Worksheets第21課 ー 言葉
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
おまつりが ...。
a)
見ます
b)
来ます
c)
います
d)
あります
2.
Nghĩa tiếng Việt của:
ふべん
a)
bất tiện
b)
tất nhiên
c)
chắc
d)
thiết kế
3.
Từ tiếng Nhật mô tả hình ảnh này?
a)
しんごう
b)
ユーモア
c)
こうつう
d)
しあい
4.
Từ trái nghĩa với まけます?
a)
いいます
b)
かちます
c)
かえます
d)
おもいます
5.
スピーチを ...
a)
おもいます
b)
あります
c)
まけます
d)
します
6.
Từ tiếng Nhật của:
"giúp ích"
a)
たります
b)
やくにたちます
c)
やくそく
d)
いけん
7.
Nghĩa tiếng Việt của:
しかたがありません。
a)
Không còn cách nào khác.
b)
Không biết cách sử dụng.
c)
Đừng lo lắng.
d)
Lâu không gặp nhỉ.
8.
Từ tiếng Nhật của:
"giờ cao điểm"
a)
デザイン
b)
アルバイト
c)
ラッシュ
d)
ニュース
9.
Từ vựng bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc thán phục?
a)
おなじ
b)
むだ
c)
もちろん
d)
すごい
10.
Từ tiếng Nhật của:
"đủ"
a)
たります
b)
かちます
c)
やくにたちます
d)
まけます
11.
Từ vựng tiếng Nhật mô tả hình ảnh này?
a)
おなじ
b)
さいきん
c)
きっと
d)
しゅしょう
12.
Nghĩa tiếng Việt của:
だいとうりょう
a)
chủ tịch
b)
luật sư
c)
thủ tướng
d)
tổng thống
13.
Từ tiếng Nhật của:
"Chính trị"
a)
たぶん
b)
せかい
c)
せいじ
d)
ほんとうに
14.
Từ vựng tiếng Nhật mô tả hình ảnh này?
a)
しあい
b)
しけん
c)
いけん
d)
むだ
15.
Nghĩa tiếng Việt của:
かちます
a)
thua
b)
thắng
c)
đủ
d)
nghĩ
100 %
