Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gdcd 10 bài 5,6,7

Total questions: 143

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Trong Triết học, khái niệm chất dùng để chỉ

a)

Những thuộc tính bản chất nhất của sự vật và hiện tượng

b)

Những yếu tố, thuộc tính, đặc điểm căn bản của sự vật, hiện tượng

c)

Những thành phần cơ bản để cấu thành sự vật, hiện tượng

d)

Những thuộc tính cơ bản, vốn có của sự vật và hiện tượng, phân biệt nó với các sự vật và hiện tượng khác.

2.

Để phân biệt sự vật, hiện tượng này với các sự vật và hiện tượng khác, cần căn cứ vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Lượng

b)

Chất

c)

Độ

d)

Điểm nút

3.

Những thuộc tính cơ bản, vốn có của sự vật và hiện tượng, tiêu biểu cho sự vật và hiện tượng đó, phân biệt nó với các sự vật và hiện tượng khác là khái niệm

a)

Lượng

b)

Độ

c)

Hợp chất

d)

Chất

4.

Trong Triết học, độ của sự vật và hiện tượng là giới hạn mà trong đó

a)

Chưa có sự biến đổi nào xảy ra

b)

Sự biến đổi về lượng làm thay đổi về chất của sự vật

c)

Sự biến đổi về lượng chưa làm thay đổi về chất.

d)

Sự biến đổi của chất diễn ra nhanh chóng

5.

Trong cách thức vận động, phát triển, mỗi sự vật và hiện tượng đều có hai mặt thống nhất với nhau, đó là

a)

Độ và điểm nút

b)

Điểm nút và bước nhảy

c)

Chất và lượng

d)

Bản chất và hiện tượng

6.

Sự biến đổi về lượng và sự biến đổi về chất khác nhau ntn?

a)

Chất biến đổi trước, hình thành lượng mới tương ứng

b)

Lượng biến đổi nhanh, chất biến đổi chậm

c)

Lượng biến đổi trước và chậm, chất biến đổi sau và nhanh

d)

Chất và lượng cùng biến đổi nhanh chóng.

7.

Điểm giới hạn mà tại đó sự biến đổi của lượng làm thay đổi chất của sự vật và hiện tượng được gọi là

a)

Độ

b)

Lượng

c)

Bước nhảy

d)

Điểm nút

8.

Trong Triết học, điểm nút là điểm giới hạn mà tại đó

a)

Các sự vật thay đổi

b)

Sự vật và hiện tượng thay đổi về chất

c)

Lượng mới ra đời

d)

Sự vật mới hình thành, phát triển

9.

Khi sự biến đổi về lượng đạt đến một giới hạn nhất định, phá vỡ sự thống nhất giữa chất và lượng thì

a)

Sự vật thay đổi

b)

Lượng mới hình thành

c)

Chất mới ra đời

d)

Sự vật phát triển

10.

Điều kiện để chất mới ra đời là gì?

a)

Tăng lượng liên tục

b)

Lượng biến đổi trong giới hạn cho phép

c)

Lượng biến đổi đạt tới điểm nút

d)

Lượng biến đổi nhanh chóng

11.

Khái niệm dung để chỉ những thuộc tính cơ bản vốn có của sự vật, hiện tượng, biểu thị trình độ phát triển, quy mô tốc độ vận động của sự vật, hiện tượng là

a)

Bước nhảy

b)

Chất

c)

Lượng

d)

Điểm nút

12.

Giới hạn mà trong đó sự biến đổi về lượng chưa làm thay đổi về chất của sự vật và hiện tượng được gọi là

a)

Độ

b)

Lượng

c)

Chất

d)

Điểm nút

13.

Trong Triết học, chất mới ra đời lại bao hàm

a)

Một hình thức mới

b)

Một diện mạo mới tương ứng

c)

Một lượng mới tương ứng

d)

Một trình độ mới tương ứng.

14.

Cách hiểu nào dưới đây về mối quan hệ giữa sự biến đổi về lượng và sự biến đổi về chất là đúng?

a)

Mọi sự biến đổi về lượng đều dẫn đến sự biến đổi về chất

b)

Lượng biến đổi dần dần đạt tới một giới hạn nhất định làm cho chất biến đổi

c)

Chất mới ra đời vẫn giữ nguyên lượng cũ

d)

Lượng biến đổi liên tục làm cho chất thay đổi

15.

Cách giải thích nào dưới đây đúng khi nói về cách thức vận động phát triển của sự vật và hiện tượng?

a)

Do sự biến đổi về lượng dẫn đến sự biến đối về chất

b)

Do sự vận động của vật chất

c)

Do sự phủ định biện chứng

d)

Do sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

16.

Biểu hiện nào dưới đây chỉ ra cách thức làm thay đổi chất của sự vật, hiện tượng?

a)

Liên tục thực hiện các bước nhảy

b)

Kiên trì tích lũy về lượng đến một mức cần thiết

c)

Bổ sung cho chất những nhân tố mới

d)

Thực hiện các hình thức vận động.

17.

Hiện tượng nào dưới đây thể hiện mặt lượng của sự vật?

