wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thi thu vao 10

Total questions: 26

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Oxit bazơ là

a)

Hợp chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác.

b)

Đơn chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác.

c)

Hợp chất của oxi với một phi kim.

d)

Là oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.

2.

Chọn dãy chất đều là oxit:

a)

NaCl, CaCl2, MgCl2, FeCl2

b)

Na2O, CaO, MgO, FeO

c)

NaOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)2

d)

Na, Ca, Mg, Fe

3.

Đốt cháy cacbon trong khí oxi tạo khí cacbonic. Hỏi đáp án nào là PTHH biểu diễn quá trình trên?

a)

C + O2 → CO2         

b)

C + 2O2 → 2CO2

c)

C + 2O2 → CO2

d)

2C + O2 → 2CO

4.

Cho biết tổng hệ số cân bằng (là các số nguyên tối giản) của các các chất trong PTHH sau là

MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

5.

Để nhận biết các dung dịch: HCl, Na2SO4, NaOH đựng trong lọ mất nhãn người ta dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

BaCl2 

b)

KMnO4          

c)

Quỳ tím

d)

AgNO3

6.

Cho 2,8g hỗn hợp CuO, MgO, Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch H2SO4 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

a)

4,5g

b)

7,6g

c)

6,8g

d)

7,4g

7.

Dẫn 2,24 lít khí CO2 vào bình chứa 100 ml dung dịch NaOH 1M. Muối thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là

a)

NaHCO3.

b)

Na2CO3.

c)

NaHCO3 và Na2CO3

d)

không xách định được.

8.

Hòa tan 2,7 gam kim loại A bằng dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 3,36 lít H2 (đktc). Kim loại A là

a)

Fe

b)

Sn       

c)

Zn

d)

Al

9.

Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100ml dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch thu được sau phản ứng:

a)

Làm quỳ tím hoá xanh       

b)

Làm quỳ tím hoá đỏ

c)

Phản ứng được với magiê giải phóng khí hiđro

d)

Không làm đổi màu quỳ tím

10.

Có thể dùng dung dịch HCl để nhận biết các dung dịch không màu nào sau đây?

a)

NaOH, Na2CO3, AgNO3

b)

Na2CO3, Na2SO4, KNO3

c)

KOH, AgNO3, NaCl

d)

NaOH, Na2CO3, NaCl

11.

Nhúng thanh kim loại M vào 100ml dung dịch FeCl2 0,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượng thanh kim loại giảm 0,45g. Kim loại M là:

a)

Al

b)

Mg     

c)

Zn      

d)

Cu

12.

Để phân biệt các dung dịch đựng các lọ riêng biệt, không dán nhãn: MgCl2, AlCl3, FeCl2, KCl bằng phương pháp hóa học, có thể dùng:

a)

dd NaOH

b)

dd NH3

c)

dd NaCl         

d)

Quì tím

13.

Dãy các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần là:

a)

Cl, Si, S, P

b)

Cl, Si, P, S.

c)

Si, S, P, Cl.

d)

Si, P, S, Cl.

14.

Oxit là

a)

Hợp chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác.

b)

Đơn chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác.

c)

Hợp chất của oxi với một kim loại.

d)

Đơn chất của oxi với một phi kim

15.

Thành phần chính của vôi sống có công thức hoá học là

a)

CaO   

b)

Ca(OH)2

c)

CaSO4

d)

CaCO3

16.

Cho phương trình hóa học sau:

aNa2CO3 + bCa(OH)2 → cCaCO3 + dNaOH

Tỉ lệ (a + b) : (c + d) là (biết a, b, c, d là hệ số cân bằng của phương trình hóa học)

a)

2 : 2

b)

3 : 2

c)

2 : 3

d)

Đáp án khác

17.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

1) Hòa tan Fe2O3 bằng lượng dư HCl;      

2) Cho C tác dụng với khí O2 ở điều kiện nhiệt độ cao;

3) Cho HCl tác dụng với dung dịch muối Na2CO3;

4) Hòa tan kim loại Mg trong dung dịch H2SO4 loãng;

5) Cho khí CO qua bột CuO, nung nóng;

6) Đốt cháy S trong không khí;

Số trường hợp phản ứng tạo chất khí là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

18.

Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, CuO cần dùng 200 ml HCl 0,5M. Hỗn hợp muối clorua khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là

a)

5,55 gam.      

b)

6,35 gam

c)

5,35 gam

d)

6,55 gam.

19.

Cho V lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0,015 M thu được 1,97 g kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là

a)

1,12 lít

b)

6,72 lít

c)

2,24 lít

d)

0,672 lít

20.

Hòa tan hoàn toàn 1,8 gam một kim loại M cần dùng 80 ml dung dịch HCl 2,5M. Kim loại M là kim loại nào sau đây? (biết hóa trị của kim loại trong khoảng từ I đến III).

a)

Ca

b)

Mg

c)

Al

d)

Fe

21.

Cần bao nhiêu ml dung dịch KOH 1,5M để trung hoà 300ml dung dịch H2SO4 0,75M.

a)

150ml.           

b)

200ml.

c)

300ml.

d)

30ml.

22.

Các cặp chất cùng tồn tại trong 1 dung dịch (không phản ứng với nhau) là

1. CuSO4 và HCl      2. H2SO4 và Na2SO3             3. KOH và NaCl       4. MgSO4 và BaCl2

a)

(1; 2)

b)

(3; 4)

c)

(2; 4)

d)

(1; 3)

23.

Ngâm một đinh sắt trong 200ml dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 gam. Nồng độ ban đầu của CuSO4 là bao nhiêu mol/l?

a)

0,5M.

b)

1M.

c)

0,1M.

d)

0,05M.

24.

Chỉ dùng thêm thuốc thử nào dưới đây có thể nhận biết được 3 lọ mất nhãn chứa các dung dịch: H2SO4, BaCl2, Na2SO4?

a)

Quì tím          

b)

NaCl

c)

NaOH

d)

Phenolphatalein.

25.

Clo tác dụng với natri hiđroxit ở điều kiện thường

a)

tạo thành muối natri clorua và nước

b)

tạo thành nước javen

c)

tạo thành hỗn hợp các axit.

d)

tạo muối natri hipoclorit và nước.

26.

Bình 1 và Bình 2 chứa lần lượt các dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH bão hòa và HCl

b)

NaCl , HNO3NaCl\ ,\ HNO_3  

c)

NaCl bão hòa, H2SO4 đặc

d)

CuCl2, H2SO4 đặc