wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn địa 9

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Vùng nào sau đây ở nước ta không tiếp giáp với Đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.    

b)

B. Bắc Trung Bộ..

c)

C. Nam Trung Bộ.

d)

D. Biển Đông.

2.

Hai trung tâm kinh tế lớn nhất của vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

A. Hà Nội và Nam Định.

b)

C. Hà Nội và Hải Phòng.

c)

C. Hà Nội và Hải Dương.

d)

D. Hà Nội và Hạ Long.

3.

Giới hạn của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ bắt đầu và kết thúc là

a)

A. Thừa Thiên - Huế đến Bình Thuận.

b)

B. Đà Nẵng đến Bình Thuận.

c)

C. Đà Nẵng đến Ninh Thuận.

d)

D. Thừa Thiên - Huế đến Phú Yên.

4.

Trung tâm kinh tế lớn nhất về quy mô, cơ cấu ngành đa dạng ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. Đà Nẵng.

b)

C. Nha Trang.

c)

B. Quảng Nam.

d)

D. Quy Nhơn.

5.

Các tỉnh nào dưới đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

A. Thanh Hoá, Nghệ An.

b)

C. Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.

c)

B. Hà Tĩnh, Quảng Bình.

d)

D. Đà Nẵng, Ọuảng Nam.

6.

Trung tâm kinh tế nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

A. Đà Nẵng.

b)

C. Vinh.

c)

B. Thanh Hoá.

d)

D. Huế.

7.

Trung tâm công nghiệp, đào tạo và nghiên cứu khoa học của vùng Tây Nguyên là

a)

A. Đà Lạt.

b)

B. Buôn Ma Thuột.

c)

C. Plây Ku.

d)

D. Kon Tum.

8.

Tỉnh nào không thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

a)

A. Thừa Thiên - Huế.

b)

C. Quảng Ngãi.

c)

B. Đà Nẵng.

d)

D. Khánh Hòa.

9.

Dân tộc Chăm và Khơ-me cư trú chủ yếu ở khu vực nào?

                    

             

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.         

b)

  B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Khu vực Trường Sơn – Tây Nguyên.   

d)

    D. Các tỉnh cực Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

10.

Bên cạnh người Việt và các dân tộc ít người, nước ta còn có nhóm dân cư nào cũng được xem là một bộ phận của cộng đồng các dân tộc Việt Nam?

                                  

                                     

a)

A. Định cư ở nước ngoài.        

b)

B. Cư trú trên các vùng núi cao.

c)

C. Sinh sống ngoài hải đảo.  

d)

D. Phân bố dọc biên giới.

11.

Người Việt định cư ở nước ngoài có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Không có đóng góp gì đối với sự phát triển của đất nước.

b)

B. Là một bộ phận của cộng đồng các dân tộc Việt Nam.

c)

C. Không được coi như là công dân của Việt Nam nữa.

d)

D. Là những nhóm người sang nước ngoài du lịch hoặc du học.

12.

Người Ê- đê, Gia – rai phân bố chủ yếu ở khu vực

                           

                 

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.          

b)

B. Trường sơn – Tây Nguyên.

c)

C. Các tỉnh cực Nam Trung Bộ và Nam Bộ.  

d)

  D. Đồng bằng sông Cửu Long.

13.

Ngành công nghiệp trọng điểm chiếm tỉ trọng cao nhất nước ta là ngành công nghiệp

                      

                                                                

a)

A. chế biến lương thực thực phẩm.      

b)

B. năng lượng.

c)

C. điện.    

d)

    D. dệt may.

14.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và sự phân bố công nghiệp là:

                                

                                             

a)

A địa hình        

b)

   B tài nguyên khoáng sản.

c)

C. đất     

d)

D. khí hậu.

15.

Loại hình GTVT nào có vai trò quan trọng nhất?

                                          

a)

A. Đường sắt

b)

B. Đường bộ  

c)

C. Đường sông

d)

D. Đường biển.

16.

Cơ cấu ngành dịch vụ gồm:

                    

             

a)

A. Tiêu dùng, sản xuất, công cộng       

b)

   B. thương nghiệp, dịch vụ sữa chữa, khách sạn

c)

C. giao thông vận tải, bưu chính viễn thông  

d)

D. thương mại, du lịch.

17.

Địa danh nào sau đây không thuộc tài nguyên du lịch tự nhiên?:

                                           

a)

A. Cố đô Huế    

b)

B. Lăng Cô    

c)

C. Hồ Ba Bể    

d)

  D. Hoa Lư