Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập học kì 1 hoá học 12 Đề 2

Total questions: 90

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:
a)
este hóa
b)
hai chiều
c)
xà phòng hóa
d)
đốt cháy
2.
Este nào có mùi chuối chín?
a)
metyl fomat
b)
etyl fomat
c)
isoamyl axetat
d)
etyl axetat
3.

Este no, đơn chức,mạch hở có công thức tổng quát là?

a)

A. CnH2nO2 (n ≥ 2)

b)

B. CnH2n-2O2 (n ≥ 2)

c)

C. CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)

d)

D. CnH2nO ( n ≥ 2)

4.

Chất nào sau đây có tên là etyl axetat?

a)

HCOOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

CH3COOC2H5

d)

CH3COOCH3

5.

Cho 4,4 gam etylaxetat thuỷ phân hoàn toàn trong dung dịch NaOH thu được m gam muối. Giá trị của m là.....

biết (C=12, H=1, O=16, Na=23)

a)

4,1

b)

8,2

c)

4,2

d)

3,4

6.

Chọn đáp án đúng

a)

Chất béo là trieste của ancol với axit béo

b)

Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

c)

Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ

d)

Chất béo là trieste của glixerol với axit

7.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phần lớn lipit là các este phức tạp, gồm chất béo, sáp, steroit và photpholipit...

b)

Lipit là chất béo

c)

Chát béo là trieste của glixerol với axit vô cơ

d)

Chất béo là ddiesste của etylen glicol với axit béo

8.

Khi đun nóng tristearin với dung dịch NaOH thu được sản phẩm là

a)

C17H35COOH và C3H5(OH)3

b)

C15H31COOH và C3H5(OH)3

c)

C17H35COONa và C3H5(OH)3

d)

C17H33COONa và C3H5(OH)3

9.

Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình

a)

hidro hóa (có xúc tác Ni, nhiệt độ)

b)

xà phòng hóa

c)

cô cạn ở nhiệt đọ cao

d)

làm lạnh

10.

Tripanmitin có công thức là

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(C17H31COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

11.

Cho các phát biểu sau:

(1) Chất béo nhẹ hơn nước,không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.

(2) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.

(3) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

(4) Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Thủy phân hoàn toàn một lượng tristeanrin trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 1 mol glixerol và

a)

1mol axit stearic

b)

1 mol natri stearat

c)

3mol axit stearic

d)

3 mol natri stearat

13.

Công thức nào là công thức phân tử của glucozo

a)

C6H5OH

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

(C6H10O5)n

14.

Để tráng gương, tráng ruột phích người ta dùng glucozo phản ứng với

a)

AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

b)

dung dịch NaCl

c)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

d)

phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

15.

Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozo với lượng dư AgNO3/NH3 đến khi phản ứng hoàn toàn được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là?

a)

7,2.

b)

9.

c)

11,25.

d)

22,5.

16.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Glucozơ.

17.

Tinh bột và saccarozơ có chung tính chất nào sau đây?

a)

Phản ứng thủy phân

b)

Phản ứng tráng gương

c)

Làm cho iot chuyển màu xanh

d)

Không tan trong nước

18.

Loại quả nào sau đây chứa nhiều glucozơ nhất

a)
b)
c)
d)
19.

Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

20.

Công thức của Glyxin là

a)

C6H5NH2

b)

NH2CH2COOH

c)

C2H5NH2

d)

NH2CH(CH3)COOH

21.

Cho các chất sau: (1) metyl amin; (2) Glyxin; (3) Lysin; (4) axit Glutamic; (5) Valin. Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Cho 9,3 (g) anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là

a)

11,95 (g)

b)

12,95 (g)

c)

12,59 (g)

d)

11,85 (g)

23.

Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do

a)

phản ứng thủy phân của protein.

b)

phản ứng màu của protein.

c)

sự đông tụ của lipit.

d)

sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

24.

Trong môi trường kiềm, peptit tác dụng Cu(OH)2 cho hợp chất

a)

Màu vàng.

b)

Màu xanh.

c)

Màu tím.

d)

Màu đỏ gạch.

25.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

thủy phân.

c)

xà phòng hoá.

d)

trùng ngưng.

26.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

a)

Polietilen.

b)

Tinh bột.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Xenlulozơ trinitrat.

27.

Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp

a)

buta-1,3-đien và stiren.

b)

buta-1,3-đien và lưu huỳnh.

c)

buta-1,2-đien và stiren.

d)

buta-1,2-đien và lưu huỳnh.

28.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?

a)

Poli(metyl metacrylat).

b)

Poli(etylen terephtalat).

c)

Polibutađien.

d)

Polietilen.

29.

Khi giặt quần áo có chất liệu ni lông, len, tơ tằm ta sẽ giặt

a)

bằng nước nóng.

b)

chỉ ủi (là) nóng.

c)

bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước ấm.

d)

bằng xà phòng có độ kiềm cao.

