wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 : Phát biểu nào dưới đây là khái niệm thông tin?

a)

A. Thông tin là thành phần quan trọng nhất của máy tính.

b)

B. Thông tin về một thực thế là những hiểu biết có thể có được về một thực thể đó.

c)

C. Thông tin là biểu diễn của dữ liệu.

d)

D. Thông tin là văn bản, hình ảnh hoặc âm thanh được biểu diễn trong máy tính.

2.

Câu 2 : Đơn vị nào dưới đây dùng để đo lượng thông tin?

a)

KG

b)

MB

c)

HB

d)

DB

3.

Câu 3. bit là gì ?

a)

A. Là dãy những kí hiệu 0 và 1

b)

B. Là đơn vị đo nhỏ nhất để đo lượng thông tin.

c)

C. Là âm thanh phát ra từ máy tính

d)

D. Là dãy những chữ số từ 0 đến 9

4.

Câu 4. Hãy chọn phương án ghép đúng:

Muốn máy tính xử lí được, thông tin phải được biến đổi thành một.....

a)

A. dãy số liệu.

b)

B. dãy bit

c)

C. dãy số thập phân

d)

D. dãy các kí tự

5.

Câu 5: Một ‘byte’ tạo thành bao nhiêu bit?

a)

8

b)

10

c)

1000

d)

1024

6.

Câu 6: Thông tin loại phi số gồm ?

a)

A. Loại số và loại phi số

b)

B. Số nguyên và số thực

c)

C. Văn bản, hình ảnh, âm thanh

d)

D. Số và văn bản.

7.

Câu 7: Bộ mã Unicode mã hoá được bao nhiêu kí tự?

a)

2⁸ kí tự

b)

2⁷ kí tự

c)

2¹⁶ kí tự

d)

2¹⁸ kí tự

8.

Câu 8: Bộ mã ASCII sử dụng bao nhiêu bit để mã hoá 1 kí tự?

a)

2³ bit

b)

2⁴ bit

c)

2⁵ bit

d)

2⁶ bit

9.

Câu 9: Trong các đơn vị đo lượng thông tin sau: KB, GB, MB, PB. Đơn vị nào lớn nhất?

a)

PB

b)

KB

c)

GB

d)

MB

10.

Câu 10: 3KB bằng bao nhiêu byte?

a)

2000

b)

3072

c)

2000000

d)

2024

11.

Câu 11: Số 1002 trong hệ nhị phân có giá trị bằng bao nhiêu trong hệ cơ số 10?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

2

12.

Câu 12: Số 2A16 trong hệ hexa có giá trị bằng bao nhiêu trong hệ cơ số 10?

a)

42

b)

32

c)

43

d)

45

13.

Câu 13. Số 1A016 trong hệ hexa có giá trị bằng bao nhiêu trong hệ cơ số 10?

a)

36

b)

212

c)

21

d)

416

14.

Câu 14. Số 110012 trong hệ nhị phân có giá trị bằng bao nhiêu trong hệ cơ số 10?

a)

25

b)

49

c)

3

d)

24

15.

Câu 15: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng nhất?

a)

D. 4KB = 40 byte

b)

C. 4KB = 4000 byte

c)

B. 4 KB= 1096 byte

d)

A. 5 KB= 5120 byte

16.

Câu 16: Thuật toán phải kết thúc sau một số hữu hạn lần thực hiện các thao tác là thuộc tính chất nào sau đây?

a)

A. Tính xác định

b)

B. Tính dừng

c)

C. Tính đúng đắn

d)

D. Tính logic

17.

Câu 17: Chọn phát biểu đúng của khái niệm thuật toán?

a)

Từ input ta tìm được output

b)

Việc cho bài toán là mô tả rõ input cho trước và output cần tìm

c)

Việc chỉ ra tường minh một cách tìm Output của bài toán được gọi là thuật toán.

d)

Thuật toán là để giải một bài toán là một dãy hữu hạn các thao tác được sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho sau khi thực hiện dãy thao tác ấy, từ input của bài toán, ta nhận được output cần tìm.

