NEW
Font size
WorksheetsHK1L10
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
Câu 65: Giờ quốc tế được lấy theo giờ của:
a. Múi giờ số 0 b. Múi giờ số 1 c. Múi giờ số 23 d. Múi giờ số 7
a
b
c
d
Câu 66: Quốc gia có nhiều múi giờ đi qua lãnh thổ nhất là:
a. Trung Quốc b. Hoa Kì c. Nga d. Canada
a
b
c
d
Câu 67: Đường chuyển ngày quốc tế được qui ước lấy theo kinh tuyến:
a. 180o b. 0o c. 90oĐ d. 90oT
a
b
c
d
Câu 68: Theo qui ước nếu đi từ phía Tây sang phía Đông qua đường chuyển ngày quốc tế thì:
a. Tăng thêm 1 ngày lịch
b. Lùi lại 1 ngày lịch
c. Không cần thay đổi ngày lịch
d. Tăng thêm hay lùi lại 1 ngày lịch là tuỳ qui định của mỗi quốc gia
a
b
c
d
Câu 69: Nguyên nhân sinh ra lực Côriôlit là:
a. Trái Đất hình cầu và tự quay quanh trục theo hướng từ Tây sang Đông
b. Trái Đất hình cầu và tự quay quanh trục theo hướng từ Tây sang Đông và khi tự quay vận tốc
góc giảm dần từ xích đạo về cực
c. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời
d. Tất cả các ý trên
a
b
c
d
Câu 70: Do tác động của lực Côriôlit nên bán cầu Nam các vật chuyển động từ cực về xích đạo
sẽ bị lệch hướng:
a. Về phía bên phải theo hướng chuyển động
b. Về phía bên trái theo hướng chuyển động
c. Về phía bên trên theo hướng chuyển động d. Về phía xích đạo
a
b
c
d
Câu 1: Phương pháp chấm điểm trên bản đồ biểu hiện
A. sự phân bố dân cư.
B. các cảng biển.
C. các mỏ khoáng sản.
D. luồng di dân.
A
B
C
D
Câu 2: Trong hệ Mặt Trời, hành tinh nào sau đây có sự sống?
A. Hỏa tinh.
B. Trái Đất.
C. Kim tinh.
D. Mộc tinh.
A
B
C
D
Câu 3. Thiên tai nào sau đây do tác động của nội lực gây ra?
A. Hạn hán.
B. Lũ quét.
C. Động đất.
D. Cháy rừng.
A
B
C
D
Câu 4: Giới hạn của sinh quyển không bao gồm
A. toàn bộ khí quyển.
B. toàn bộ thủy quyển.
C. lớp phủ thổ nhưỡng.
D. lớp vỏ phong hóa.
A
B
C
D
Câu 5: Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở lục địa được tính đến hết bộ phận nào sau đây?
A. Tầng đá badan.
B. Lớp phủ thổ nhưỡng.
C. Tầng đá trầm tích.
D. Lớp vỏ phong hóa.
A
B
C
D
Câu 6: Nhân tố nào sau đây không tác động đến tỉ suất sinh?
A. Tâm lí xã hội.
B. Thiên tai, dịch bệnh.
C. Phong tục, tập quán.
D. Kinh tế - xã hội.
A
B
C
D
Câu 7: Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?
A. Quy mô dân số.
B. Cơ cấu dân số.
C. Mật độ dân số.
D. Gia tăng dân số.
A
B
C
D
Câu 76: Hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh chỉ xuất hiện ở bán cầu Bắc trong khoảng thời gian:
a. Từ 21 – 3 đến 22 – 6 b. Từ 21 – 3 đến 23 – 9
c. Từ 22 – 6 đến 23 – 9 d. Từ 23 – 9 đến 22 – 12
A
B
C
D
Câu 94: Theo thứ tự từ trên xuống, các tầng đá ở lớp võ trái đấtlần lượt là:
a.Tầng đá trầm ích, tầng granit, tầng badan .
b. Tầng đá trầm ích, tầng badan, tầng granit .
c. Tầng granit, Tầng đá trầm ích, tầng badan.