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Việt Nam năm 2015 cao hơn so với năm 2014

b)

Muối tồn tại ở dạng tinh thể màu trắng vị mặn dễ hòa tan trong nước

c)

Lan là một học sinh thong minh, nhiệt tình giúp đỡ bạn

d)

Cuốn tiểu thuyết mới ra mắt được bạn đọc nồng nhiệt đón nhận

18.

Việt Nam là một quốc gia ở Đông Nam Á với số dân 90,73 triệu người (năm 2014), lãnh thổ tiếp giáp với 3 nước Lào, Cam-pu-chia, Trung Quốc và tiếp giáp biển Đông. Chỉ ra mặt lượng trong thông tin trên.

a)

Việt Nam

b)

90,73 triệu.

c)

Cam – pu – chia

d)

Ở Đông Nam Á.

19.

Trong những câu dưới đây, câu nào thể hiện mối quan hệ lượng đổi dẫn đễn chất đổi

a)

Mưa dầm thầm lâu

b)

Học thầy không tày học bạn

c)

Góp gió thành bão

d)

Ăn vóc học hay

20.

Để thực hiện tốt quy luật lượng – chất, cần tránh tư tưởng nào dưới đây?

a)

Ngại khó ngại khổ

b)

Nôn nóng đốt cháy giai đoạn

c)

Trọng nam khinh nữ

d)

Dĩ hòa vi quý

21.

Trong ba năm học ở phổ thong năm nào bạn A cũng đạt danh hiệu học sinh giỏi, nên mặc dù điểm xét tuyển vào trường đại học X là 25 điểm nhưng bạn vẫn vượt qua và trở thành sinh viên đại học. Điểm nút trong ví dụ trên là

a)

Sinh viên đại học

b)

Ba năm học phổ thông

c)

25 điểm

d)

Học sinh giỏi

22.

Dựa vào quy luật lượng – chất để lí giải tại sao việc kết hôn của các cô gái Việt Nam với người nước ngoài thông qua môi giới thường tan vỡ?

a)

Do không hòa hợp được về văn hóa

b)

Chưa đủ thời gian tìm hiểu nhau để xây dựng tình yêu đích thực

c)

Trình độ các cô dâu Việt Nam còn thấp

d)

Người nước ngoài có lối sống tự do, phóng khoáng trong hôn nhân

23.

Để tạo ra sự biến đổi về chất trong học tập và rèn luyện, em chọn phương án nào dưới đây?

a)

Cái dễ không cần học vì có thể tự hiểu được.

b)

Kiên trì học tập từ dễ đến khó, từ đơn giản đến phức tạp

c)

Sử dụng “phao” trong thi học kì

d)

Chép bài của những bạn học giỏi trong giờ kiểm tra

24.

Quan điểm nào dưới đây không phản ánh đúng mối quan hệ biện chứng giữa lượng và chất?

a)

Lượng đổi làm cho chất đổi

b)

Mỗi chất lại có một lượng tương ứng

c)

Chất và lượng là hai mặt thống nhất trong một sự vật

d)

Chất mới ra đời vẫn giữ nguyên lượng cũ

25.

Trong quy luật lượng – chất, giới hạn từ 0 độ C đến 100 độ C được gọi là

a)

Độ

b)

Điểm nút

c)

Bước nhảy

d)

Chất

26.

Trong những câu dưới đây, câu nào không thể hiện mối quan hệ lượng đổi dẫn đến chất đổi?

a)

Có công mài sắt có ngày nên kim

b)

Chín quá hóa nẫu

c)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ.

d)

Đánh bùn sang ao.

27.

Khoảng giới hạn mà trong đó sự biến đổi về lượng chưa dẫn tới sự biến đổi về chất của sự vật, hiện tượng là

a)

Điểm nút

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Chất

28.

Em không đồng ý với quan điểm nào trong các quan điểm sau?

Để tạo ra sự biến đổi về chất trong học tập, rèn luyện thì học sinh cần phải

a)

học từ dễ đến khó, từ đơn giản đến phức tạp.

b)

cái dễ thì không cần phải học tập vì đã biết và có thể làm được

c)

kiên trì, nhẫn lại, không chùn bước trước những vấn đề khó khăn

d)

tích luỹ dần dần rồi sẽ thành công.

29.

Nếu dùng các khái niệm “trung bình”, “khá”, “giỏi” … để chỉ chất của quá trình học tập của học sinh thì lượng của nó là

a)

điểm số kiểm tra hàng ngày

b)

điểm kiểm tra cuối các học kỳ.

c)

điểm tổng kết cuối các học kỳ.

d)

kiến thức, kỹ năng mà học sinh đã tích luỹ, rèn luyện.

30.

Câu nói nào sau đây không nói về lượng và chất ?

a)

Dốt đến đâu học lâu cũng biết

b)

Góp gió thành bão.

c)

Chị ngã em nâng.

d)

Năng nhặt chặt bị.

31.

Sự biến đổi về chất của sự vật, hiện tượng bao giờ cũng bắt đầu từ?

a)

sự biến đổi về lượng.

b)

sự thay đổi lượng đặc trưng

c)

quá trình biến đổi trạng thái của lượng.

d)

sự thay đổi những thuộc tính cơ bản của lượng

32.

câu nào sau đây không phản ánh đúng mối quan hệ biện chứng giữa chất và lượng?

a)

Chất quy định lượng.

b)

Mỗi lượng có chất riêng của nó.

c)

Lượng biến đổi dẫn đến chất biến đổi.

d)

Cả chất và lượng cùng biến đổi nhanh chóng.