30.

Tơ visco không thuộc loại

a)

Tơ hóa học

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ bán tổng hợp

d)

Tơ nhân tạo

31.

Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống nước, vải che mưa vật liệu điện…?

a)

Poli(metyl metacrylat)

b)

Poli(vinyl clorua)

c)

Polietilen

d)

Poli(etilen-terephtalat)

32.

Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?

a)

Amilozơ

b)

Amilopectin

c)

Cao su lưu hóa

d)

Xenlulozơ

33.

Loại tơ thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét là

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-7

d)

Tơ nilon - 6,6.

34.

Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat

b)

tơ poliamit

c)

tơ polieste.

d)

tơ vinylic

35.

Nguyên tử Na có Z = 11, cấu hình e của Na là

a)

        1s12s22p63s2      

b)

1s22s32p6.   

c)

1s22s22p63s1.

d)

1s22s22p7.

36.

Cấu hình electron của nguyên tử kim loại là

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p1

c)

1s22s22p5

d)

1s22s22p4

37.

Kim loại có các tính chất vật lý chung là

a)

tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.

b)

tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.

c)

tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.

d)

tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.

38.

Trong mạng tinh thể kim loại, các nguyên tử kim loại liên kết với nhau chủ yếu bằng liên kết

a)

ion.

b)

cộng hoá trị.

c)

kim loại.

d)

hiđro.

39.

Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Bạc.

b)

Vàng.

c)

Nhôm.

d)

Đồng.

40.

Kim loại dẫn nhiệt tốt nhất trong tất cả các kim loại là

a)

Ag.

b)

Au.

c)

Al.

d)

Cu.

41.

Kim loại nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại là

a)

Na.

b)

Hg.

c)

Li.

d)

Be.

42.

Kim loại nặng nhất (có khối lượng riêng lớn nhất) trong tất cả các kim loại là

a)

Cu.

b)

Pb.

c)

Au.

d)

Os.

43.

Kim loại có độ cứng lớn nhất là

a)

kim cương.

b)

sắt.

c)

crom.

d)

mangan.

44.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

a)

Cu.

b)

Zn.

c)

Na.

d)

Hg.

45.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

a)

W.

b)

Au.

c)

Pb.

d)

Hg.

46.

Kim loại nào sau đây không phản ứng được với H2SO4 loãng?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Zn

d)

Ag

47.

Cho 5,4 gam kim loại nhôm tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric loãng. Thể tích khí Hiđro thu được ở đktc là (Cho Al=27)

a)

4,48 lít

b)

6,72 lít

c)

2,24 lít

d)

8,96 lít

48.

Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O tạo dung dịch kiềm

a)

Na

b)

Mg

c)

Cu

d)

Fe

49.

Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc nóng thấy xuất hiện khí màu nâu. Khí màu nâu là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2

d)

NO

50.

Cho Cu tác dụng với HNO3 oãng thấy xuất hiện khí không màu hóa nâu trong không khí. Khí không màu đó là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2

d)

NO

51.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học giảm dần?

a)

Fe, Zn, Al, K.

b)

Cu, Fe, Zn, Al.

c)

K, Cu, Al, Fe.

d)

K, Al, Zn, Fe.

52.

Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là

a)

có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.

b)

đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

c)

màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

d)

không có hiện tượng gì.

53.

Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Ca2+

b)

Ag+

c)

Cu2+

d)

Zn2+

54.

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan:

a)

Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.    

b)

Fe(NO3)2, AgNO3.

c)

Fe(NO3)3, AgNO3.  

d)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.

55.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

a)

A. CH3NHCH3.

b)

B. C6H5NH2.

c)

C. C2H5NH2.

d)

D. CH3NH2.

56.

Chất nào là amin bậc 3?

a)

A. (CH3)3CNH2.

b)

B. (CH3)3N.

c)

C. (NH2)3C6H3.

d)

D. CH3NHC6H5.

57.

Công thức phân tử của etylamin là

a)

A. C2H5NH2.

b)

B. CH3-NH-CH3.

c)

C. CH3NH2.

d)

D. C4H9NH2.

58.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

A. Glyxin.

b)

B. Metyl amin.

c)

C. Anilin.

d)

D. Glucozơ.

59.

Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

A. K2SO4.

b)

B. NaOH.

c)

C. HCl.

d)

D. KCl.

60.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với?

a)

A. nước muối.

b)

B. nước.

c)

C. giấm ăn.

d)

D. cồn.

61.

Amin có cấu tạo CH3CH2NHCH3 có tên là

a)

A. etanmetanamin.

b)

B. propanamin.

c)

C. etylmetylamin.

d)

D. propylamin.

62.

Số amin có cùng công thức phân tử C3H9N là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 1.

d)

D. 2.

63.

