Worksheetsso sánh hơn
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...
tính từ - er
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...
tính từ - er
more + tính từ
tính từ - r
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...
tính từ - er
đổi y thành i và thêm er sau tính từ
tính từ - r
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...
tính từ - er
tính từ - r
gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...
áp dụng quy tắc như tính từ ngắn
tính từ - r
gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ
more + tính từ
Mẫu nào sau đây là dạng đúng của câu so sánh:
S(1) + be + tính từ so sánh + S(2)
S(1) + tính từ so sánh + S(2)
S(1) + tính từ so sánh + than + S(2)
S(1) + be + tính từ so sánh + than + S(2)
Tính từ so sánh của "fat"
more fat
fater
fatter
Tính từ so sánh của "peaceful"
more peaceful
peacefuler
peacefuller
Tính từ so sánh của "healthy"
more healthy
healthyer
healthier
Tính từ so sánh của "close"
more close
closer
closeer
This novel is (a) than that one. (boring)
Which is (big) (a) , a tiger or a lion?
This old town is (a) than that one. (historic)
This exercise is (a) than that one. (easy)
This room is (a) than that room. (large)
Viết câu so sánh:
Mai/ young/ her sister
(a)
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là et, ow, le, er, y (VD: clever, quiet, simple,...) , thì...
A. áp dụng quy tắc như tính từ ngắn
B. more + tính từ
C. gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ
D. có thể áp dụng 2 cách A và B
Tính từ so sánh của "clever"
more clever
cleverer
cả 2
Tính từ so sánh của "quiet"
more quiet
quieter
cả 2
The street here is (a) than that one. (narrow)
Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn
An elephant is (a) (big) than a tiger.
Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn
A tiger is(tall (a) ) than a cat.
Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn
A cat is (a) (thin) than a hippo.
Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn
A hippo is (a) (fat) than a lizard.
Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn
A snake is (a) (long) than a dog
Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn
Mai is (a) (short) than Nam
My father/ taller/ my mother./ is
(a)
me./ brother/ is/ older/ My/ than/
(a)
is / She/ her sister. / thinner/than/
(a)
choice your answer
old
young
tall
short
choice your answer
young
tall
slim
old
He's taller than me.
He's tall than me.
They are older my mother
They are older than my mother.
she is....... than Akiko
tall
taller
Tony./ I'm/than/stronger/
(a)
Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn
My mother is (a) (young) than my father
Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn
Peter is (a) (slim) than his father
He is ............. my grandfather.
old
older
older than
