wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 16 - TIN HỌC 10

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Để định dạng kí tự, ta mở hộp thoại nào?

a)

Font

b)

Paragraph

c)

Character

d)

Page Setup

2.

Để mở cửa sổ hội thoại Font, ta nhấn tổ hợp phím tắt nào?

a)

Ctrl + D

b)

Ctrl + F

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + X

3.

Bôi đen văn bản rồi nhấn Ctrl + B ta được dáng chữ nào?

a)

In đậm

b)

In nghiêng

c)

Gạch chân

d)

Thẳng đứng

4.

Bôi đen văn bản rồi chọn lệnh nào trong hộp chọn Change Case để chuyển tất cả thành chữ in hoa?

a)

Upper Case

b)

Toogle Case

c)

Lower Case

d)

Sentence Case

5.

Để định dạng đoạn văn bản cần vào ribbon nào chọn nhóm lệnh gì?

a)

Home >> Paragraph

b)

Home >> Font

c)

Design >> Paragraph

d)

Page Layout >> Size

6.

Để canh đều hai bên văn bản, chọn lệnh nào ở mục Alignment trong hộp thoại Paragraph?

a)

Justified

b)

Left

c)

Right

d)

Center

7.

Trong mục Line Spacing của hộp thoại Paragraph, chọn lệnh nào để đặt khoảng cách giãn dòng gấp đôi so với Single?

a)

1,5 lines

b)

Double

c)

Multiple

d)

Exactly

8.

Để chọn khổ giấy A4, ta thực hiện:

a)

Page Layout >> Size >> A4

b)

Page Layout >> Orientation >> A4

c)

Page Layout >> Margin >> A4

d)

Page Layout >> Paper >> A4

9.

Đặt hướng giấy dọc, ta chọn lệnh nào trong nhóm lệnh Orientation:

a)

Lanscape

b)

Portrait

c)

Margin

d)

Columns

10.

Để tăng khoảng cách giữa đoạn văn bản hiện tại với đoạn phía trên ta chọn nhóm lệnh nào?

a)

Page Layout >> Paragraph >> Before

b)

Page Layout >> Paragraph >> After

c)

Home >> Paragraph >> Before

d)

Home >> Paragraph >> After

11.

Em hãy cho biết đâu là nút lệnh chọn phông chữ?

a)
b)
c)
d)
12.

Em hãy cho biết đâu là nút lệnh chọn cỡ chữ?

a)
b)
c)
d)
13.

Câu 1: Các lệnh định dạng văn bản được chia thành các loại sau:

a)

A. Định dạng kí tự

b)

B. Định dạng đoạn văn bản

c)

C. Định dạng trang

d)

D. Cả A, B và C