Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

so sánh hơn

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

2.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

c)

tính từ - r

3.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

đổi y thành i và thêm er sau tính từ

c)

tính từ - r

d)

more + tính từ

4.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

5.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...

a)

áp dụng quy tắc như tính từ ngắn

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

6.

Mẫu nào sau đây là dạng đúng của câu so sánh:

a)

S(1) + be + tính từ so sánh + S(2)

b)

S(1) + tính từ so sánh + S(2)

c)

S(1) + tính từ so sánh + than + S(2)

d)

S(1) + be + tính từ so sánh + than + S(2)

7.

Tính từ so sánh của "fat"

a)

more fat

b)

fater

c)

fatter

8.

Tính từ so sánh của "peaceful"

a)

more peaceful

b)

peacefuler

c)

peacefuller

9.

Tính từ so sánh của "healthy"

a)

more healthy

b)

healthyer

c)

healthier

10.

Tính từ so sánh của "close"

a)

more close

b)

closer

c)

closeer

11.

This novel is (a)   than that one. (boring)

12.

Which is (big) (a)   , a tiger or a lion?

13.

This old town is (a)   than that one. (historic)

14.

This exercise is (a)   than that one. (easy)

15.

This room is (a)   than that room. (large)

16.

Viết câu so sánh:

Mai/ young/ her sister

(a)  

17.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là et, ow, le, er, y (VD: clever, quiet, simple,...) , thì...

a)

A. áp dụng quy tắc như tính từ ngắn

b)

B. more + tính từ

c)

C. gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

D. có thể áp dụng 2 cách A và B

18.

Tính từ so sánh của "clever"

a)

more clever

b)

cleverer

c)

cả 2

19.

Tính từ so sánh của "quiet"

a)

more quiet

b)

quieter

c)

cả 2

20.

The street here is (a)   than that one. (narrow)

21.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

An elephant is ­ (a)   (big) than a tiger.

22.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

A tiger is(tall (a)   ) than a cat.

23.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

A cat is (a)   (thin) than a hippo.

24.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

A hippo is (a)   (fat) than a lizard.

25.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

A snake is (a)   (long) than a dog

26.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

Mai is (a)   (short) than Nam

27.

My father/ taller/ my mother./ is

(a)  

28.

me./ brother/ is/ older/ My/ than/

(a)  

29.

is / She/ her sister. / thinner/than/

(a)  

30.

choice your answer

a)

old

b)

young

c)

tall

d)

short

31.

choice your answer

a)

young

b)

tall

c)

slim

d)

old

32.
a)

He's taller than me.

b)

He's tall than me.

33.
a)

They are older my mother

b)

They are older than my mother.

34.

she is....... than Akiko

a)

tall

b)

taller

35.

Tony./ I'm/than/stronger/

(a)  

36.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

My mother is (a)   (young) than my father

37.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

Peter is (a)   (slim) than his father

38.

He is ............. my grandfather.

a)

old

b)

older

c)

older than