wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán lớp 4

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

"Sáu trăm năm mươi hai nghìn bảy trăm mười tám"

được viết là:

a)

652 018

b)

605 2718

c)

652 718

d)

600718

2.

Đồng hồ trên chỉ mấy giờ?

a)

8 giờ 40 phút

b)

7 giờ 20 phút

c)

7 giờ kém 20 phút

d)

6 giờ 35 phút

3.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
12\frac{1}{2}  phút = ...............giây

a)

30

b)

12

c)

60

d)

120

4.

Tìm số tròn chục x, biết: 58 < x < 70

a)

40

b)

50

c)

60

d)

69

5.

Tìm trung bình cộng của số 42, 15 và 18

a)

60

b)

25

c)

180

d)

35

6.

Trung bình cộng của 4 số là 56. Vậy tổng của 4 số đó là:

a)

224

b)

14

c)

112

7.

Năm 1556 là thế kỉ bao nhiêu ?

a)

thế kỉ XV

b)

thế kỉ V

c)

thế kỉ XX

d)

thế khỉ XVI

8.

Trung bình hai số là 45. Biết số thứ nhất là 60. Vậy số thứ hai là:

a)

90

b)

45

c)

30

9.

"7 trăm nghìn, 7 trăm, 4 chục và 5 đơn vị"

Được viết là:

a)

707 405

b)

700 745

c)

770 745

d)

700 750

10.

Giá trị của chữ số 7 trong số 978 310 là:

a)

70 000

b)

7 000

c)

700 000

d)

7900

11.

Giá trị của chữ số 9 trong số 5 946 273 là:

a)

90 000

b)

9 000

c)

900 000

12.

2phút 5 giây = ........ giây

a)

45

b)

405

c)

450

d)

125

13.

Số lớn nhất trong các số 964173, 964924, 969472, 969163 là số

a)

A. 969472

b)

B. 964173

c)

C. 964924

d)

D. 969163

14.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ 24 phút= ........................phút

a)

54

b)

180

c)

174

d)

204

15.

Trung bình cộng của : 45, 60, 30 là:

a)

60

b)

45

c)

135

16.

Hãy tính

4966:13=?

a)

386

b)

324

c)

190

d)

382

17.

Núi Phanxipang cao 3143m, núi tây Côn Lĩnh cao 2428m. Hỏi núi nào cao hơn và cao hơn bao nhiêu mét?

a)

Núi Phãnipang cao hơn và cao hơn 715m

b)

Núi Phanxipang cao hơn và cao hơn 715m

c)

Hai núi bằng nhau

d)

Núi Phanxipang thấp hơn 715m

18.

Tìm x biết x + 262 = 4848

a)

4568

b)

4586

c)

4686

d)

4787

19.
Khi thực hiện biểu thức có phép tính cộng và trừ, ta thực hiện theo thứ tự ……..
a)
Từ trái sang phải
b)
Từ phải sang trái
c)
Trừ trước, cộng sau
d)
Cộng trước, trừ sau
20.

Tính

405 704 – 162 890

a)

242 814

b)

252 824

c)

242 824

d)

252 814

21.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm. 5 x 4 – 6 ……….. 5 x 4

a)

>

b)

<

c)

=

22.

Tổng 8 + 8 + 8 + 8 được viết thành phép nhân là

a)

8 x 2

b)

8 x 3

c)

8 x 4

d)

8 x 8

23.

1 bàn: 4 người

9 bàn: .... người?

a)

14 người

b)

36 người

c)

13 người

d)

9 người

24.
a)

8 và 19

b)

6 và 19

c)

8 và 15

d)

8 và 18

25.

Số lớn nhất trong các số 64173, 64924, 69472, 69163 là số:

a)

64173

b)

64924

c)

69472

d)

69163

26.

Kết quả của phép chia

56952 : 9

a)

6328

b)

6789

c)

5678

d)

6228

27.

Tìm x :

x : 7 = 3941

a)

x = 563

b)

x = 27587

c)

x = 4067

d)

x = 20587

28.

Kết quả của phép tính: 1020 x 4 là :

a)

4070

b)

4080

c)

4800

d)

4700

29.

Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:

a)

9876

b)

8976

c)

7986

d)

6987

30.

Một cửa hàng có 8 can nước mắm, mỗi can 3l, cửa hàng đã bán 16l nước mắm. Hỏi cửa hàng sau khi bán còn lại bao nhiêu lít nước mắm ?

a)

24 lít

b)

8 lít

c)

40 lít

d)

19 lít

31.