18.

Câu 18: Phát biểu đúng của bài toán?

a)

A. Khi dùng máy tính giải bài toán.

b)

B. Là một việc nào đó ta muốn máy tính thực hiện

c)

C. Xác định input và output

d)

D. Tìm được output bài toán

19.

Câu 19: Input là gì?

a)

A. Thuật toán

b)

B. Thông tin vào

c)

C. Thông tin ra

d)

D. Mã hóa thông tin

20.

Câu 20: Output là gì?

a)

A. Thuật toán

b)

B. Thông tin vào

c)

C. Thông tin ra

d)

D. Mã hóa thông tin

21.

Câu 21: Trong tin học, xác định bài toán là xác định mấy thành phần:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

22.

Câu 22. Input của bài toán: “Hoán đổi giá trị của hai biến số thực A và C dùng biến trung gian B” là các biến nào dưới đây?

a)

A. Hai biến số thực A, C

b)

B. Hai biến số thực A, B

c)

C. Hai biến số thực B,C

d)

D. Ba biến số thực A,B,C

23.

Câu 23: Trong thuật toán sắp xếp bằng tráo đổi cho dãy số A thành dãy số không giảm khi nào thì hoán đổi hai số.

a)

A. Khi M =1

b)

B. Khi số lớn nhất trôi về cuối dãy

c)

C. Khi ai > ai + 1

d)

D. Tất cả các phương án

24.

Câu 24: Hệ điều hành là?

a)

A.Phần mềm ứng dụng

b)

B. Phần mềm hệ thống.

c)

C. Phần mềm tiện ích.

d)

D. Phần mềm công cụ

25.

Câu 25. Chọn câu nói đúng trong các câu nói về hệ điều hành windows.

a)

A.Chuột là công cụ duy nhất giúp người dùng giao tiếp với hệ thống

b)

B. Hệ điều hành windows không cung cấp khả năng làm việc trong môi trường mạng.

c)

C. Hệ điều hành có giao diện đồ họa.

d)

D. Hệ điều hành Windows là hệ điều hành đơn nhiệm

26.

Câu 26. Người và máy tính giao tiếp thông qua :

a)

A.Bàn phím và màn hình

b)

B.Ram

c)

C. Hệ điều hành

d)

D. Bàn phím ,chuột

27.

Câu 27. Người dùng giao tiếp với hệ điều hành có mấy cách?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

28.

Câu 28. Phần mở rộng của tên tệp dùng để làm gì?

a)

A. Phân loại tệp

b)

B. Phân loại thao tác lệnh

c)

C. Phân loại thư mục

d)

D. Phân loại hệ điều hành

29.

Câu 29. Tệp và thư mục trong hệ điều hành Windows, được lưu trữ trong đâu?

a)

Ram

b)

Rom

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Bộ nhớ trong

30.

Câu 30. Điền cụm từ thích hợp cho câu phát biểu sau: "Mỗi đĩa có một thư mục được tạo tự động, gọi là…………".

a)

Thư mục mẹ

b)

ổ đĩa lưu trữ dữ liệu lâu dài

c)

Thư mục gốc

d)

Thư mục con

31.

Điền cụm từ thích hợp cho câu phát biểu sau: "Thư mục chứa các thư mục con được gọi là…………".

a)

. thư mục gốc

b)

thư mục mẹ

c)

. thư mục con

d)

ổ đĩa lưu trữ dữ liệu lâu dài

32.

Câu 32. Đối với hệ điều hành Windows, tên tệp nào trong các tên tệp sau đây là hợp lệ?

a)

A. pascal*.doc

b)

B. van/hoc.txt

c)

C. ktrhky|1.doc D. ktra_hky1.docx

33.

