Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn GDCD

Total questions: 50

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây:

a)

Cạnh tranh sản xuất.

b)

Cạnh tranh văn hoá.

c)

Cạnh tranh chính trị.       

d)

Cạnh tranh kinh tế.            

2.

Cạnh tranh là gì?

a)

Là sự ganh đua, đấu tranh của các chủ thể kinh tế trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá…

b)

Là sự giành giật, lấn chiếm của các chủ thể kinh tế trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá…

c)

Là sự giành lấy điều kiện thuận lợi của các chủ thể kinh tế trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá…

d)

Là sự đấu tranh, giành giật của các chủ thể kinh tế trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá…

3.

Khái niệm cạnh tranh xuất hiện từ khi nào?

a)

Khi sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất hiện.  

b)

Khi ngôn ngữ xuất hiện.

c)

Khi con người biết lao động.

d)

Khi xã hội loài người xuất hiện.   

4.

Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh là gì?

a)

Lợi ích của mỗi đơn vị kinh tế là khác nhau.

b)

Điều kiện sản xuất của mỗi đơn vị kinh tế là khác nhau.

c)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất kinh doanh, có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau.

d)

Tồn tại nhiều chủ sở hữu.

5.

Cạnh tranh giữ vai trò như thế nào trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?

a)

Cơ sở lưu thông hàng hoá.  

b)

Cơ sở sản xuất hàng hoá.

c)

Một động lực kinh tế.

d)

Nền tảng của sản xuất hàng hoá.

6.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là gì?

a)

Giành hợp đồng kinh tế, các đơn đặt hàng      .        

b)

Giành nguồn nguyên liệu và các nguồn lực sản xuất khác

c)

Giành ưu thế về khoa học công nghệ.   

d)

Giành nhiều lợi nhuận nhất về mình.

7.

Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm

a)

Đầu cơ tích trữ nâng giá                             

b)

Hủy hoại môi trường.

c)

Khai thác cạn kiệt tài nguyên.      

d)

Giành nguồn nguyên liệu thuận lợi.

8.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Áp dụng khoa học – kĩ thuật tiên tiến.

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

Bán hàng giả gây rối loạn thị trường.

d)

Giảm thiểu chi phí sản xuất.         

9.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

Đổi mới quản lý sản xuất.  

b)

Kích thích đầu cơ trữ hàng.

c)

Khai thác cạn kiệt tài nguyên.              

d)

Hủy hoại môi trường.

10.

Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh kinh tế?

a)

Nguyên nhân của cạnh tranh

b)

Mặt hạn chế của cạnh tranh.          

c)

Mặt tích cực của cạnh tranh.                

d)

Mục đích của cạnh tranh.

11.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

a)

Tranh giành.      

b)

Lợi tức.     

c)

Đấu tranh.

d)

Cạnh tranh.                

12.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Mở rộng bán hàng trực tuyến

b)

Bán hàng giả gây rối loạn thị trường.

c)

Tăng quy mô quảng cáo .              

d)

Giảm thiểu chi phí sản xuất.

13.

Câu thành ngữ “Thương trường như chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?

a)

Quy luật cung cầu.      

b)

Quy luật giá trị

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ.

d)

Quy luật cạnh tranh.

14.

Trong đợt dịch tả lợn châu Phi vừa xảy ra tại địa phương Q, các đàn lợn nhiễm bệnh đã được tiêu hủy. Tuy nhiên vì mục tiêu lợi nhuận, H và D đã cấu kết với nhau để mua lợn bệnh về làm xúc xích rồi bán với giá rẻ ra thị trường. Hành vi của H và D là biểu hiện nào của cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Sử dụng thủ đoạn phi pháp.

b)

Đầu cơ tích trữ.  

c)

Giành giật khách hàng

d)

Gian lận thuế.

15.

Giám đốc công ty A vì muốn cạnh tranh với công ty B. Do đó đã cho nhân viên sản xuất một số mặt hàng giống nhã hiệu của công ty B đã đăng ký và bán với giá thấp hơn. Hành vi của giám đốc công ty A biểu hiện của việc sử dụng thủ đoạn phi pháp nào trong cạnh tranh?

a)

Đầu cơ tích trữ   

b)

Làm hàng giả.  

c)

Giành giật khách hàng

d)

Gian lận thuế.

16.

Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là:

a)

Cầu.

b)

Tổng cầu.

c)

Tổng cung.         

d)

Cung.

17.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cung lớn hơn cầu thì sẽ làm cho giá cả hàng hóa có xu hướng:

a)

Tăng.         

b)

Giảm.        

c)

Giữ nguyên.       

d)

Bằng giá trị.

18.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác định tương ứng với giá cả và

a)

Khả năng xác định.               

b)

Nhu cầu xác định.       

c)

Sản xuất xác định.

d)

Thu nhập xác định.

