wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Hóa 10

Total questions: 83

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
a)

nơtron, electron

b)

electron, nơtron, proton

c)

electron, proton

d)

proton,nơtron

2.
Chọn câu phát biểu sai
a)

Số khối bằng tổng số hạt p và n.

b)

Tổng số p và số e được gọi là số khối.

c)

Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân.

d)

Số p bằng số e.

3.

Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của nguyên tố hóa học vì nó cho biết

a)

số A và số Z

b)

số A

c)

nguyên tử khối của nguyên tử

d)

số hiệu nguyên tử

4.

Các hạt cấu tạo nên nguyên tử của hầu hết các nguyên tố là

a)

proton, nơtron

b)

nơtron, electron

c)

electron, proton

d)

electron, nơtron, proton

5.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

số nơtron và proton

b)

số nơtron

c)

số proton

d)

số khối

6.

Số electron tối đa trong các phân lớp s; p; d; f lần lượt là

a)

2; 6; 10; 14

b)

1; 3; 5; 7

c)

2; 4; 6; 8

d)

2; 8; 8; 18

7.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học thì chúng có cùng đặc điểm nào sau đây?

a)

Cùng e hoá trị

b)

Cùng số lớp electron

c)

Cùng số hạt nơtron

d)

Cùng số hạt proton

8.

Người ta đã xác định được khối lượng của electron xấp xỉ bằng giá trị nào sau đây

a)

1,6.10191,6.10^{-19} kg

b)

1,67.10271,67.10^{-27} kg

c)

9,1.1031kg9,1.10^{-31}kg  

d)

6,02.1023kg6,02.10^{-23}kg  

9.

Trong nguyên tử, các electron chuyển động theo những quỹ đạo

a)

hình tròn

b)

hình elip

c)

không xác định

d)

hình tròn hoặc elip

10.

Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 82. Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt proton là 4. Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào sau đây

a)

Nguyên tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d

d)

Nguyên tố f

11.

Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là

a)

3

b)

15

c)

14

d)

13

12.

Cho biết nguyên tử X và Y lần lượt có số hiệu nguyên tử là 15 và 19: Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

X và Y đều là các kim loại.

b)

X và Y đều là các phi kim

c)

X và Y đều là các khí hiếm

d)

X là một phi kim còn Y là một kim loại

13.

Nguyên tử của nguyên tố A và B đều có phân lớp ngoài cùng là 2p. Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng hai nguyên tử này là 3. Vậy số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là

a)

1 và 2.

b)

5 và 6.

c)

7 và 8

d)

7 và 9

14.

Cho 3 ion: Na+,Mg2+,FNa^+,Mg^2+,F^- . Câu nào sau đây sai?

a)

3 ion trên có cấu hình electron giống nhau

b)

3 ion trên có tổng số hạt nơtron khác nhau

c)

3 ion trên có tổng số hạt electron bằng nhau

d)

3 ion trên có tổng số hạt proton bằng nhau

15.

Tổng số hạt p,n,e của một nguyên tử bằng 155. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. Số khối của nguyên tử đó là

a)

108

b)

148

c)

188

d)

150

16.

Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10. Số hạt electron trong nguyên tử X là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

Không xác định được

17.

Một nguyên tố X gồm 2 đồng vị X1 và X2. Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18. Đồng vị X2 có tổng số hạt là 20. Biết rằng phần trăm các đồng vị trong X bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau. Hỏi nguyên tử khối trung bình của X là bao nhiêu?

a)

12

b)

12,5

c)

13

d)

14

18.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện X là 8. X và Y là các nguyên tố

a)

Al và Br

b)

Al và Cl

c)

Mg và Cl

d)

Si và Br

19.

Nhóm A bao gồm các nguyên tố

a)

Nguyên tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d và nguyên tố f

d)

Nguyên tố s và nguyên tố p

20.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là

a)

3 và 3

b)

4 và 3

c)

3 và 4

d)

4 và 4

21.

Tìm câu sai trong các câu sau

a)

Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm

b)

Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

c)

Bảng tuần hoàn có 7 chu kì. Số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử

d)

Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B

22.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có

a)

cùng số electron s hay p

b)

số electron lớp ngoài cùng như nhau

c)

số lớp electron như nhau

d)

số electron như nhau

23.

Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố

a)

Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

b)

Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

c)

Tăng theo chiều tăng của tính phi kim

d)

Giảm theo chiều tăng của tính kim loại

24.

Nhóm IA trong bảng tuần hoàn có tên gọi

a)

Nhóm kim loại kiềm

b)

Nhóm kim loại kiềm thổ

c)

Nhóm halogen

d)

Nhóm khí hiếm

25.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn nguyên tố nào có độ âm điện lớn nhất?

a)

Li

b)

F

c)

Cs

d)

I

26.

Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn

a)

của điện tích hạt nhân

b)

của số hiệu nguyên tử

c)

cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

d)

cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử

27.

Nguyên nhân của sự giống nhau về tính chất hoá học của các nguyên tố trong cùng một nhóm A là sự giống nhau về

a)

số lớp electron trong nguyên tử

b)

số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

c)

số electron trong nguyên tử

d)

Cả A, B, C

28.

Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất tạo nên từ các nguyên tố đó

a)

biến đổi liên tục theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử

b)

biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử

c)

biến đổi liên tục theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

d)

biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử

29.

