Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KỲ I_TOÁN 11_MÃ ĐỀ 448

Total questions: 10

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Gieo đồng tiền hai lần. Số phần tử của biến cố để mặt ngửa xuất hiện đúng 1 lần là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

2

2.

Cho hình chóp S.ABCD. Giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAC) và (ABCD) là

a)

SC

b)

SB

c)

BC

d)

AC

3.

Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh từ 4 học sinh gồm 2 học sinh Nam và 2 học sinh nữ. Số phần tử của biến cố chọn được 1 học sinhnữ là:

a)

2

b)

8

c)

6

d)

4

4.

Có bao nhiêu cách xếp khác nhau cho 5 người ngồi vào một bàn dài?

a)

25

b)

120

c)

20

d)

5

5.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Khẳng định nào sau đây SAI?

a)

DC' và AB' chéo nhau

b)

BD' và B'C' chéo nhau

c)

AB'C'D và A'BCD' là hai hình bình hành có chung 1 đường trung bình

d)

A'C và DD' chéo nhau

6.

Số tam giác xác định bởi các đỉnh của một đa giác đều 10 cạnh là:

a)

720

b)

240

c)

35

d)

120

7.

Trong khai triển (a+b)n\left(a+b\right)^n   , số hạng tổng quát của khai triển?

a)

Cnk−1an+1bn−k+1C_n^{k-1}a^{n+1}b^{n-k+1}  

b)

Cnkan−kbkC_n^ka^{n-k}b^k  

c)

Cnkan−kbn−k.C_n^ka^{n-k}b^{n-k}.  

d)

Cnk+1an−k+1bk+1C_n^{k+1}a^{n-k+1}b^{k+1}  

8.

Một hộp chứa 30 thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Người ta lấy ngẫu nhiên một thẻ từ hộp đó. Tính xác suất để thẻ lấy được mang số lẻ và không chia hết cho 3.

a)

310\frac{3}{10}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

415\frac{4}{15}  

d)

25\frac{2}{5}  

9.

Rút một lá bài từ bộ bài gồm 52 lá. Xác suất để được lá bích là

a)

113\frac{1}{13}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

1213.\frac{12}{13}.  

10.

Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

a)

CD//(SAB)\mathrm{CD}//(SAB)  

b)

CD//(SBC)\mathrm{CD}//(SBC)  

c)

CD//(SAD)CD//(SAD)  

d)

CD//(ABCD)\mathrm{CD}//(ABCD)