19.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, bản chất mối quan hệ cung - cầu phản ánh mối quan hệ tác động qua lại giữa

a)

Người bán và người bán.     

b)

Người mua và người mua.

c)

Người sản xuất với người tiêu dùng.  

d)

Người sản xuất và người đầu tư.

20.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi lượng cầu có xu hướng tăng lên sẽ làm cho lượng cung có xu hướng như thế nào?

a)

Lượng cung tăng.      

b)

Lượng cung cân bằng.

c)

Lượng cung giảm.

d)

Lượng cung giữ nguyên

21.

Trong nền kinh tế hàng hóa, nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh khi

a)

Cung giảm.        

b)

Cầu giảm.

c)

Cầu tăng.

d)

Cung tăng

22.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung lớn hơn cầu hoặc cung nhỏ hơn cầu đều ảnh hưởng

a)

Đến quy mô thị trường.                 

b)

Đến giá cả thị trường.

c)

Đến lưu thông hàng hoá.

d)

Tiêu cực đến người tiêu dùng.

23.

Giá cao su liên tục giảm mạnh trong nhiều năm liền nên anh X đã chuyển một phần diện tích cao su sang cây ngắn ngày để đỡ thua lỗ và có chi phí nhanh. Như vậy anh X đã

a)

Vận dụng không tốt quy luật cung cầu.          

b)

Vận dụng tốt quy luật cung cầu.

c)

Vận dụng không tốt quy luật cạnh tranh.       

d)

Vận dụng tốt quy luật cạnh tranh.

24.

Cung và giá cả có mối quan hệ như thế nào?

a)

Giá tăng thì cung giảm.                 

b)

Giá tăng thì cung tăng.

c)

Giá giảm thì cung tăng.                 

d)

Giá biến động nhưng cung không biến động.

25.

Khi cầu tăng dẫn đến sản xuất mở rộng dẫn đến cung tăng là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung - cầu ?

a)

Cung cầu tác động lẫn nhau.             

b)

Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả.

c)

Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu.

d)

Thị trường chi phối cung cầu.

26.

Khi trên thị  trường  giá cả giảm thì xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

Cung và cầu giảm.

b)

Cung và cầu tăng

c)

Cung tăng, cầu giảm.

d)

Cung giảm, cầu tăng.

27.

Khi trên thị  trường  giá cả tăng thì xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

Cung và cầu tăng.       

b)

Cung tăng, cầu giảm.       

c)

Cung và cầu giảm

d)

Cung giảm, cầu tăng.

28.

Khi trên thị trường cung lớn hơn cầu thì xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

Giá cả tăng.

b)

Giá cả giảm.

c)

Giá cả bằng giá trị.

d)

Giá cả giữ nguyên.      

29.

Khi trên thị trường cung nhỏ hơn cầu thì xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

Giá cả bằng giá trị

b)

Giá cả giữ nguyên       

c)

Giá cả giảm

d)

Giá cả tăng

30.

Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học công nghệ tiên tiến hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, quản lí kinh tế xã hội là quá trình nào sau đây?

a)

Tự động hoá.     

b)

Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.

c)

Công  nghiệp hoá.      

d)

Hiện đại hoá.

31.

Quá trình chuyển đổi căn bản các hoạt động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủ công sang sử dụng sức lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là quá trình nào sau đây?

a)

Công  nghiệp hoá.              

b)

Tự động hoá.     

c)

Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.

d)

Hiện đại hoá

32.

Cuộc Cách mạng khoa học kỉ thuật lần thứ nhất ứng với quá trình nào sau đây?

a)

Hiện đại hoá.     

b)

Công  nghiệp hoá.     

c)

Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.

d)

Tự động hoá.

33.

Cuộc Cách mạng khoa học kỉ thuật lần thứ hai ứng với quá trình nào sau đây?

a)

Hiện đại hoá.

b)

Tự động hoá.     

c)

Công  nghiệp hoá.                

d)

Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.

34.

Cuộc cách mạng kĩ thuật lần thứ nhất gắn với quá trình chuyển từ lao động thủ công lên lao động

a)

Tự động hoá.

b)

Thủ công.

c)

Cơ khí.     

d)

Tiên tiến.

35.

Để góp phần xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của CNXH và rút ngắn khoảng cách tụt hậu xa về kinh tế, và góp phần tạo ra năng suất lao động xã hội cao, nước ta phải tiến hành hoạt động nào dưới đây?

a)

Hiện đại hoá.     

b)

Tự động hoá.

c)

Công  nghiệp hoá.

d)

Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.

