wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 16 food and drink

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ khác với các từ còn lại

a)

meal

b)

breakfast

c)

lunch

d)

dinner

2.

Sắp xếp các chữ cái sau để thành từ có nghĩa

R E B D A

(a)  

3.

Chọn từ khác với các từ còn lại

a)

banana

b)

tomato

c)

orange

d)

apple

e)

potato

4.

Sắp xếp các chữ cái sau để thành từ có nghĩa

S I C H A N D W

(a)  

5.

Sắp xếp các chữ cái sau để thành từ có nghĩa

S C T B I U I

(a)  

6.

Điền các chữ cái còn thiếu để tạo thành một từ hoàn chỉnh (viết lại nguyên từ)

C _ _ _ _ _

(a)  

7.

Điền các chữ cái còn thiếu để tạo thành một từ hoàn chỉnh (viết lại nguyên từ)

O _ _ _ _ _

(a)  

8.

What is it?

a)

VEGATABLES

b)

VEGETABLES

c)

VEGETARIANS

d)

VEGETEBELS

9.

Chọn từ khác với các từ còn lại

a)

cake

b)

biscuit

c)

ice cream

d)

butter

10.

It's a hot dark brown drink

C _ _ _ _ _

(a)  

11.

Chọn từ có âm được gạch dưới nào sau đây KHÔNG giống các âm còn lại

a)

FISH

b)

RICE

c)

PIZZA

d)

SANDWICH

12.

Chicken

a)

Món gà, con gà

b)

Thịt

c)

Món cá, con cá

13.

Fish

a)

Món gà, con gà

b)

Thịt

c)

Món cá, con cá

14.

Orange juice

a)

Nước ép cam

b)

Nước ép táo

c)

Nước ép trái cây

15.

Lemonade

a)

Nước chanh

b)

Sữa

c)

Nước khoáng

16.

What is your favorite _______?

It's rice

a)

drink

b)

food

c)

eat

17.

What is this dish?

(a)  

18.

s.....usag.........s

a)

e/a

b)

b/e

c)

a/e

d)

r/b

19.

l........mo........a........e

a)

n/e/a

b)

e/i/b

c)

f/y/a

d)

e/n/d

20.

bread

a)

bánh mì

b)

kem

c)

thịt gà

d)

quả dừa

21.

sandwich

a)

bánh mì kẹp thịt

b)

cà chua

c)

chanh lá cam

d)

bánh mì

22.

khuấy trộn, đánh trộn



(a)  

23.

nước xuýt



(a)  

24.

đắng

(a)  

25.

fragrant 

(a)  

26.

chè xanh



(a)  

27.

gấp, gập



(a)  

28.

eel 

(a)  

29.

ngon, thơm ngon



(a)  

30.

giăm bông

(a)  

31.
French fries
a)
khoai tây chiên
b)
nóng
c)
nướng
d)
cái chảo
32.
fresh
a)
tươi
b)
đói bụng
c)
các loại thảo mộc
d)
tỏi
33.
fridge
a)
tủ lạnh
b)
nước đá
c)
mật ong
d)
cốc thủy tinh
34.
fruit
a)
trái cây
b)
nguyên liệu
c)
đói bụng
d)
nướng
35.
jam
a)
mứt
b)
khoai tây chiên
c)
nước đá
d)
nướng
36.
fry
a)
chiên
b)
tươi
c)
kem
d)
các loại thảo mộc
37.
frying pan
a)
cái chảo
b)
tủ lạnh
c)
nguyên liệu
d)
mật ong
38.
garlic
a)
tỏi
b)
chiên
c)
khoai tây chiên
d)
nóng
39.
glass
a)
cốc thủy tinh
b)
trái cây
c)
tươi
d)
đói bụng
40.
grape
a)
nho
b)
mứt
c)
tủ lạnh
d)
nước đá
41.
grill (n & v)
a)
nướng
b)
chiên
c)
chiên
d)
kem
42.
grilled
a)
nướng
b)
cái chảo
c)
trái cây
d)
nguyên liệu
43.
herbs
a)
các loại thảo mộc
b)
tỏi
c)
mứt
d)
khoai tây chiên
44.
honey
a)
mật ong
b)
cốc thủy tinh
c)
chiên
d)
tươi
45.
ingredients
a)
nguyên liệu
b)
mật ong
c)
nướng
d)
chiên
46.
dessert
a)
tráng miệng.
b)
cà ri.
c)
thức ăn
d)
ăn
47.
diet
a)
chế độ ăn
b)
cắt
c)
cái nĩa
d)
trứng
48.
flour
a)
bột
b)
trứng
c)
chế độ ăn
d)
tách, ly
49.
fork
a)
cái nĩa
b)
hương vị
c)
dĩa
d)
cắt
50.

