Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý 7

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Ánh sáng truyền theo đường thẳng khi ánh sáng:

a)

Trong môi trường trong suốt và đồng tính

b)

Trong môi trường trong suốt

c)

Truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác

d)

Truyền từ môi trường đồng tính này sang môi trường đồng tính khác

2.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

a. Chùm sáng song song gồm các tia sáng ... (1) ... trên đường truyền của chúng.

b. Chùm sáng hội tụ gồm các tia sáng ... (2) ... trên đường truyền của chúng.

c. Chùm sáng phân kì gồm các tia sáng ... (3) ... trên đường truyền của chúng.

Thứ tự 1, 2, 3 là:

a)

Giao nhau, không giao nhau, loe rộng ra

b)

Không giao nhau, giao nhau, loe rộng ra

c)

Giao nhau, loe rộng ra, không giao nhau

d)

Loe rộng ra, giao nhau, không giao nhau

3.

Nội dung nào sau đây không thuộc về Định luật phản xạ ánh sáng:

a)

Góc phản xạ bằng góc tới.

b)

Tia phản xạ nằm trong gương phẳng chứa tia tới và đường pháp tuyến của gương ở điểm tới.

c)

Phương của tia tới xác định bằng góc SIN = i gọi là góc tới.

d)

Góc phản xạ nhỏ hơn góc tới.

4.

Chọn góc đo thích hợp để điền vào chỗ trống: Khi tia tới có góc tới ............... thì tia phản xạ

gần như thẳng hàng với tia tới.

a)

i = 60 độ

b)

i = 90 độ

c)

i = 30 độ

d)

i = 45 độ

5.

Chọn một phát biểu đúng về mối liên hệ giữa tia tới và tia phản xạ.

a)

Khi tia tới có góc tới i = 00

thì tia phản xạ có phương trùng với tia tới.

b)

Khi tia tới có góc tới i = 450

thì tia phản xạ có phương vuông góc với tia tới.

c)

Khi tia tới có góc tới i = 900

thì tia phản xạ gần như thẳng hàng với tia tới.

d)

Tất cả đều đúng

6.

Chiếu một tia sáng SI lên một gương phẳng, tia phản xạ thu được nằm trong mặt phẳng nào?

a)

Mặt gương

b)

Mặt phẳng tạo bởi tia tới và mặt gương

c)

Mặt phẳng vuông góc với tia tới

d)

Mặt phẳng tạo bởi tia tới và pháp tuyến với gương ở điểm tới

7.

Câu nào trong những câu dưới đây là đúng?

a)

Ảnh của một vật qua gương phẳng lớn hơn vật

b)

Ảnh của một vật qua gương phẳng nhỏ hơn vật

c)

Dùng màn chắn có thể hứng được ảnh của một vật qua gương phẳng

d)

Ảnh của một vật qua gương phẳng lớn bằng vật

8.

Khi soi gương, ta thấy:

a)

Ảnh thật ở sau gương

b)

Ảnh ảo ở sau gương

c)

Ảnh thật ở trước gương

d)

Ảnh ảo ở trước gương

9.

Một người cao 1,6m đứng trước gương phẳng, cho ảnh cách người 3m. Hỏi người đó cách

gương bao nhiêu?

a)

3m

b)

1,25m

c)

1,5m

d)

1,6m

10.

Cho điểm sáng S trước gương phẳng, cách gương một khoảng 40cm. Ảnh S‟ của S tạo bởi

gương phẳng nằm cách gương một khoảng là

a)

80cm

b)

60cm

c)

40cm

d)

20cm

11.

Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi như thế nào so với vùng nhìn thấy của gương phẳng có

cùng kích thước?

a)

Hẹp hơn

b)

Bằng nhau

c)

Rộng hơn

d)

Có thể lớn hơn hoặc bằng

12.

Đặt hai viên pin giống hệt nhau trước một gương cầu lồi và một gương phẳng. Kết luận nào

sau đây là đúng khi so sánh kích thước ảnh của viên pin tạo bởi gương cầu lồi và gương phẳng?

a)

Ảnh tạo bởi gương cầu lồi nhỏ hơn ảnh tạo bởi gương phẳng.

b)

Ảnh tạo bởi gương cầu lồi bằng ảnh tạo bởi gương phẳng.

c)

Ảnh tạo bởi gương cầu lồi lớn hơn ảnh tạo bởi gương phẳng.

d)

Không thể so sánh được.

13.

Người ta dùng gương cầu lõm hứng ánh mặt Trời để nung nóng vật là dựa trên tính chất nào

của gương cầu lõm?

a)

Tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật.

b)

Biến đổi chùm tia tới phân kỳ thành một chùm tia phản xạ hội tụ.

c)

Biến đổi chùm tia tới song song thành một chùm tia phản xạ hội tụ.

d)

Biến đổi chùm tia tới phân kỳ thành một chùm tia phản xạ song song.

14.

Một vật đặt sát gương cầu lõm sẽ cho.

a)

Ảnh ảo, lớn hơn vật

b)

Ảnh ảo, nhỏ hơn vật

c)

Ảnh thật, nhỏ hơn vật

d)

Ảnh thật, lớn hơn vật

15.