36.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh tác dụng to lớn và toàn diện khi tiến hành công nghiệp hóa - hiện đại hóa ở nước ta hiện nay?

a)

Làm cho môi trường suy thoái..

b)

Tạo ra năng suất lao động cao.               

c)

Rút ngắn khoảng cách tụt hậu.

d)

Xây dựng cơ sở vật chất.     

37.

Đối với đất nước ta hiện nay, tiến hành công nghiệp hóa - hiện đại hóa sẽ góp phần mang lại tác dụng to lớn và toàn diện nào sau đây?

a)

Nâng cao năng suất lao động.             

b)

Kích thích đầu cơ tích trữ.

c)

Làm giả thương hiệu.           

d)

Triệt tiêu các quan hệ kinh tế.

38.

Đối với đất nước ta hiện nay, tiến hành công nghiệp hóa - hiện đại hóa sẽ góp phần mang lại tác dụng to lớn và toàn diện nào sau đây?

a)

Sản xuất hàng giả.      

b)

Gây rối loạn thị trường.

c)

Hủy hoại môi trường.          

d)

Khai thác tối đa các nguồn lực.

39.

Đối với đất nước ta hiện nay, tiến hành công nghiệp hóa - hiện đại hóa sẽ góp phần mang lại tác dụng to lớn và toàn diện nào sau đây?

a)

Hủy hoại môi trường tự nhiên.     

b)

Khai thác cạn kiệt tài nguyên.

c)

Làm cho môi trường bị suy thoái.

d)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

40.

Đối với đất nước ta hiện nay, tiến hành công nghiệp hóa - hiện đại hóa sẽ góp phần mang lại tác dụng to lớn và toàn diện nào sau đây?

a)

Xóa bỏ các loại cạnh tranh.

b)

Duy trì hiện tượng lạm phát.

c)

Xóa bỏ cơ chế thị trường.

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

41.

Thành phần kinh tế là

a)

Một hình thức sở hữu cơ bản về tư liệu sản xuất.

b)

Kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất.

c)

Các kiểu quan hệ kinh tế khác nhau trong xã hội.

d)

Các kiểu tổ chức sản xuất kinh doanh khác nhau trong nền kinh tế.

42.

Yếu tố nào dưới đây là căn cứ trực tiếp để xác định thành phần kinh tế?

a)

Quan hệ sản xuất        

b)

Lực lượng sản xuất               

c)

Các quan hệ trong xã hội

d)

Sở hữu tư liệu sản xuất

43.

Nội dung nào dưới đây lí giải sự tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần ở nước ta?

a)

Những thành phần kinh tế cũ vẫn còn và xuất hiện thêm những thành phần kinh tế mới.

b)

A.  Do đòi hỏi tất yếu về việc xây dựng một nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.

c)

A.  Do sự đòi hỏi tất yếu của nền kinh tế thị trường.

d)

A.  Nước ta đang trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

44.

Chính sách phát triển nền kinh tế mà Đảng và Nhà nước ta đang thực hiện là gì?

a)

Kinh tế thị trường tự do cạnh tranh.

b)

Kinh tế nhiều thành phần định hướng xã hội chủ nghĩa.

c)

Kinh tế thương mại tăng cường hội nhập.

d)

Kinh tế tư nhân theo hướng xã hội hóa.

45.

Những tiểu thương bán hàng ở chợ thuộc thành phần kinh tế nào dưới đây?

a)

Kinh tế tư nhân.

b)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.         

c)

Kinh tế nhà nước.

d)

Kinh tế tập thể.

46.

Nhiều người cùng góp vốn thành lập nên Hợp tác xã vận tải Đức Phúc chuyên kinh doanh dịch vụ vận chuyển hành khách, đây là thành phần kinh tế nào dưới đây?

a)

Kinh tế tập thể.

b)

Kinh tế nhà nước.

c)

Kinh tế tư nhân.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

47.

Thành phần kinh tế nào dưới đây không có trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Kinh tế tập thể.  

b)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Kinh tế tư nhân.

d)

Kinh tế hỗn hợp.

48.

Kinh tế tư nhân có cơ cấu bao gồm

a)

Kinh tế cá thể, tiểu chủ và kinh tế tập thể

b)

Kinh tế cá thể, tiểu chủ và kinh tế tư bản tư nhân

c)

Kinh tế tập thể và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Kinh tế tư bản tư nhân và tư bản nhà nước

49.

                                                                                  

Nền kinh tế của nước ta hiện nay phát triển theo định hướng nào?

a)

Tư bản chủ nghĩa.       

b)

Xã hội chủ nghĩa.

c)

Hiện đại hóa.

d)

Công nghiệp hóa.       

50.

Các quỹ dự trữ quốc gia thuộc thành phần nào dưới đây ?

a)

Kinh tế tư nhân.

b)

Kinh tế nhà nước.

c)

Kinh tế tập thể.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.