33.

Các Mác viết “Những thay đổi đơn thuần về lượng đến một mức độ nhất định sẽ chuyển hoá thành sự khác nhau về chất”. Trong Câu này, Các Mác bàn về

a)

nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng.

b)

xu thế phát triển của sự vật, hiện tượng.

c)

cách thức vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng

d)

khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng

34.

Khi chất mới ra đời thì?

a)

lượng cũ vẫn giữ nguyên.

b)

lượng cũ bị xóa bỏ hoàn toàn.

c)

lượng mất đi.

d)

lượng cũ bị thay thế bằng một lượng mới tương ứng.

35.

Cơ sở để so sánh sự vật, hiện tượng này với sự vật, hiện tượng khác là?

a)

thuộc tính bên trong, tiêu biểu của sự vật, hiện tượng.

b)

tất cả các thuộc tính của sự vật, hiện tượng.

c)

thuộc tính quy định về lượng

d)

thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng.

36.

câu nào trong các Câu tục ngữ sau đây không nói về lượng và chất?

a)

Dốt đến đâu học lâu cũng biết

b)

Có công mài sắt có ngày nên kim.

c)

. Anh em như thể chân tay.

d)

Miệng ăn núi lở.

37.

Luận điểm nào sau đây là sai, theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Mỗi sự vật có nhiều thuộc tính

b)

Mỗi thuộc tính biểu hiện một mặt chất của sự vật

c)

Mỗi thuộc tính đóng vai trò là tính quy định về chất.

d)

Mỗi sự vật chỉ có một thuộc tính quy định về chất

38.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của lượng

b)

Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của chất.

c)

Độ là phạm trù triết học chỉ giới hạn biến đổi của lượng làm thay đổi chất của sự vật.

d)

Độ là điểm giới hạn mà tại đó sự biến đổi của lượng làm thay đổi chất của sự vật.

39.

Vận dụng mối quan hệ giữa lượng và chất để xem xét phương trình bậc 2 có 1 ẩn số ax2 + bx + c. Phương trình này có sự thay đổi về chất khi

a)

a = 0.

b)

x = 0.

c)

c = 0

d)

b = 0.

40.

Trong Triết học, khái niệm chất có nghĩa là

a)

độ tốt, xấu của sự vật, hiện tượng

b)

tính hiệu quả (có chất lượng) của hoạt động.

c)

thuộc tính cơ bản vốn có của sự vật, hiện tượng.

d)

vật liệu cấu thành sự vật.

41.

Trong các ví dụ sau, ví dụ nào chỉ lượng?

a)

Đường có vị mặn, dễ tan trong nước.

b)

K là học sinh nhiệt tình giúp đỡ bạn.

c)

Nhà A có 5 người trong gia đình

d)

Công thức hóa học của muối là NaCl.

42.

Ví dụ nói lên sự biến đổi về lượng dẫn đến sự biến đổi về chất là

a)

học sinh lớp 10 có 9 tháng học: từ tháng 9 đến tháng 5.

b)

học sinh lớp 9 lên lớp 10 lượng kiến thức, thời gian học nhiều hơn

c)

lớp 9 bạn Lan học chăm, rèn luyện tốt nên được kết nạp vào Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.

d)

trong điều kiện bình thường tăng nhiệt độ của nước từ 100°C lên 900°C.

e)

Eheehhehehehe chọn mik này🥺

43.

Độ của sự vật hiện tượng là

a)

sự biểu hiện mối quan hệ qua lại giữa chất và lượng.

b)

giới hạn của sự vật, hiện tượng.

c)

sự thống nhất, liên hệ qua lại và phụ thuộc lẫn nhau giữa chất và lượng.

d)

giới hạn mà trong đó sự biến đổi về lượng làm thay đổi về chất.

44.

Đun nước sôi đến 80 độ nước nóng dần lên đó là hiện tượng

a)

lượng thay đổi dần dần.

b)

chất thay đổi dần dần.

c)

sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất.

d)

chất mới ra đời lại bao hàm lượng mới.

45.

Ý nghĩa triết học trongCâu thành ngữ “Dao có mài mới sắc” là

a)

lượng đổi chất đổi.

b)

cái mới thay thế cái cũ.

c)

đấu tranh giữa các mặt đối lập

d)

giải quyết mâu thuẫn của sự vật.

46.

Theo quan điểm chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào là không đúng?

a)

Sự biến đổi về chất bắt đầu từ sự biến đổi về lượng.

b)

Sự biến đổi về lượng bao giờ cũng dẫn đến sự biến đổi về chất

c)

Chất và lượng luôn luôn thống nhất với nhau trong một sự vật

d)

Chất đổi sẽ dẫn đến lượng đổi.

47.

Trong cácCâu thành ngữ sau câu nào nói đến sự thay về lượng sẽ dẫn đến sự thay đổi về chất ?

a)

Năng nhặt chặt bị.

b)

Tích tiểu thành đại.

c)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ.

d)

Có công mài sắt có ngày nên kim

48.

