WorksheetsÔN TẬP HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 5
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
Để xem các thư mục và tệp có trong máy tính em nháy đúp chuột vào biểu tượng:
Để tạo thư mục SOAN THAO, em phải thực hiện:
Nháy nút trái chuột -> New -> Folder -> Gõ tên thư mục SOAN THAO rồi nhấn phím Enter.
Nháy nút phải chuột -> New -> Folder -> Gõ tên thư mục SOAN THAO rồi nhấn phím Shift
Nháy nút phải chuột -> New -> Folder -> Gõ tên thư mục SOAN THAO rồi nhấn phím Enter.
Trong các địa chỉ dưới đây, em hãy chọn địa chỉ thư điện tử có cấu trúc hợp lệ:
cunghoctinhocdamri@gmail.com
cunghoctinhocdamri_gmail.com
cunghoctinhocdamri #2007@yahoo.com
Để gửi và nhận thư điện tử (E-mail) trên máy tính em cần có:
Em chỉ cần có máy tính xách tay.
Cần có một tài khoản Email và máy tính phải được kết nối Internet.
Chỉ cần máy tính có kết nối mạng Internet và có trình duyệt web.
Trong các nhóm nút lệnh sau, nhóm nút lệnh nào dùng để căn lề trong văn bản:
Trong thẻ Page LayOut, để tạo đường viền cho văn bản em chọn nút lệnh:
Page Number
Page Color
Page Borders
Trong phần mềm Microsoft PowerPoint để chèn âm thanh vào bài trình chiếu em cần thực hiện:
Chọn thẻ Insert, chọn Sound, chọn Sound from File.
Chọn thẻ Home, chọn Sound, chọn Sound from File.
Chọn thẻ Insert, chọn Clip Art, chọn Sound from File.
Trong phần mềm Microsoft PowerPoint, để tạo hiệu ứng chuyển động trong Motion Paths, em thực hiện:
Chọn thẻ Home -> New Slide.
Chọn thẻ Transitions -> Add Animation -> Chọn Motion Paths -> Chọn hiệu ứng.
Chọn thẻ Animation -> Add Animation -> Chọn Motion Paths -> Chọn hiệu ứng.
Bạn Hoa đang mở thư mục “Soan thao”. Bây giờ bạn muốn xóa thư mục đó bạn phải thao tác thế nào?
Đóng thư mục,chọn Delete
Đóng thư mục,nháy chuột phải chọn Delete
Đóng thư mục,nháy chuột trái chọn Open
Đóng thư mục,nháy chuột phải chọn Rename
Các thư soạn thảo nhưng chưa gửi đi sẽ được lưu vào đâu?
Mục thư đến
Mục thư gửi
Mục thư nháp.
Mục mở rộng
Trong các nhóm nút lệnh sau, nhóm nút lệnh nào dùng để tăng/giảm kích thước thụt lề:
Trong máy tính của bạn An có tệp tin được lưu với tên loaihoa.docx. Vậy tập tin đó thuộc tập tin dạng:
Văn bản
Trình chiếu
Hình vẽ
Hình ảnh
Để xóa một Slide trong bài trình chiếu em thực hiện thao tác:
Nháy nút chuột phải vào Slide muốn xóa, chọn Copy.
Nháy nút chuột phải vào Slide muốn xóa, chọn Open.
Nháy nút chuột phải vào Slide muốn xóa, chọn Delete Slide
Nháy nút chuột phải vào Slide muốn xóa, chọn Picture.
Để chọn vị trí số trang ở phía dưới của trang văn bản em chọn các thao tác thực hiện:
Chọn Insert, chọn Page number, chọn Bottom of Page.
Chọn Insert, chọn Page number, chọn Page Magrins.
Chọn Insert, chọn Page number, chọn Top of Page.
Chọn Insert, chọn Page number, chọn Format Page number.
Khi nháy chuột vào dấu ( ) trước Thư mục LOP5 của cửa sổ ngăn bên trái, em sẽ thấy:
Các thư mục được mở ra.
Các thư mục con được mở ra ở cửa sổ ngăn bên trái và cửa sổ ngăn bên phải.
Thư mục con không được mở ở cửa sổ ngăn bên phải, chỉ mở thư mục con ở cửa sổ ngăn bên phải. mỗi đoạn
Các thư mục con được mở ra ở ngăn bên trái, ngăn bên phải không thay đổi.
Trong thiết kế bài trình chiếu để tạo hiệu ứng chuyển động, em chọn nhóm hiệu ứng nào sau đây:
Entrance
Motion Paths.
