WorksheetsÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100
Total questions: 14
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Chọn cách đọc tương ứng với số sau:
a)
sáu bốn
b)
sáu mươi tư (sáu mươi bốn)
c)
sáu mươi
2.
Các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
a)
38, 49, 67, 85
b)
39, 49, 67, 85
c)
85, 67, 49, 38
d)
38, 67, 49, 58
3.
Số 29 gồm:
a)
9 chục và 2 đơn vị
b)
2 và 9
c)
2 chục và 9 đơn vị
4.
Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:
a)
90
b)
99
c)
100
5.
48 + 27 = ?
a)
55
b)
65
c)
75
d)
21
6.
25 + 75 =?
a)
90
b)
100
c)
80
d)
70
7.
80 - 7=?
a)
87
b)
73
c)
63
d)
53
8.
50 - 39 = ?
a)
89
b)
79
c)
11
d)
21
9.
Số liền trước của số 59 là số nào?
a)
49
b)
60
c)
58
d)
48
10.
Số liền sau của số 89 là số nào?
a)
88
b)
79
c)
90
d)
99
11.
Đặt tính đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
12.
Kết quả của phép tính là:
a)
77
b)
87
c)
78
d)
67
13.
Hộp màu dài ......... cm
4 lines
14.
Bé Chi có 15 chiếc kẹo mút, anh Tú cho bé Chi thêm 16 chiếc. Hỏi bé Chi có tất cả bao nhiêu chiếc kẹo mút?
a)
21 chiếc kẹo mút
b)
30 chiếc kẹo mút
c)
31 chiếc kẹo mút
d)
32 chiếc kẹo mút
100 %