Sự thống nhất giữa chất và lượng là

a)

luôn mang tính tuyệt đối.

b)

luôn mang tính tương đối.

c)

vừa mang tính tuyệt đối vừa mang tính tương đối.

d)

mang tính lý thuyết.

49.

Thuộc tính nào của tam giác đều nói về chất?

a)

Có đường cao vuông góc với cạnh đáy.

b)

Có 3 cạnh bằng nhau và 2 góc đáy bằng nhau.

c)

Có hai góc đáy bằng nhau.

d)

Có đường cao chia đôi hai đáy

50.

Trải qua 21 năm kháng chiến chống Mỹ đến ngày 30/4/1975 đất nước ta hoàn toàn được giải phóng, non sông thu về một mối. Theo quan điểm Triết học, ngày 30/4/1975 được gọi là?

a)

Độ

b)

Chất

c)

Lượng

d)

Điểm nút

51.

Chất và lượng là hai mặt thống nhất với nhau.

a)

một số sự vật, hiện tượng

b)

Cùng một sự vật, hiện tượng

c)

hai sự vật, hiện tượng khác loại

d)

hai sự vật, hiện tượng cùng loại.

52.

Để tạo ra sự biến đổi về chất, trước hết phải

a)

Tạo ra sự biến đổi về lượng.

b)

tích luỹ dần dần về lượng

c)

tao ra chất mới tương ứng

d)

làm cho chất mới ra đời

53.

Khẳng định nào dưới đây là sai?

a)

Không thể có chất tồn tại ngoài lượng.

b)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về lượng.

c)

Không có chất và lượng “thuần tuý” tồn tại bên ngoài sự vật và hiện tượng

d)

Thuộc tính vốn có của sự vật là những đặc tính vốn có của sự vật.

54.

Khẳng định nào dưới đây là sai?

a)

Chất tồn tại ngoài lượng

b)

Chất và lượng có tính quy định khách quan.

c)

Mọi sự vật, hiện tượng đều có mặt chất và lượng thống nhất với nhau.

d)

Chất và lượng “thuần tuý” tồn tại bên ngoài sự vật và hiện tượng.

55.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng mối quan hệ biện chứng giữa chất và lượng?

a)

Chất và lượng luôn có sự tác động lên nhau.

b)

Lượng biên đổi trước, chất biến đổi sau.

c)

Lượng biến đổi dân đến chất biến đổi.

d)

Cả chất và lượng cùng biến đổi nhanh chóng.

56.

Giữa chất và lượng có điểm nào giống nhau?

a)

Là thuộc tính vốn có của sự vật và hiện tượng

b)

Biểu thị trình độ phát triển của sự vật, hiện tượng.

c)

Biểu thị tốc độ vận động của sự vật hiện tượng

d)

Phân biệt sự vật hiện tượng này với sự vật hiện tượng khác

57.

Nội dung nào dưới đây đúng khi nói về cách thức vận động phát triển của sự vật và hiện tượng?

a)

Do sự phủ định biện chứng.

b)

Do sự vận động của vật chất.

c)

Do sự đấu tranh giữa các mặt đối lập.

d)

Do sự biến đổi về lượng dẫn đến sự biến đổi về chất.

58.

Câu tục ngữ: “Có công mài sắt, có ngày nên kim” thuộc quy luật

a)

tự nhiên.

b)

phủ định.

c)

mâu thuẫn.

d)

lượng đổi dẫn đến chất đổi

59.

Quy luật từ “Sự thay đổi về lượng dẫn đến thay đổi về chất và ngược lại nói lên đặc tính nào của sự phát triển?

a)

Cách thức của sự vận động và phát triển.

b)

Nguồn gốc của sự vận động và phát triển.

c)

Động lực của sự vận động và phát triển.

d)

Khuynh hướng của sự vận động và phát triển.

60.

Sau bữa tiệc sinh nhật bạn A lấy dao cắt chiếc bánh sinh nhật thành nhiều miếng nhỏ mời mọi người cùng ăn. Em nhận xét như thế nào việc cắt chiếc bánh thành nhiều miếng nhỏ trong mối quan hệ sự biến đổi về lượng dẫn đến sự biến đổi về chất?

a)

Chất của bánh thay đổi.

b)

Lượng của bánh không thay đổi

c)

Chất và lượng của bánh không thay đổi.

d)

Chỉ lượng của bánh thay đổi chất không đổi.

61.

Phủ định siêu hình là sự phủ định được diễn ra do

a)

Sự phát triển của sự vật, hiện tượng

b)

Sự tác động từ bên ngoài

c)

Sự tác động từ bên trong

d)

. Sự biến đổi về chất của sự vật, hiện tượng

62.

Khẳng định nào dưới đây đúng về phủ định siêu hình?

a)

Phủ định siêu hình kế thừa những yếu tố tích cực của sự vật cũ.

b)

Phủ định siêu hình thúc đẩy sự vật hiện tượng phát triển

c)

Phủ định siêu hình là kết quả của quá trình giải quyết mâu thuẫn

d)

Phủ định siêu hình xóa bỏ sự tồn tại và phát triển tự nhiên của sự vật.

63.

Câu tục ngữ nào dưới đây là đúng khi nói về phủ định siêu hình?

a)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

b)

Tre già măng mọc

c)

Có mới nới cũ

d)

Con hơn cha là nhà có phúc

64.

