wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài kt 15p 7B

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Số hữu tỉ là:

a)

số viết dưới dạng phân số

b)

số tự nhiên

c)

số nguyên

d)

số thập phân

2.

Phép tính sau có thể rút gọn lại như thế nào: a.a.a...a.a (tích n thừa số a)

a)

n.a

b)

ana^n

c)

nan^a

d)

ana_n

3.

155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

4.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

5.

Tính  (2)3 = ?\left(-2\right)^3\ =\ ?  

a)

8

b)

8-8  

c)

6

d)

6-6  

6.

Tính  (23)2 = ? \left(\frac{-2}{3}\right)^2\ =\ ?\  

a)

46\frac{4}{6}  

b)

46\frac{-4}{6}  

c)

49\frac{4}{9}  

d)

49\frac{-4}{9}  

7.

Tính  (12)4 : (12) = ?\left(\frac{-1}{2}\right)^4\ :\ \left(\frac{-1}{2}\right)\ =\ ?  

a)

(12)4\left(\frac{-1}{2}\right)^4  

b)

(12)5\left(\frac{-1}{2}\right)^5  

c)

(12)3\left(\frac{-1}{2}\right)^3  

d)

12\frac{-1}{2}  

8.

Tính  [(52)2]3 = ? \left[\left(\frac{5}{2}\right)^2\right]^3\ =\ ?\  

a)

(52)5\left(\frac{5}{2}\right)^5  

b)

(52)6\left(\frac{5}{2}\right)^6  

c)

52\frac{5}{2}  

d)

(52)3\left(\frac{5}{2}\right)^3  

9.

Tìm x. biết   (37)10 . x = (37)12\left(\frac{3}{7}\right)^{10}\ .\ x\ =\ \left(\frac{3}{7}\right)^{12}  

a)

(37)2\left(\frac{3}{7}\right)^2  

b)

37\frac{3}{7}  

c)

(37)3\left(\frac{3}{7}\right)^3  

d)

(37)4\left(\frac{3}{7}\right)^4  

10.

Tìm x, biết   x : (13)3 = 13x\ :\ \left(-\frac{1}{3}\right)^3\ =-\ \frac{1}{3}  

a)

(13)2\left(\frac{1}{3}\right)^2  

b)

13-\frac{1}{3}  

c)

(13)3\left(-\frac{1}{3}\right)^3  

d)

(13)4\left(\frac{1}{3}\right)^4  

11.

Khẳng định nào đúng?

a)

Hai góc không đối đỉnh thì bằng nhau

b)

Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

c)

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

d)

Hai góc đối đỉnh thì kề bù

12.

Chọn một cặp góc đồng vị trong hình vẽ sau:

a)

M1 vaˋ N2\angle M_1\ và\ \angle N_2

b)

M2 vaˋ N2\angle M_2\ và\ \angle N_2

c)

M3 vaˋ N2\angle M_3\ và\ \angle N_2

d)

M1 vaˋ N1\angle M_1\ và\ \angle N_1

13.

Đâu là hai góc trong cùng phía:

a)

M4 vaˋ N1\angle M_4\ và\ \angle N_1  

b)

M3 vaˋ N4\angle M_3\ và\ \angle N_4  

c)

M2 vaˋ N2\angle M_2\ và\ \angle N_2  

d)

M3 vaˋ N1\angle M_3\ và\ \angle N_1  

14.

253=? 25^3=?\  

a)

545^4  

b)

535^3  

c)

565^6  

d)

5105^{10}  

15.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương:

a)

23\frac{-2}{-3}

b)

52\frac{-5}{2}

c)

215\frac{-2}{15}

d)

515\frac{-5}{15}

16.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ âm

a)

1113\frac{11}{13}

b)

1215-\frac{-12}{15}

c)

57\frac{-5}{-7}

d)

215\frac{-2}{15}

17.

Cho 3 đường thẳng  a , b , c phân biệt . Biết  a  \perp  c và b \perp  c suy ra

a)

a trùng với  b

b)

a  //  b 

c)

a và  b cắt nhau

d)

a \perp b  

18.

Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a có

a)

vô số đường thẳng song song với a

b)

ít nhất một đường thẳng song song với a

c)

hai đường thẳng song song với a

d)

một và chỉ một đường thẳng song song với a

19.

Nếu đường thẳng xy là đường trung trực của đoạn thẳng AB thì

a)

xy vuông góc với AB tại trung điểm của AB

b)

xy vuông góc với AB tại đầu A hoặc B

c)

xy đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB và không vuông góc với AB

d)

xy vuông góc với AB nhưng không đi qua trung điểm của AB

20.

Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng

a)

không có điểm chung

b)

có vô số điểm chung

c)

có một điểm chung

d)

có hai điểm chung

21.

Hai góc phụ nhau là:

a)

Là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh chung.

b)

Là hai góc có tổng số đo là 90o

c)

Là hai góc có tổng số đo là 180o

d)

Là hai góc vừa kề vừa bù.

22.

Hai đường thẳng zz' và tt' cắt nhau tại A. Góc đối đỉnh với góc zAt là:

a)

góc z'At'

b)

góc z'At

c)

góc zAt'

d)

góc zAt

23.

Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành mấy cặp góc đối đỉnh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Cho hình vẽ. Số đo của góc đối đỉnh với góc ACB là

a)

1500

b)

750

c)

300

25.

Cho góc  O1O_1  số đo bằng  45°.45\degree. Biết góc  O1O_1  đối đỉnh  O2O_2  . Số đo góc  O2O_2  là:

a)

35°35\degree  

b)

40°40\degree  

c)

45°45\degree  

d)

50°50\degree