A picky eater

(a)  

51.

Eat like a horse 

(a)  

52.

Cuisine = specialty

(a)  

53.

Fresh ingredients

(a)  

54.

Pocessed food = a ready meal = Convenience food:

(a)  

55.

Home-cooked food:

(a)  

56.

Organic food:

(a)  

57.

Follow a recipe:

(a)  

58.

to have a sweet tooth:

(a)  

59.

a fussy eater:

(a)  

60.

Edible:

(a)  

61.

Eat a balanced diet

(a)  

62.

Eat out:

(a)  

63.

Make your mouth water:

(a)  

64.

A heavy meal:

(a)  

65.

A light meal:

(a)  

66.

Take-away:

(a)  

67.

" đắng" là từ nào trong số 4 từ sau?

a)

sweet

b)

sour

c)

spicy

d)

bitter

68.

Từ nào có nghĩa là " thơm"

a)

bitter

b)

sour

c)

fragrant

d)

delicious

69.

_______ THE PAN AND ADD SOME COOKING OIL.

a)

HEAT

b)

POUR

c)

FOLD

d)

SERVE

70.

đồ ăn vặt

a)

soft drink

b)

junk food

c)

fast food

71.

tác phong ăn uống

a)

eating manners

b)

table manners

c)

dinning manners

72.

"to pay the bill" means

a)

tính tiền

b)

mắc

c)

rẻ

d)

đắt quá

73.

"khai vị" means

a)

desert

b)

starter

c)

meal

d)

dish

74.

"Phở rất ngon" means

a)

Pho is very delicious.

b)

Pho is very strong.

c)

Pho is tasteless

d)

Pho is sour

75.

"Cho tôi xem thực đơn" means

a)

How many people are there in your family?

b)

How much is it?

c)

Could you check please?

d)

Could I see the menu?

76.

milktea

a)

trà đào

b)

sinh tố

c)

kem

d)

trà sữa

77.

smoothie

a)

sữa

b)

sinh tố

c)

nước

d)

trái cây

78.

(a)   rolls

79.

Viết tên của hành động này?

(a)  

80.

Viết tên của hành động này?

(a)  

81.

"thơm phức" Tiếng Anh là gì?

(a)  

82.

thành phố nào tạo ra pizza

a)

roma

b)

paris

c)

napoli

d)

milan

83.

ngoài pizza người ý còn tạo ra món gì nổi tiếng trong đây

a)

khoai chiên

b)

mỳ ý

c)

kem siêu dính

d)

hamburger

84.

tên của ai đc đặt cho chiếc pizza đầu tiên

a)

người canh

b)

đầu bếp

c)

vua nước ý

d)

nữ hoàng ý

85.

"khuấy, đảo" là từ nào dưới đây?

a)

stir

b)

bake

c)

add

d)

mix

86.

"thêm vào" là từ nào dưới đây?

a)

add

b)

mix

c)

stir

d)

divide

87.

"trộn" là từ nào dưới đây?

a)

add

b)

mix

c)

stir

d)

bake

88.

"nướng trong lò" là từ nào dưới đây?

a)

oven

b)

bake

c)

add

d)

mix

89.

"chia ra" là từ nào dưới đây?

a)

add

b)

mix

c)

divide

d)

bake

90.

"cái khay" là từ nào dưới đây?

a)

tray

b)

oven

c)

paper cooking case

d)

teaspoon

91.

"lò để hấp bánh" là từ nào dưới đây?

a)

bake

b)

paper cooking case

c)

oven

d)

teaspoon

92.

"giấy nướng" là từ nào dưới đây?

a)

paper baking case

b)

oven

c)

bake

d)

tray

93.

"Fast food" đồng nghĩa với từ

a)

Healthy food

b)

Junk food

c)

Canned drink

94.

"sticky rice"

a)

Cơm

b)

Cháo

c)

Cơm nếp

d)

Bánh mì

95.

Nước ngọt

a)

Soft drink

b)

Canned drink

c)

Canned food

d)

Pizza

96.

Canned food

a)

Đồ ăn có sẵn

b)

Đồ ăn nhiều dầu mỡ

c)

Đồ ăn đóng hộp

97.

Vegetarian

a)

Người ăn kiêng

b)

Người ăn chay

c)

Người ham ăn

98.

I'm not used to ____ so much tea.

a)

drinking

b)

drank

c)

drink

d)

drinks

99.

Từ tiếng anh có nghĩa là "đậu hà lan"

a)

peas

b)

beans

c)

seeds

d)

onion

100.

Loại trái cây mà bạn thích ăn là gì ?

4 lines
101.

Would you like to _____ the dog ?

a)

feed

b)

food

c)

faad

d)

feet