Biểu hiện nào dưới đây không phải là phủ định siêu hình?

a)

Người nông dân xay hạt lúa thành gạo ăn

b)

Gió bão làm cây đổ

c)

Người tối cổ tiến hóa thành người tinh khôn.

d)

Con người đốt rừng

65.

Câu nào dưới đây là biểu hiện của sự phủ định siêu hình?

a)

Nước chảy đá mòn.

b)

Dốt đến đâu học lâu cũng biết

c)

Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh

d)

Con hơn cha là nhà có phúc

66.

Tục ngữ nào dưới đây là phủ định siêu hình?

a)

ở bầu thì tròn, ở ống thì dài

b)

cây có cội, nước có nguồn

c)

kiến tha lâu cũng đầy tổ

d)

có thực mới vực được đạo

67.

Khái niệm dùng để chỉ việc xóa bỏ sự tồn tại của sự vật, hiện tượng gọi là phủ định

a)

Biện chứng

b)

Siêu hình

c)

Khách quan

d)

Chủ quan

68.

Nội dung nào dưới đây là đặc trưng của phủ định siêu hình?

a)

Sự phủ định diễn ra do sự can thiệp, tác động từ bên ngoài.

b)

Sự phủ định diễn ra do ảnh hưởng của hoàn cảnh sống.

c)

Sự phủ định diễn ra do ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên

d)

Sự phủ định diễn ra do sự phát triển của bản thân sự vật

69.

Sự phủ định diễn ra do sự can thiệp, tác động từ bên ngoài hoặc xóa bỏ sự tồn tại và phát triển tự nhiên của sự vật, hiện tượng là phủ định

a)

Siêu hình

b)

Biện chứng

c)

Xã hội

d)

Tự nhiên

70.

Phủ định biện chứng là sự phủ định diễn ra do

a)

Sự tác động của ngoại cảnh

b)

Sự phát triển của bản thân sự vật, hiện tượng

c)

Sự tác động của con người

d)

Sự tác động thường xuyên của sự vật, hiện tượng

71.

Sự phủ định diễn ra do sự phát triển của bản thân sự vật và hiện tượng, có kế thừa những yếu tố tích cực của sự vật và hiện tượng là phủ định

a)

Biện chứng

b)

Siêu hình

c)

Khách quan

d)

Chủ quan

72.

Khẳng định nào dưới đây không đúng về phủ định biện chứng?

a)

Phủ định biện chứng kế thừa những yếu tố tích cực của sự vật, hiện tượng cũ

b)

Phủ định biện chứng diễn ra do sự phát triển của bản thân sự vật, hiện tượng

c)

Phủ định biện chứng không tạo ra và không liên quan đến sự vật mới

d)

Phủ định biện chứng đảm bảo cho các sự vật, hiện tượng phát triển liên tục

73.

Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về phủ định biện chứng?

a)

Bão làm đổ cây

b)

Đổ hóa chất xuống hồ làm cá chết

c)

Cây lúa trổ bông

d)

Sen tàn Mùa Hạ

74.

Một trong những đặc điểm cơ bản của phủ định biện chứng là

a)

Tính khách quan

b)

Tính chủ quan

c)

Tính di truyền

d)

Tính truyền thống

75.

Một trong những đặc điểm cơ bản của phủ định biện chứng là

a)

Tính kế thừa

b)

Tính tiến lên

c)

Tính thụt lùi

d)

Tính tuần hoàn

76.

Phủ định biện chứng có những đặc điểm nào dưới đây?

a)

Tính khách quan và tính kế thừa

b)

Tính truyền thống và tính hiện đại

c)

Tính dân tộc và tính kế thừa

d)

Tính khách quan và tính thời đại

77.

Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về phủ định biện chứng

a)

Có trăng quên đèn

b)

Mèo nhỏ bắt chuột nhỏ

c)

Có mới nới cũ

d)

Rút dây động rừng

78.

Nguyên nhân của sự phủ định nằm ngay trong bản thân sự vật hiện tượng. Điều này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của phủ định biện chứng?

a)

Tính khách quan

b)

Tính truyền thống

c)

Tính kế thừa

d)

Tính hiện đại

79.

Cái mới không ra đời từ hư vô mà ra đời từ trong cái cũ. Điều này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của phủ định biện chứng?

a)

Tính thời đại

b)

Tính truyền thống

c)

Tính khách quan

d)

Tính kế thừa

80.

Phủ định của phủ định được hiểu là sự phủ định

a)

Lần thứ nhất

b)

Lần hai, có kế thừa

c)

Từ bên ngoài

d)

Theo hình tròn

81.

Biểu hiện nào dưới đây không phải là phủ định biện chứng?

a)

Xã hội tư bản chủ nghĩa thay thế xã hội phong kiến

b)

Các giống loài mới thay thế giống loài cũ

c)

Con người dùng hóa chất tiêu diệt sinh vật

d)

Học sinh đổi mới phương thức học tập

82.

Câu tục ngữ nào dưới đây không phải là phủ định biện chứng?

a)

Sông lở cát bồi

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Tức nước vỡ bờ

d)

Ăn cháo đá bát

83.