Hãy chọn câu trả lời sai:

a)

Nguồn âm là vật phát ra âm thanh.

b)

Khi gõ dùi vào trống thì mặt trống rung động phát ra âm thanh.

c)

Khi dùng búa cao su gõ nhẹ vào âm thoa thì âm thoa dao động phát ra âm thanh.

d)

Khi thổi sáo thì nguồn phát ra âm thanh là các lỗ sáo.

16.

Khi người ta dùng dùi gõ vào các thanh đá thuộc bộ đàn đá thì ta nghe thấy âm thanh phát

ra. Vật phát ra âm thanh đó là:

a)

dùi gõ

b)

các thanh đá

c)

lớp không khí

d)

dùi gõ và các thanh đá

17.

Lựa chọn phương án đúng? Dùng búa gõ xuống mặt bàn. Ta nghe thấy âm thanh phát ra thì:

a)

Mặt bàn không phải là vật dao động vì ta thấy mặt bàn đứng yên.

b)

Mặt bàn là vật dao động vì mặt bàn dao động rất nhanh, ta không thấy được.

c)

Búa là vật dao dộng vì nhờ có búa mới tạo ra âm thanh.

d)

Tay là nguồn âm vì tay dùng búa gõ xuống bàn làm phát ra âm thanh.

18.

Khi gõ vào mặt trống thì mặt trống rung động phát ra âm thanh. Nhưng khi cho con lắc dao

động thì không nghe thấy âm thanh. Có người giải thích như sau, chọn câu giải thích đúng?

a)

Con lắc không phải là nguồn âm.

b)

Con lắc là nguồn phát ra âm thanh nhưng tần số nhỏ (hạ âm) nên tai người không nghe được.

c)

Vì dây của con lắc ngắn nên con lắc không có khả năng phát ra âm thanh.

d)

Con lắc chuyển động nên không phát ra âm thanh.

19.

Một con lắc thực hiện 20 dao động trong 10 giây. Tần số dao động của con lắc này là:

a)

2Hz

b)

0,5Hz

c)

2s

d)

0,5s

20.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Tần số là số dao động vật thực hiện được trong một khoảng thời gian nào đó.

b)

Đơn vị tần số là giây (s).

c)

Tần số là đại lượng ko có đơn vị

d)

Tần số là số dao động thực hiện được trong 1 giây

21.

Tần số dao động càng cao thì:

a)

âm nghe càng trầm

b)

âm nghe càng to

c)

âm nghe càng vang xa

d)

âm nghe càng bổng

22.

Âm phát ra nhỏ hơn khi nào?

a)

Khi biên độ dao động lớn hơn

b)

Khi biên độ dao động nhỏ hơn

c)

Khi tần số dao động lớn hơn

d)

Khi tần số dao động nhỏ hơn

23.

Ngưỡng đau có thể làm điếc tai là:

a)

60dB

b)

100dB

c)

130dB

d)

150dB

24.

Biên độ dao động của vật là:

a)

số dao động vật thực hiện được trong 1 giây.

b)

khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.

c)

đại lượng đặc trưng cho mức độ cao, thấp của âm.

d)

độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng.

25.

Khi nghiên cứu sự truyền âm thanh, người ta đã có những nhận xét sau. Hãy chọn câu trả lời

sai:

a)

Để nghe được âm thanh từ vật phát ra thì phải có môi trường truyền âm.

b)

Không khí càng loãng thì sự truyền âm càng kém.

c)

Sự truyền âm thanh là sự truyền dao động âm.

d)

Không khí là môi trường truyền âm tốt nhất.

26.

Vận tốc truyền âm trong các môi trường được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

a)

Rắn, lỏng, khí

b)

Lỏng, khí, rắn

c)

Khí, lỏng, rắn

d)

Rắn, khí, lỏng

27.

Một đoàn tàu bắt đầu chuyển động trong sân ga sau khi dừng ở đấy một thời gian. Hỏi bao

lâu sau thì một người ở cách ga 2km và áp tai vào đường sắt thì nghe thấy tiếng tàu chạy? Biết vận

tốc âm truyền trong đường ray là 6100 m/s.

a)

1200s

b)

3050s

c)

3,05s

d)

0,328s

28.

Ta có thể nghe thấy tiếng vang khi:

a)

Âm phản xạ đến tai ta trước âm phát ra.

b)

Âm trực tiếp đến sau âm phản xạ thời gian ngắn nhất 1/15 giây.

c)

Âm phát ra và âm phản xạ đến tay ta cùng một lúc.

d)

Âm phản xạ đến sau âm trực tiếp thời gian ngắn nhất 1/15 giây.

29.

Trong những vật sau đây: Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương, tấm kim loại, áo len, cao su

xốp, mặt đá hoa, tường gạch. Vật phản xạ âm tốt là:

a)

Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương

b)

Tấm kim loại, áo len, cao su

c)

Mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa, tường gạch

d)

Miếng xốp, ghế nệm mút, cao su xốp

30.

Người ta thường dùng sự phản xạ của siêu âm để xác định độ sâu của biển. Giả sử tàu phát

ra siêu âm và thu được âm phản xạ của nó từ đáy biển sau 1 giây. Tính gần đúng độ sâu của đáy biển,

biết vận tốc truyền siêu âm trong nước là 1500 m/s.

a)

1500m

b)

750m

c)

500m

d)

1000m