Emphasis
Exit Effect
Câu 1. Chữ số 7 trong số thập phân 98,751 có giá trị là:
A. 7
B. 70
C. 0,7
D. 0,07
Câu 2. Số 352 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 3,2
B. 3,5
C. 3,04
D. 3,4
Câu 3. Số 12,308 gấp lên 100 lần được số :
A. 1230,8
B. 123,08
C. 1,2308
D. 0,12308
Câu 4. 16m2 34dm2 = …. m2
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 1634
B. 16,34
C. 163,4
D. 163,04
Câu 5. Tỉ số phần trăm của 17 và 25 là:
A. 6,8%
B. 0,68%
C. 68%
D. 680%
Câu 6. 10% của 100 000 đồng là :
A. 10 đồng
B. 100 đồng
C. 1000đồng
D. 10 000 đồng
Câu 7. 8,7x8 < 8,718
Chữ số thay vào x là:
A. 0
B. 1
C. 9
D. 2
Câu 8. Số nào dưới đây cộng với 23,45 được kết quả bằng 67,8:
A. 12,34
B. 44,35
C. 43,45
D. 34,56
Câu 9. Hai số nào dưới đây có tổng bằng 123,4:
A. 1,23 và 23,4
B. 2,46 và 3,57
C. 9,87 và 113,53
D. 12,3 và 89,1
Câu 10. Trong phép chia có số bị chia là 123,45 và số chia là 1,5 thì thương là:
A. 82,5
B. 85,2
C. 82,3
D. 83,2
Câu 11. Số dư trong phép chia 2,34 : 5,6 là:
A. 44
B. 4,4
C. 0,44
D. 0,044
Câu 12. Số nhân với 1,2 được 1234,56 là:
A. 102,8
B. 28,8
C. 102,88
D. 1028,8
Câu 13. Số nào dưới đây trừ đi 345,67 được kết quả là 8,9:
A. 336,7
B. 354,57
C. 355,47
D. 356,57
Câu 14. Trong các số: 8,71 ; 8,17 ; 8,07 ; 8,1 số bé nhất là:
A. 8,71
B. 8,17
C. 8,07
D. 8,1
Câu 15. Một lớp có 14 bạn nữ và 21 bạn nam. Tỉ số phần trăm của số các bạn nữ và số các bạn trong lớp là:
A. 0,4%
B. 40%
C. 60%
D. 66,6%
Câu 16. Một hình chữ nhật có chu vi 121 cm, chiều rộng bằng 32 chiều dài. Diệt tích hình chữ nhật đó là:
A. 24,2 cm2
B. 36,3 cm2
C. 878,46 cm2
D. 8784,6 cm2
Câu 17. Một ô tô 3 giờ đầu, mồi giờ đi được 49km và trong 5 giờ sau, mỗi giờ đi được 45km. Trung bình mỗi giờ ô tô đi được số ki-lô-mét là:
A. 147km
B. 225km
C. 46,5km
D. 47km
Câu 18. Lớp em có 32 bạn, trong đó có 14 bạn nữ. Tỉ số phần trăm của số các bạn nam và số các bạn của lớp em là:
A. 56,25%
B. 43,75%
C. 14%
D. 18%
Câu 19. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 26m, chiều rộng bằng 41 chiều dài, trong đó diện tích đất làm nhà chiếm 62,5%. Diện tích phần đất làm nhà là:
A. 169 m2
B. 105,625m2
C. 1056,25m2
D. 10562,5m2
Câu 20. Một mảnh vườn có diện tích 696 m2 , người ta dành 30% diện tích để trồng rau và 20% diện tích để trồng hoa còn lại là trồng cây ăn quả. Diện tích trồng cây ăn quả là:
A. 348 m2
B. 139,2 m2
C. 208,8 m2
D. 487,2 m2
5 10008 viết dưới dạng số thập phân là
5,0008
5,008
5,08
5,8
Trung bình cộng của 1,12 ; 2,78 ; 3 là:
2
3,2
11
2,3
3kg 6g =…………g
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
3006g
306g
3,6g
3600g
2m2 3cm2 = ………….m2
2,003 m2
2,0003 m2
203 m2
Khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 42m, chiều rộng 38m. Chu vi khu vườn đó là:
1600m
1596m
160m
Một mảnh vườn có chu vi là 15,4m, chiều rộng bằng 32 chiều dài. Tính chiều rộng của mảnh vườn.
4,4 m
4,5 m
4 m
5,4 m
Bạn Nam có 48 viên bi, số bi đỏ chiếm 75%, còn lại là bi xanh. Hỏi bạn Nam có bao nhiêu viên bi xanh?
36 viên
12 viên
21 viên
13 viên
Tính:
56,8 x 76,9 - 56,8 x 76,8
5.78
58,7
5,68
56,8
Tuổi trung bình của 2 anh em là 8 tuổi. Hãy tính tuổi mỗi người biết anh hơn em 4 tuổi.
Em: 6 tuổi
Anh: 10 tuổi
Em: 4 tuổi
Anh: 8 tuổi
Em: 10 tuổi
Anh: 14 tuổi
Dãy số nào sau đây chứa các số bằng nhau
3,01; 3.010; 3,101; 3,10
5,001; 5,00100; 5,0100; 5,0010
4,18; 4,180; 4,018; 4,18000
7,8; 7,80; 7,80000;07,8
Tıˊnh:76 x 127
1242
21
1213
Số 9,6 viết dướii dạng hỗn số là
9106
6109
91006
Tìm x:
x - 64,8 = 35,08
99,98
98,89
89,99
99,88
Tính:
0,603 : 0,09 = ?