Khẳng định nào dưới đây phù hợp với quan điểm phủ định biện chứng?

a)

Tự phê bình là đánh giá ưu điểm và khuyết điểm của bản thân, nhằm phát huy cái tốt khắc phục cái xấu

b)

Phê bình là đánh giá khuyết điểm của bản thân, nhằm khắc phục cái xấu

c)

Phê bình là chỉ ra khuyết điểm của người khác để họ sữa chữa cho tốt

d)

Tự phê bình là đánh giá ưu điểm và khuyết điểm, nhằm phát huy điểm mạnh của bản thân

84.

Câu nào dưới đây thể hiện đặc điểm kế thừa của phủ định biện chứng?

a)

Người có lúc vinh, lúc nhục.

b)

Ăn cây nào, rào cây nấy

c)

Một tiền gà, ba tiền thóc

d)

Giấy rách phải giữ lấy lề

85.

Câu nào dưới đây là phủ định biện chứng?

a)

Hết ngày đến đêm

b)

Hết mưa là nắng

c)

Hết hạ sang đông

d)

Hết bĩ cực đến hồi thái lai

86.

Khuynh hướng phát triển tất yếu của sự vật, hiện tượng là quá trình

a)

Phủ định quá khứ

b)

Phủ định của phủ định

87.

Theo Triết học Mác – Lênin cái mới phủ định cái cũ, nhưng rồi nó lại bị cái mới hơn phủ định. Đó là sự

a)

Phủ định sạch trơn

b)

Phủ định của phủ định

c)

Ra đời của các sự vật

88.

Trong quá trình vận động và phát triển vô tận của các sự vật hiện tượng, cái mới xuất hiện phủ định cái cũ, nhưng rồi nó lại bị cái mới hơn phủ định. Điều này chỉ ra

a)

Nguồn gốc phát triển của sự vật, hiện tượng

b)

Cách thức phát triển của sự vật, hiện tượng

c)

Khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng

89.

Sự vận động đi lên, cái mới ra đời thay thế cái cũ nhưng ở trình độ cao hơn, hoàn thiện hơn, đó là

a)

Cách thức phát triển của sự vật và hiện tượng

b)

Khuynh hướng phát triển của sự vật và hiện tượng

90.

Khuynh hướng phát triển của sự vật và hiện tượng là

a)

Cái mới ra đời thay thế cái cũ

b)

Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

91.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái mới ra đời

a)

Dễ dàng

b)

Không đơn giản, dễ dàng

c)

Không quanh co, phức tạp

92.

Câu nào dưới đây nói về khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng

a)

Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.

b)

Con vua thì lại làm vua

c)

Tre già măng mọc

93.

Câu nào dưới đây không nói về khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng?

a)

Tre già măng mọc

b)

Trời nắng tốt dưa, trời mưa tốt lúa

c)

Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài

94.

Theo quan điểm Triết học, quan điểm nào dưới đây không cản trở sự phát triển của xã hội?

a)

Môn đăng hộ đối

b)

Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ

c)

Trời sinh voi, trời sinh cỏ

95.

Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng?

a)

Cái mới sẽ bị cái mới hơn phủ định

b)

Cái mới sẽ không bao giờ bị xóa bỏ

c)

Cái mới không tồn tại được lâu

d)

Cái mới không ra đời từ trong lòng cái cũ.

96.

Câu nào dưới đây không đúng ki nói về triển vọng của cái mới?

a)

Không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời

b)

Song có khúc người có lúc

c)

Ăn chắc, mặc bền

d)

Sai một li đi một dặm

97.

Xã hội loài người từ khi xuất hiện đến nay đã tuần tự phát triển từ thấp đến cao tuân theo quy luật

a)

Phát triển

b)

Vận động

98.

Sự vật, hiện tượng sẽ không có sự phát triển nếu

a)

Cái cũ không mất đi

b)

Cái cũ không bị đào thải

c)

Cái tiến bộ không xuất hiện

99.

Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói về sự phát triển

a)

Máy bay cất cánh

b)

Muối tan trong nước

c)

Nước bay hơi

d)

Cây ra hoa kết quả.

100.

Con đường phát triển của sự vật, hiện tượng diễn ra theo

a)

Đường cong

b)

Đường xoáy trôn lốc

c)

Đường thẳng

101.

Cái mới ra đời, kế thừa và thay thế cái cũ nhưng ở trình độ ngày càng cao hơn, hoàn thiện hơn là thể hiện khuynh hướng nào dưới đây của sự vật và hiện tượng?

a)

Ngắt quãng

b)

Phát triển

102.

Câu viết của Lênin “Cho rằng lịch sử thế giới phát triển đều đặn không va vấp, không đôi khi nhảy lùi những bước rất lớn là không biện chứng, không khoa học, không đúng về mặt lí luận”, là thể hiện điều gì dưới đây của sự vật, hiện tượng?

a)

Khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng

b)

Cách thức phát triển của sự vật, hiện tượng

c)

Nguồn gốc phát triển của sự vật, hiện tượng

d)

Chu kì phát triển của sự vật, hiện tượng.

103.

Phủ định là gì?

a)

Bài trừ một sự vật, hiện tượng.

b)

Bác bỏ những điều liên quan đến sự vật, hiện tượng.

c)

Kế thừa những điều tốt đẹp của sự vật.

d)

Xóa bỏ sự tồn tại của một sự vật, hiện tượng.