Cho các phát biểu sau :

(a) Trong phân tử đimetylamin có một nguyên tử nitơ.

(b) Triolein có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, to).

(c) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ.

(d) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

64.

Cho 9 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là

a)

16,10 gam.

b)

12,63 gam.

c)

12,65 gam.

d)

16,30 gam.

65.

Chất có phản ứng màu biure là

a)

Chất béo.

b)

Saccarozơ.

c)

Tinh bột

d)

Protein.

66.

Monome được dùng để điều chế polistiren (PS) là

a)

C6H5CH=CH2.

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CH2.

d)

CH2=CH-CH=CH2.

67.

Chất nào sau đây là đipeptit ?

a)

H2N-CH2-CONH-CH2-C(CH3)2-COOH

b)

H2N-CH2-CONH-CH2-CONH-CH2-COOH

c)

H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH

d)

H2N-CH2-CONH-CH2-CH2-COOH

68.

Các polime: polietilen, xenlulozo, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. Dãy các polime tổng

hợp là

a)

polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6.

b)

polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6.

c)

polietilen, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien.

d)

polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6.

69.

Một phân tử polietilen có khối lượng phân tử bằng 56000 đvC. Hệ số polime hóa của phân tử

polietilen này là:

a)

2000

b)

20000

c)

1500

d)

15000

70.

Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu được m

gam muối. Giá trị của m là

a)

2,550

b)

3,825

c)

4,725

d)

3,425

71.

Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?

a)

NH3.

b)

C6H5CH2NH2.

c)

C6H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

72.

Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?

a)

Tính đàn hồi

b)

Không dẫn điện và nhiệt

c)

Không thấm khí và nước

d)

Không tan trong xăng và benzen

73.

Sợi bông thuộc loại polime nào?

a)

Polime thiên nhiên

b)

Polime tổng hợp

c)

Polime bán tổng hợp

d)

Polime nhân tạo

74.

Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

75.

Cho nguyên tố có kí hiệu là 12X. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

Nhóm IIA, chu kì 3

b)

Nhóm IA, chu kì 3

c)

Nhóm IIIA, chu kì 2

d)

Nhóm IA, chu kì 2

76.

Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p6. Vị trí của M (chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm VIIIA.

b)

chu kì 3, nhóm IA.

c)

chu kì 4, nhóm VIIA.

d)

chu kì 4, nhóm IA.

77.

Ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là:

a)

Fe

b)

Na

c)

Hg

d)

Li

78.

Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là:

a)

Fe, Al, Cr.

b)

Fe, Al, Cu.

c)

Fe, Al, Ag.

d)

Fe, Zn, Cr.

79.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

a)

K

b)

Na

c)

Ba

d)

Be

80.

Cho phản ứng sau: Cu + 2AgNO3 →Cu(NO3)2 + 2Ag. Kết luận đúng là:

a)

Trong phản ứng, Ag+ bị oxi hoá.

b)

Tính oxi hóa của Ag+ mạnh hơn Cu2+.

c)

Tính khử của Cu yếu hơn Ag.

d)

Trong phản ứng xảy ra sự khử Cu.

81.

Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?

a)

Etanal.

b)

Axit axetic.

c)

Fructozơ.

d)

Axit fomic.

82.

Cho các chất sau: fructozơ, saccarozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala, tinh bột, tripanmitin. Số chất có phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

83.

Trong các polime: poli(etylen terephtalat), poliacrilonnitrin, polistiren, poli(metyl metacrylat). Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

84.

Cho các loại tơ sau: nilon-6, lapsan, visco, xenlulozơ axetat, nitron, enang. Số tơ thuộc tơ hóa học là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

85.

Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm

a)

-NO2.

b)

-NH2.

c)

-CHO.

d)

-COOH.

86.

Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

     (a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.

(b) Trong máu người có một lượng nhỏ glucozơ với nồng độ hầu như không đổi khoảng 0,01%.

     (c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.

     (d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và xenlulozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.

     (e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.

     (g) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

     Số phát biểu đúng là

a)

5.

b)

6.

c)

4.

d)

3.

87.

Cho các phát biểu sau:

(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa được làm dùng nguyên liệu để điều chế xà phòng.

(b) Nước ép quả nho chín làm mất màu nước brom

(c) Tơ tằm bền trong môi trường axit và môi trường kiềm.

(d) Cao su buna có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thiên nhiên.

(e) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển thành màu xanh.

Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

4

c)

3

d)

5

88.

Đun nóng 24 gam axit axetic với lượng dư ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 26,4 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là

a)

75%

b)

44%

c)

55%

d)

60%

89.

Lên men 45 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) với hiệu suất của quá trình lên men là 80%. Giá trị của V là

a)

46,0.

b)

57,5.

c)

23,0.

d)

32,4.

90.

Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

a)

53,95.  

b)

44,95.  

c)

22,60. 

d)

22,35.