6,7
6,8
7,6
8,6
Một ô tô cứ 10l xăng đi được 80km. Hỏi ô tô đó đi 128km tiêu tốn hết bao nhiêu lit xăng?
13 lit
15 lit
12 lit
14 lit
Một hình tam giác có độ dài đáy là 28 cm, chiều cao bằng 43 độ dài đáy. Tính diện tích tam giác đó.
284undefined
294 cm2
295undefined
249undefined
Một công nhân sản xuất được 72 sản phẩm trong 3 giờ. Nếu công nhân đó sản xuất trong 6,5 giờ thì sẽ được bao nhiêu sản phẩm?
165
155
156
166
Trên 1 mảnh đất, diện tích đất làm nhà là 80 m2 . Diện tích đất còn lại là 320 m2 . Hỏi diện tích đất làm nhà chiến bao nhiêu phần trăm đất còn lại?
25%
24%
26%
Một mảnh đất hình chữ nhật chiều dài 24cm, chiều rộng bằng 65 chiều dài. Người ta dành 15,7% diện tích để làm nhà. Hỏi diện tích đất làm nhà là bao nhiêu?
75,3 undefined
65,36 undefined
75,63 undefined
75,36 m2
Một miếng bìa hình tam giác có cạnh đáy 8,5dm, chiều cao bằng cạnh đáy. Diện tích của miếng bìa là:
14,45 dm2
1,445 dm2
1,45 dm2
Số 8,016 được đọc là:
Tám phẩy mười sáu
Tám phẩy mười sáu phần trăm
Tám phẩy không trăm mười sáu
Tám phẩy không nghìn mười sáu
Số thập phân gồm có
" Mười đơn vị, bảy phần nghìn " viết là:
10,7
10,07
10,0007
10,007
Số thập phân có mười bảy đơn vị, năm phần trăm, ba phần nghìn được viết là:
17,53
17,053
17,530
170,53
Mười chín đơn vị, hai phần trăm được viết là:
19,200
19,2
19,002
19,02
Số thập phân có bốn nghìn không trăm linh sáu đơn vị, hai phần trăm được viết là:
4006,200
4060,02
4006,02
4600,02
Chữ số 9 trong số thập phân 26,958 có giá trị là:
9/1000
9/100
9/10
9/10000
Chữ số 7 trong số thập phân 23,547 có giá trị là:
7/10
7/100
7/1000
7/10000
Chữ số 4 trong số thập phân 23,547 có giá trị là:
4/10
4/100
4/1000
4/10000
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 5,578; 8,56; 8,375; 7,999; 7,1
5,578; 7,999; 8,56; 8,375; 7,1
8,56; 7,1; 5,578; 7,999; 8,375
5,578; 7,1; 7,999; 8,375; 8,56
7,999; 7,1; 8,56; 5,578; 8,375
Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 83,62; 84,26; 82,65; 81,95; 84,29
81,95; 84,26; 82,65; 84,29; 83,62
84,29; 84,26; 83,26; 82,65; 81,95
84,26; 84,29; 81,95; 82,65; 83, 62
83,26; 81,95; 84,26; 82,65; 84,29
341 =
47
412
413
48
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:
23m 13cm = …………m
2,313
23,13
231,3
23,013
3tấn 14kg = …….…… tấn
3,14
31,4
314
3,014
12tấn 6kg = …….…… tấn
12,6
12,06
12,006
126
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
56dm² = ....................... m²
5,6
0,56
0,0056
56,00
1654m² = ....................... ha
16,54
1,654
165,4
0,1654
500m² = ……….………..ha
5
0,5
0,05
0,005
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
16,5m² = ……….m²……..dm²
16 và 5
16 và 50
1 và 65
1 và 650
10kg 3g= ………….. kg
10,3
1,03
10,03
10,003
3tạ 3kg= …….….. tạ
3,3
3,03
3,003
30,3
45kg 23g = …………… kg
4,523
45,23
45,023
452,3
2tạ 50kg = ……………. tạ
2,5
2,05
2,005
20,5
450kg = …………… tạ
0,45
0,045
45,0
4,5
12tấn 6kg = …….…… tấn
12,6
12,06
12,006
126
Số " Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:
47,480
47,48
47,0480
47,048
Phân số thập phân 834/10 được viết dưới dạng số thập phân là:
0,0834
0,834
8,34
83,4
Chữ số 8 trong số 769,85 chỉ:
8 đơn vị
8 phần mười
8 chục
8 phần trăm
Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:
20,18
2010,800
20,108
30,800
Phân số 43 được viết dưới dạng số thập phân là:
3,4
0,34
0,75
7,5