104.

Sự phủ định được diễn ra do sự can thiệp, tác động từ bên ngoài, cản trở hoặc xóa bỏ sự tồn tại và phát triển tự nhiên của sự vật được gọi là

a)

Phủ định kế thừa.

b)

Phủ định siêu hình.

c)

Phủ định biện chứng

d)

Phủ định của phủ định.

105.

Sự phủ định được diễn ra do sự phát triển của bản thân sự vật và hiện tượng, có kế thừa những yếu tố tích cực của sự vật và hiện tượng cũ để phát triển sự vật và hiện tượng mới được gọi là

a)

Phủ định biện chứng.

b)

Phủ định siêu hình.

c)

Phủ định kế thừa.

d)

Phủ định của phủ định.

106.

Hai đặc điểm cơ bản của phủ định biện chứng là gì?

a)

Tính kế thừa và tính phát triển.

b)

Tính phát triển và tính khách quan.

c)

Tính kế thừa và tính tất yếu.

d)

Tính khách quan và tính kế thừa

107.

Thực tiễn là động lực của nhận thức vì

a)

Luôn đặt ra những yêu cầu mới

b)

Luôn cải tạo hiện thực khách quan

c)

Thường hoàn thiện những nhận thức chưa đầy đủ

d)

Thường kiểm nghiệm tính đúng đắn hay sai lầm

108.

Luôn vận động và đặt ra những yêu cầu mới cho nhận thức là thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn?

a)

Cơ sở của nhận thức

b)

Mục đích của nhận thức

c)

Động lực của nhận thức

d)

Tiêu chuẩn của chân lí

109.

Các tri thức khoa học chỉ có giá trị khi được vận dụng vào thực tiễn. điều này thể hiện, thực tiễn là

a)

Cơ sở của nhận thức

b)

Mục đích của nhận thức

c)

Động lực của nhận thức

d)

Tiêu chuẩn của chân lí

110.

Chỉ có đem những tri thức mà con người thu nhận được kiểm nghiệm qua thực tế mới đánh giá được tính đúng đắn hay sai lầm của chúng. Điều này thể hiện, thực tiễn là

a)

Cơ sở của nhận thức

b)

Mục đích của nhận thức

c)

Tiêu chuẩn của chân lí

d)

Động lực của nhận thức

111.

Việc làm nào dưới đây không phải là vận dụng mối quan hệ biện chứng giữa thực tiễn và nhận thức?

a)

Làm kế hoạch nhỏ

b)

Làm từ thiện

c)

Học tài liệu sách giáo khoa

d)

Tham quan du lịch

112.

Tri thức của con người có thể đúng đắn hoặc sai lầm, do đó cần phải đem những tri thức đó kiểm nghiệm qua

a)

Thực tiễn

b)

Thói quen

c)

Hành vi

d)

Tình cảm

113.

Những tri thức về Toán học đều bắt nguồn từ

a)

Thực tiễn

b)

Kinh nghiệm

c)

Thói quen

d)

Hành vi

114.

Con người thám hiểm vòng quanh trái Đất và chụp ảnh trái đất từ vệ tinh. Điều này thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

Tiêu chuẩn của chân lí

b)

Động lực của nhận thức

c)

Động lực của nhận thức

d)

Cơ sở của nhận thức

115.

Con người quan sát mặt trời, từ đó chế tạo các thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời điều này thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

Mục đích của nhận thức

b)

Động lực của nhận thức

c)

Cơ sở của nhận thức

d)

Tiêu chuẩn của chân lí

116.

Các nhà khoa học tìm ra vắc – xin phòng bệnh và đưa vào sản xuất. điều này thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn

a)

Cơ sở của nhận thức

b)

Mục đích của nhận thức

c)

Động lực của nhận thức

d)

Tiêu chuẩn của chân lí

117.

Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lí

a)

Cá không ăn muối cá ươn

b)

Học thày không tày học bạn

c)

Ăn vóc học hay

d)

Con hơn cha là nhà có phúc

118.

Để đánh giá một người theo quan điểm của Triết học, nên xem xét ở góc độ nào dưới đây?

a)

Ấn tượng ban đầu ntn

b)

Thông qua các mối quan hệ

c)

Gặp gỡ nhiều lần.

d)

Quan sát một vài lần việc họ làm

119.

Trong cuộc sống học tập, lao động sản xuất, thực nghiệm khoa học, hoạt động chính trị - xã hội, chúng ta cần phải coi trọng

a)

Hoạt động thực tiễn

b)

Nghiên cứu khoa học

c)

Đào tạo nhân lực

d)

Hoạt động sản xuất

120.

Câu nào dưới đây không nói về vai trò của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

Học đi đôi với hành

b)

Đi một ngày đàng, học một sang khôn

c)

Trăm hay không bằng tay quen

d)

Dốt đến đâu học lâu cũng biết

121.

Bác Hồ từng nói: “Lí luận mà không liên hệ với thực tiễn là lí luận suông”. Câu nói của Bác có nghĩa: thực tiễn là

a)

Cơ sở của nhận thức

b)

Động lực của nhận thức

c)

Mục đích của nhận thức

d)

Tiêu chuẩn của chân lí

122.