d. Tầng badan, tầng đá trầm ích, tầng granit
A
B
C
D
Câu 98: Thạch quyển được giới hạn bởi :
a. Vỏ Trái Đất b. Vỏ Trái Đất và lớp Manti
c. Lớp Manti
d. Vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Manti
A
B
C
D
Câu 182: Hướng thổi thường xuyên của gió Tây ôn đới ở 2 bán cầu là:
a. Tây Bắc ở bán cầu Bắc và Tây Nam ở bán cầu Nam
b. Tây Nam ở bán cầu Bắc và Tây Bắc ở bán cầu Nam
c. Tây Bắc ở cả 2 bán cầu
d. Tây Nam ở cả 1 bán cầu
A
B
C
D
Câu 184: Các hoang mạc lớn trên thế giới thường phân bố ở khu vực cận chí tuyến là do:
a. Đây là khu vực nhận được nguồn bức xạ từ Mặt Trời lớn
b. Chịu ảnh hưởng của dòng biển lạnh
c. Đây là khu vực áp cao
d. Có lớp phủ thực vật thưa thớt
A
B
C
D
Câu 8: Chênh lệch giữa số người xuất cư và nhập cư được gọi là
A. gia tăng tư nhiên.
B. tỉ suất xuất cư.
C. tỉ suất nhập cư.
D. gia tăng cơ học.
A
B
C
D
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng về cơ cấu dân số theo giới?
A. Thuộc cơ cấu xã hội.
B. Biến động theo thời gian.
C. Khác nhau giữa các nước.
D. Ảnh hưởng đến phân bố sản xuất.
A
B
C
D
Câu 10: Cơ cấu nền kinh tế không bao gồm
A. cơ cấu thành phần kinh tế.
B. cơ cấu lao động theo ngành.
C. cơ cấu lãnh thổ kinh tế.
D. cơ cấu ngành kinh tế.
A
B
C
D
Câu 11: Tư liệu sản xuất chủ yếu của ngành nông nghiệp là
A. vật nuôi.
B. cây trồng.
C. khí hậu.
D. đất trồng.
A
B
C
D
Câu 12: Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây có quy mô sản xuất lớn nhất?
A. Kinh tế trang trại.
B. Kinh tế hộ gia đình.
C. Vùng nông nghiệp.
D. Thể tổng hợp nông nghiệp.
A
B
C
D
Câu 13: Cây công nghiệp nào sau đây được trồng với mục đích lấy dầu?
A. Cao su.
B. Cà phê.
C. Ca cao.
D. Đậu tương.
A
B
C
D
Câu 14: Ngành thủy sản không có vai trò nào sau đây?
A. Cung cấp đạm động vật.
B. Nguyên liệu cho công nghiệp.
C. Cung cấp đạm thực vật.
D. Tạo nguồn hàng xuất khẩu.
A
B
C
D
Câu 15: Phương pháp nào sau đây biểu hiện giá trị tổng cộng của một hiện tượng địa lí trên bản đồ?
A. Kí hiệu.
B. Chấm điểm.
C. Bản đồ - biểu đồ.
D. Đường chuyển động.
A
B
C
D
Câu 16: Ở bán cầu Bắc, mùa nào sau đây có ngày dài hơn đêm?
A. Mùa hạ và mùa xuân.
B. Mùa xuân và mùa thu.
C. Mùa thu và mùa đông.
D. Mùa đông và mùa hạ.
A
B
C
D
Câu 17. Phát biểu nào sau đây không đúng về lớp vỏ Trái Đất?
A. Có trạng thái quánh dẻo.
B. Cấu tạo bởi nhiều tầng đá.
C. Độ dày mỏng không đều.
D. Phân thành hai kiểu chính.
A
B
C
D
Câu 18: Kiểu thảm thực vật nào sau đây không phát triển trên đới ôn hòa?