Lớp 3A có 28 học sinh. Nếu số học sinh lớp 3A xếp đều vào 7 hàng thì lớp 3B có 6 hàng như thế. Hỏi lớp 3B có bao nhiêu học sinh?

a)

34 học sinh

b)

27 học sinh

c)

24 học sinh

d)

21 học sinh

32.

Trong lớp có 6 học sinh. Cô giáo đã phát cho mỗi học sinh nhận được 5 quyển vở. Hỏi cô giáo đã phát bao nhiêu quyển vở?

a)

30

b)

30 quyển vở

c)

11 quyển vở

d)

36 quyển vở

33.

Một hộp có 6 bút chì màu. Hỏi 8 hộp như thế có bao nhiêu bút chì màu?

Phép tính đúng cho bài toán trên là:

a)

8 x 6 = 48 (bút chì màu)

b)

6 x 8 = 48 (bút chì màu)

c)

6 + 8 = 14 (bút chì màu)

d)

6 x 8 = 48 (màu)

34.

Viết phép cộng: 6 + 6 + 6 + 6 + 6 + 6 = … được viết dưới dạng phép nhân là:

a)

6 x 3

b)

6 x 4

c)

6 x 5

d)

6 x 6

35.

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

5 × 374 × 2 = ...............

a)

5 × 374 × 2

= ( 5 x 374) x 2

= 1870 x 2

= 3740

b)

5 × 374 × 2

= ( 5 x 2) x 374

= 10 x 374

= 3740

c)

5 × 374 × 2

= 5 x (374 x 2)

= 5 x 748

= 3740

36.

164 x 123=

a)

20172

b)

23410

c)

12072

d)

11257

37.

170 x 5 = .....

a)

850

b)

885

c)

625

d)

655

38.

Một ô tô mỗi chuyến chở được 216 hành khách. Hỏi 4 chuyến như vậy ô tô chở được bao nhiêu hành khách?

a)

684

b)

864

c)

468

d)

866

39.

x : 5 = 102 ;

a)

510

b)

620

c)

520

d)

550

40.

230 gấp 4 lần thì được (a)  

41.

Số lớn nhất trong các số 537, 162, 830, 519 là:

a)

537

b)

162

c)

830

d)

519

42.

Số 890 là số liền sau của số nào? 

(a)  

43.

Phép tính có kết quả lớn nhất là:

a)

100 x 3

b)

107 x 3

c)

112 x 3

d)

130 x 3

44.

X : 4 = 121

a)

x = 448

b)

x = 848

c)

x = 484

d)

x = 408

45.

Bác Tâm nuôi 152 con gà trống, số gà mái gấp ba lần số gà trống. Vậy bác Tâm có (a)   con gà mái.

46.

Khi nhân hai số có ba chữ số , ta cần lưu ý điều gì ?

a)

Đặt các tích riêng thẳng hàng với nhau

b)

Đặt tích riêng của hàng chục phải lùi sang trái 1 cột

c)

Đặt tích riêng của hàng trăm phải lùi sang trái 2 cột

d)

Chỉ ghi kết quả ở tích của hai thừa số

47.

Em hãy tìm tích của 243 và 156 .

a)

37999

b)

37908

c)

37429

d)

73222

48.

Tìm y , biết : y : 124 = 518

a)

y = 12205

b)

y = 28484

c)

y = 64232

d)

y = 72000

49.

Giá trị của biểu thức 250 + 373 x 422 = ...............

a)

157 800

b)

175 382

c)

157 656

d)

157 868

50.

Trong một cuộc thi gấp sao, lớp 3A gấp được 1467 ngôi sao, lớp 3B gấp được gấp 3 lần lớp 3A. Hỏi lớp 3B gấp được bao nhiêu ngôi sao?

a)

5401

b)

4501

c)

4523

d)

4401

51.

Một cửa hàng bán dầu, buổi sáng bán được 4000l dầu, buổi chiều bán được gấp 2 lần buổi sáng. Cả ngày cửa hàng bán được.... lít dầu.

a)

13000

b)

12000

c)

5630

d)

563

52.

Hình vuông là hình:

a)

Có 4 cạnh bằng nhau.

b)

Có 4 góc vuông.

c)

Có 4 cạnh và 4 góc vuông.

d)

Có 4 cạnh bằng nhau và có 4 góc vuông.

53.

Năm triệu không trăm mười bảy nghìn không trăm hai mươi ba được viết là:

a)

51 723

b)

5 017 032

c)

5 017 023

d)

5 001 723

54.

Chữ số 5 trong số 2 345 706 có giá trị là:

a)

50000

b)

5000

c)

500

d)

50