Câu nào dưới đây thể hiện thực tiễn là động lực của nhận thức?

a)

Cái ló khó cái khôn

b)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ

c)

Con hơn cha là nhà có phúc

d)

Con vua thì lại làm vua

123.

Câu nào dưới đây không thể hiện vai trò của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

Ếch kêu uôm uôm, ao chuôm đầy nước

b)

Sao dày thì mưa, sao thưa thì nắng

c)

Tháng bảy heo may chuồn chuồn bay thì bão

d)

Cái răng cái tóc là vóc con người

124.

Câu nào dưới đây thể hiện vai trò của thực tiễn là cơ sở của nhận thức?

a)

Trăng quầng trời hạn, trăng tán trời mưa

b)

Con hơn cha, nhà có phúc

c)

Gieo gió gặt bão

d)

Ăn cây nào rào cây ấy

125.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

Thực tiễn là cơ sở của nhận thức

b)

Thực tiễn quyết định toàn bộ nhận thức.

c)

Thực tiễn là động lực của nhận thức.

d)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của nhận thức.

126.

Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản và quan trọng nhất, quy định các hoạt động khác là hoạt động nào dưới đây?

a)

Kinh doanh hàng hóa

b)

Sản xuất vật chất

c)

Học tập nghiên cứu

127.

Trường hợp nào dưới đây không phải là hoạt động chính trị - xã hội

a)

ủng hộ đồng bào vùng lũ lụt

b)

ủng hộ trẻ em khuyết tật

c)

thăm viếng nghĩa trang liệt sĩ

d)

trồng rau xanh cung ứng ra thị trường

128.

Việc làm nào dưới đây không phải là hoạt động sản xuất vật chất

a)

Sáng tạo máy bóc hành tỏi

b)

Nghiên cứu giống lúa mới

c)

Chế tạo rô-bốt làm việc nhà

d)

Quyên góp ủng hộ người nghèo

129.

Ý kiến nào dưới đây đúng khi nói về thực tiễn?

a)

Thực tiễn là toàn bộ hoạt động tinh thần

b)

Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất

c)

Thực tiễn chỉ là những hoạt động lao động

d)

Thực tiễn chỉ là những hoạt động khách quan

130.

Nội dung nào dưới đây không thuộc hoạt động thực tiễn?

a)

Hoạt động sản xuất của cải vật chất

b)

Hoạt động chính trị xã hội

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

Trái Đất quay quanh mặt trời

131.

Quá trình hoạt động thực tiễn cũng đồng tời là quá trình phát triển và hoàn thiện

a)

Phương thức sản xuất

b)

Phương thức kinh doanh

c)

Đời sống vật chất

132.

Hoạt động thực tiễn gồm mấy hình thức?

a)

Hai

b)

Ba

c)

4

d)

5

133.

Những hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội được gọi là

a)

Lao động

b)

Thực tiễn

c)

Cải tạo

d)

Nhận thức

134.

Câu nào dưới đây là biểu hiện của nhận thức lí tính

a)

Muối mặn, chanh chua

b)

Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa

c)

Lòng vả cũng như lòng sung.

d)

Ăn xổi ở thì

135.

Nhận thức cảm tính cung cấp cho nhận thức lí tính những

a)

Những tài liệu cụ thể

b)

Tài liệu cảm tính

136.

Nhận thức gồm hai giai đoạn nào dưới đây?

a)

So sánh và tổng hợp

b)

Cảm tính và lí tính

137.

Để hoạt động học tập và lao động đạt hiệu quả cao, đòi hỏi phải luôn

a)

Gắn lí thuyết với thực hành

b)

Đọc nhiều sách

c)

Đi thực tế nhiều

138.

Nhận thức cảm tính giúp cho con người nhận thức sự vật, hiện tượng một cách?

a)

Cụ thể và sinh động

b)

Chủ quan và máy móc

c)

Khái quát và trừu tượng

d)

Cụ thể và máy móc

139.

Nhận thức cảm tính đem lại cho con người những hiểu biết về các đặc điểm nào dưới đây của sự vật, hiện tượng?

a)

Đặc điểm bên trong

b)

Đặc điểm bên ngoài

c)

Đặc điểm cơ bản

140.

Nhận thức cảm tính được tạo nên do sự tiếp xúc

a)

Trực tiếp với các sự vật, hiện tượng

b)

Gián tiếp với các sự vật, hiện tượng

c)

Gần gũi với các sự vật, hiện tượng

d)

Trực diện với các sự vật, hiện tượng

141.

Quá trình nhận thức diễn ra phức tạp, gồm

a)

Hai giai đoạn

b)

Ba giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

142.

Quá trình phản ánh sự vật, hiện tượng của thế giới khách quan vào bộ óc con người, để tạo nên những hiểu biết về chúng, được gọi là

a)

Nhận thức

b)

Cảm giác

c)

Tri thức

d)

Thấu hiểu

143.

Nhận thức được tạo nên do sự tiếp xúc trực tiếp của các cơ quan cảm giác với sự vật, hiện tượng, đem lại cho con người hiểu biết về các đặc điểm bên ngoài của chúng là giai đoạn nhận thức nào dưới đây?

a)

Nhận thức lí tính

b)

Nhận thức cảm tính

c)

Nhận thức biện chứng

d)

Nhận thức siêu hình

Similar Resources on Wayground