A. Rừng lá kim.
B. Rừng hỗn hợp.
C. Rừng xích đạo.
D. Rừng lá rộng.
A
B
C
D
Câu 19: Biểu hiện rõ nhất của quy luật địa ô là sự thay đổi
A. các kiểu thảm thực vật theo độ cao.
B. các nhóm đất theo kinh độ và vĩ độ.
C. các nhóm đất theo độ cao và vĩ độ.
D. các kiểu thảm thực vật theo kinh độ.
A
B
C
D
Câu 19: Biểu hiện rõ nhất của quy luật địa ô là sự thay đổi
A. các kiểu thảm thực vật theo độ cao.
B. các nhóm đất theo kinh độ và vĩ độ.
C. các nhóm đất theo độ cao và vĩ độ.
D. các kiểu thảm thực vật theo kinh độ.
A
B
C
D
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của quá trình đô thị hóa?
A. Tỉ lệ dân thành thị tăng.
B. Số lượng các đô thị tăng.
C. Phổ biến lối sống thành thị.
D. Quy mô các đô thị giảm.
A
B
C
D
Câu 22: Các nguồn lực tự nhiên để phát triển kinh tế của các quốc gia không bao gồm
A. khoáng sản.
B. lao động.
C. khí hậu.
D. sinh vật.
A
B
C
D
Câu 23: Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào nhân tố nào sau đây?
A. Nguồn lao động.
B. Khoa học - kĩ thuật.
C. Cơ sở thức ăn.
D. Cơ sở vật chất.
A
B
C
D
Câu 24. Cây lương thực chính của miền nhiệt đới là
A. lúa mì.
B. lúa gạo.
C. lúa mạch.
D. cao lương.
A
B
C
D
Câu 291: Bùng nổ dân số trong lịch sử phát triển của nhân loại diễn ra ở:
a. Tất cả các nước trên thế giới b. Các nước đang phát triển
c. Các nước kinh tế phát triển d. Tất cả các nước, trừ châu Âu
A
B
C
D
Câu 292: Nhận định nào sau đây chưa chính xác:
a. Quy mô dân số thế giới ngày càng lớn
b. Bước vào thế kỉ XXI, dân số thế giới đạt mức 6 tỉ người
c. Trong số 200 quốc gia và vùng lãnh thổ thì có 11 quốc gia chiếm 61% dân số trên thế giới
d. Quy mô dân số có sực khác nhau giữa các quốc gia
A
B
C
D
Câu 293: sự biến động dân số trên thế giới (tăng lên hay giảm đi) là do hai nhân tố chủ yếu quyết
định:
a. Sinh đẻ và tử vong b. Sinh đẻ và di cư
c. Di cư và tử vong d. Di cư và chiến tranh dich bệnh
A
B
C
D
Câu 294: Tỉ suất sinh thô là tương quan giưa số trẻ em được sinh ra trong năm so với:
a. Số người trong độ tuổi sinh đẻ ở cùng thời điểm
b. Dân số trung bình ở cùng thời điểm
c. Số phụ nữ trong độ tuổi từ 18 – 40 ở cùng thời điểm
d. Số phụ nữ trong tổng dân số ở cùng thời điểm
A
B
C
D
Căn cứ bảng số liệu, để thể hiện mật độ dân số của các quốc gia, năm 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Miền.
B. Cột.
C. Tròn.
D. Đường.
A
B
C
D
Câu 26: Cho biểu đồ:
SẢN LƯỢNG LÚA CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á, NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Căn cứ vào biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng lúa một số quốc gia Đông Nam Á năm 2018?
A. Phi-lip-pin lớn hơn Việt Nam.
B. Việt Nam nhỏ hơn In-đô-nê-xi-a.
C. In-đô-nê-xi-a lớn hơn Phi-lip-pin.
D. Phi-lip-pin nhỏ hơn Thái Lan.
A
B
C
D
A. Châu Á giảm, châu Phi tăng.
B. Châu Âu giảm, châu Phi giảm.
C. Châu Á tăng, châu lục khác giảm.
D. Châu lục khác tăng, châu Á giảm.
A
B
C
D
A. 319 kg/người.
B. 31,3 kg/người.
C. 31,9 tạ/người.
D. 313 kg/người.
A
B
C
D