Câu 33. Cách ghi đường dẫn nào sau đây là đúng?

a)

E:\Thi_Tinhoc\HDH\WINDOWS\Thi.txt

b)

B. E:/Thi_Tinhoc/HDH/WINDOWS/thi.txt

c)

C E:/Thi_Tinhoc\HDH\WINDOWS\thi.txt

d)

D. E:\Thi_Tinhoc\HDH\WINDOWS/thi.txt

34.

Câu 34. Tên tệp không quá bao nhiêu kí tự trong hệ điều hành Windows?

a)

256

b)

255

c)

8

d)

1

35.

Câu 35. Giữa phần tên và phần mở rộng của tệp được phân cách bởi dấu:

a)

A. dấu hai chấm (:)

b)

B. dấu chấm (.)

c)

C. dấu sao (*)

d)

D. dấu phẩy (,)

36.

Câu 36. Tìm câu phát biểu sai trong các câu dưới đây:

a)

A. Một thư mục và một tệp cùng tên phải ở trong các thư mục mẹ khác nhau

b)

B. Thư mục có thể chứa tệp cùng tên với thư mục đó.

c)

C. Hai thư mục cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau.

d)

D. Hai tệp cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau.

37.

Câu 37.Đối với hệ điều hành Windows, tên tệp nào trong các tên tệp sau đây là không hợp lệ?

a)

A. ketoan.xlsx

b)

B. van : hoc.txt

c)

C. kiem tra hky1.doc

d)

D. ktrahky1.docx

38.

Câu 38: Trong hệ điều hành windows. Muốn nạp hệ điều hành ta cần:

a)

A. Đĩa khởi động và thực hiện một trong hai thao tác bật nguồn hoặc reset.

b)

B. Bật nguồn, đĩa khởi động.

c)

C. Đĩa cứng, bộ nhớ trong.

d)

D. Chỉ cần đĩa khởi động.

39.

Câu 39: Để máy tính làm việc được, hệ điều hành cần nạp vào?

a)

Ram

b)

Rom

c)

Chỉ nạp vào bộ nhớ trong khi chạy chương trình ứng dụng

d)

Bộ nhớ ngoài

40.

Câu40: Chọn chế này để máy tạm nghỉ, tiêu thụ ít năng lượng nhất nhưng đủ để hoạt động trở lại ngay lập tức là:

a)

A.Sign out

b)

B.Shut down

c)

C.Sleep

d)

D. Stand by

41.

Câu 41. Để thoát khỏi hệ điều hành Windows, ta kích hoạt chuột vào nút start, chọn shutdown

a)

A. Shut down

b)

B.stanby

c)

C.Sleep

d)

D.Restart

42.

Câu 42: Để khởi động lại hệ điều hành ta kích hoạt chuột vào nút start, chọn shutdown rồi chọn:

a)

Sign out

b)

Shut down

c)

Sleep

d)

Restart

43.

Câu 43: Chọn phát biểu đúng khi nói về nói về nét đặc trưng cơ bản của hệ điều hành Unix:

a)

A.Unix là hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng.

b)

B. Unix là hệ điều hành đơn nhiệm nhiều người dùng

c)

C.Unix là hệ điều hành chỉ sử dụng thông qua hệ thống lệnh.

d)

D. Unix là hệ điều hành đơn nhiệm một người dùng.

44.

Câu 44: Windows là hệ điều hành:

a)

A.Đa nhiệm nhiều người dùng.

b)

B.Đơn nhiệm nhiều người dùng

c)

C. không cung cấp giao diện đồ hoạ

d)

D.Đơn nhiệm một người dùng

45.

Câu 45: Chọn phát biểu đúng khi nói về nói về nét đặc trưng chung của hệ điều hành Windows:

a)

A.Có một hệ thống giao diện dựa trên cơ sở bảng chọn với các biểu tượng kết hợp giữa đồ họa và văn bản giải thích.

b)

B.Chế độ đơn nhiệm.

c)

C.không đảm bảo các khả năng làm việc trong môi trường mạng.

d)

D.Không cung cấp nhiều công cụ xử lý đồ họa và đa phương tiện.