có trục đối xứng

b)

Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng là đường kính

c)

Đường tròn có hai trục đối xứng là hai đường kính vuông góc với nhau

d)

Đường tròn có vô số trục đối xứng là đường kính

4.

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là

a)

Giao của ba đường phân giác

b)

Giao của ba đường trung trực

c)

Giao của ba đường trung cao

d)

Giao của ba đường trung tuyến

5.

Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kì, biết rằng OM = R . Chọn khẳng định đúng?

a)

Điểm M nằm ngoài đường tròn

b)

Điểm M nằm trên đường tròn

c)

.Điểm M nằm trong đường tròn

d)

Điểm M không thuộc đường tròn

6.

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là

a)

Trung điểm cạnh góc vuông lớn hơn

b)

Giao ba đường cao

c)

Giao ba đường trung tuyến

d)

Trung điểm cạnh huyền

7.

Cho đường tròn (O) đường kính AB và dây CD không đi qua tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

AB > CD

b)

AB = CD

c)

AB < CD

d)

AB ≤ CD

8.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau. Trong hai dây của một đường tròn

a)

Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm

b)

Dây nào nhỏ hơn thì dây đó xa tâm hơn

c)

Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn

d)

Dây nào lớn hơn thì dây đó xa tâm hơn

9.

Nếu đường thẳng và đường tròn có duy nhất một điểm chung thì

a)

đường thẳng tiếp xúc với đường tròn

b)

đường thẳng cắt với đường tròn

c)

đường thẳng không cắt với đường tròn

d)

Đáp án khác

10.

Nếu đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A thì

a)

d // OA

b)

d ≡ OA

c)

d ⊥ OA tại A

d)

d ⊥ OA tại O

11.

Điền vào chỗ trống: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích của ... và ... của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.

a)

Cạnh huyền ; hình chiếu

b)

Cạnh huyền ; đường cao

c)

Đường cao ; hình chiếu

d)

Tất cả đều sai

12.

Trong hình bên,  sinα\sin\alpha  bằng:

a)

53\frac{5}{3}  

b)

54\frac{5}{4}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

34\frac{3}{4}  

13.

Các tỉ số lượng giác của góc nhọn là

a)

Sin , cos

b)

tan, cot

c)

sin, cos, tan

d)

tan, cot, sin, cos

14.

Trong hình bên,  tanα\tan\alpha  bằng:

a)

43\frac{4}{3}  

b)

45\frac{4}{5}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

34\frac{3}{4}  

15.

Nếu hai góc nhọn phụ nhau thì......(1) góc này bằng cos góc kia, ......(2) góc này bằng cot góc kia

a)

1 - sin, 2 - tan

b)

1 - tan, 2 - sin

c)

1- tan, 2 - cos

d)

1 - cot, 2 - sin

16.

Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng ..........(1) nhân với sin góc đối hoặc cosin .......(2)

a)

1 - Cạnh huyền, 2- góc kề

b)

1- Cạnh huyền. 2 - góc đối

c)

1- Cạnh góc vuông, 2- góc kề

d)

1- Cạnh góc vuông, 2 - góc đối

17.

Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với...........(1) hoặc nhân với ........(2)

a)

(1) - tan góc đối , (2) - cot góc kề

b)

(1) - tan góc kề , (2) - cot góc đối

c)

(1) - cot góc kề , (2) - tan góc đối

d)

(1) - cot góc đối , (2) - tan góc kề

18.

Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kỳ, biết rằng OM = R. Chọn khẳng định đúng?

a)

Điểm M nằm ngoài đường tròn.

b)

Điểm M nằm trong đường tròn.

c)

Điểm M nằm trên đường tròn.

d)

Điểm M không thuộc đường tròn.

19.

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là

a)

Trung điểm cạnh huyền.

b)

Trung điểm cạnh góc vuông lớn hơn.

c)

Giao ba đường cao.

d)

Giao ba đường trung tuyến.

20.

Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kỳ, biết rằng OM > R. Chọn khẳng định đúng?

a)

Điểm M nằm ngoài đường tròn.

b)

Điểm M nằm trên đường tròn.

c)

Điểm M nằm trong đường tròn.

d)

Điểm M không thuộc đường tròn.

21.

Chọn câu đúng. Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông?

a)

bằng cạnh nhỏ nhất của tam giác vuông.

b)

bằng nửa cạnh góc vuông lớn hơn.

c)

bằng nửa cạnh huyền.

d)

bằng 4cm.

22.

“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

song song với bán kính đi qua điểm đó

b)

vuông góc với bán kính đi qua điểm đó

c)

song song với bán kính đường tròn

d)

vuông góc với bán kính bất kì

23.

Trục đối xứng của (O) là đường thẳng

a)

bất kì

b)

tiếp xúc (O)

c)

đi qua tâm đường tròn

d)

đi qua 2 điểm nằm trên đường tròn

24.

Đường tròn được xác định khi

a)

Biết tâm và bán kính của đường tròn.

b)

Biết một đoạn thẳng là đường kính của đường tròn.

c)

Biết ba điểm không thẳng hàng.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

25.
Đường thẳng và đường tròn có nhiều nhất bao nhiêu điểm chung.
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
26.

Cho đường tròn (O) và đường thẳng a. Kẻ OHaOH\bot a  

 tại H, biết  OH<ROH<R  khi đó vị trí của đường thẳng a và đường tròn (O) là:

a)

Cắt nhau.

b)

Không cắt nhau.

c)

Tiếp xúc.

d)

Đáp án khác.

27.

Cho đường tròn tâm O bán kính 6cm và một điểm A cách O là 10cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.

a)

AB=12cm.

b)

AB=4cm.

c)

AB=6cm.

d)

AB=8cm.

28.

cos230 \cos23^0\  bằng: 

a)

sin670\sin67^0  

b)

sin230\sin23^0  

c)

cos670\cos67^0  

d)

sin770\sin77^0  

29.

Cho hình vuông MNPQ có cạnh bằng 4 cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông đó bằng:

a)

A. 2 cm

b)

B. 4 cm

c)

C. 222\sqrt[]{2}  cm

d)

D.

30.

Độ dài cạnh của tam giác đều nội tiếp đường tròn (O; R) bằng:

a)

A. R2\frac{R}{2}  

b)

B. 32R\frac{\sqrt[]{3}}{2}R  

c)

C. R

d)

D. 1