A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng chu kỳ và cách nhau 2 nguyên tố. Biết tổng số hiệu nguyên tử 2 nguyên tố là 25 . ( ZA< ZB ). 2 nguyên tố A, B lần lượt là

a)

Na,Si

b)

Si, Na

c)

Na, Al

d)

Al, Na

30.

Cation Y2+Y^2+   có tổng số hạt là 58 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 18 hạt. Tìm số electron của Y

a)

20

b)

18

c)

22

d)

19

31.

Oxít cao nhất của nguyên tố R là R2O5R_2O_5  . Trong hợp chất khí với Hidro, R chiếm 91,176%. R là

a)

N

b)

P

c)

Cl

d)

Si

32.

Nguyên tố R có hoá trị cao nhất với oxi là a và hoá trị trong hợp chất khí với hiđro là b. Biết a - b = 0. R thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn ?

a)

IIA

b)

IVA

c)

VA

d)

VIIA

33.

Một nguyên tố R có hợp chất khí với hidro là RH2RH_2  . Trong oxit cao nhất của R có chứa 60 % O về khối lượng . Nguyên tố R là

a)

N

b)

C

c)

Cl

d)

S

34.

X ở chu kì 3, Y ở chu kì 2. Tổng số electron lớp ngoải cùng của X và Y là 12. Ở trạng thái cơ bản số electron p của X nhiều hơn của Y là 8. Vậy X và Y thuộc nhóm nào?

a)

X thuộc nhóm VA; Y thuộc nhóm IIIA

b)

X thuộc nhóm VIIA; Y thuộc nhóm VA

c)

X thuộc nhóm VIA; Y thuộc nhóm IIIA

d)

X thuộc nhóm IVA; Y thuộc nhóm VA

35.

Tổng số proton của 2 nguyên tố A và B là 50. Biết A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng một nhóm và ở 2 chu kì liên tiếp nhau. A, B là 2 nguyên tố nào?

a)

F, Cl

b)

P, As

c)

O, S

d)

S, Se

36.

Cho 4,6 gam hỗn hợp hai kim loại trong nhóm IA vào H2O dư sau pư thu được dung dịch A chứa 2 chất có nồng độ mol/l bằng nhau và 2,24 lit khí H2 ( đktc ). Hai kim loại cần tìm là

a)

K, Rb

b)

Rb, Cs

c)

Na, K

d)

Li, K

37.

Liên kết cộng hóa trị trong phân tử HCl có đặc điểm

a)

Có hai cặp electron chung, là liên kết đôi, không phân cực

b)

Có một cặp electron chung, là liên kết đơn, không phân cực

c)

Có một cặp electron chung, là liên kết ba, có phân cực.

d)

Có một cặp electron chung, là liên kết đơn, phân cực.

38.

Hãy chọn mệnh đề mô tả liên kết cộng hóa trị đúng nhất

a)

Là liên kết được hình thành do sự cho nhận electron giữa các ion

b)

Là liên kết được hình thành do lực hấp dẫn giữa các ion

c)

Là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung

d)

Là lực hút tĩnh điện giữa các cặp e chung

39.

Khi tạo phân tử N2 mỗi nguyên tử N (Z=7) góp chung bao nhiêu electron để hình thành liên kết?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Liên kết ion thường được tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

kim loại điển hình

b)

phi kim điển hình

c)

kim loại và phi kim

d)

kim loại điển hình và phi kim điển hình

41.

Bản chất của liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa

a)

2 ion

b)

2 ion dương và âm.

c)

các ion mang điện trái dấu

d)

nhân và các e hóa trị

42.

Liên kết cộng hóa trị có cực tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

phi kim khác nhau

b)

cùng một phi kim điển hình

c)

phi kim mạnh và kim loại mạnh

d)

kim loại và kim loại

43.

Chất nào sau đây có liên kết ion trong phân tử ?

a)

HCl

b)

H2SH_2S  

c)

Na2ONa_2O  

d)

H2H_2  

44.

Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết

a)

Cộng hóa trị có cực

b)

Cộng hóa trị không cực

c)

Ion

d)

Cho nhận

45.

Liên kết hóa học hình thành từ hai nguyên tử X (Z = 7) thuộc loại liên kết gì?

a)

cộng hóa trị có cực

b)

Cộng hóa trị không cực

c)

Ion

d)

Cho nhận

46.

Vì sao nguyên tử các nguyên tố có xu hướng liên kết với nhau tạo thành phân tử hay tinh thể?

a)

Để tạo cấu hình electron giống khí hiếm bền

b)

Để trao đổi các electron

c)

Để góp chung electron

d)

Đó là sự kết hợp ngẫu nhiên của các nguyên tử không có mục đích

47.

: Liên kết ion là liên kết được tạo thành bởi

a)

Cặp electron chung giữa hai nguyên tử phi kim

b)

Cặp electron chung giữa hai nguyên tử kim loại

c)

Cặp electron chung giữa một nguyên tử kim loại điển hình và một phi kim điển hình

d)

Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu

48.

Để đạt trạng thái bền vững theo quy tắc bền vững theo quy tắc bát tử, nguyên tử Al cần

a)

nhường đi 3e

b)

nhận vào 5e

c)

nhường đi 1e

d)

nhận vào 7e

49.

Hóa trị trong hợp chất ion được gọi là

a)

số oxi hóa

b)

cộng hóa trị

c)

điện hóa trị

d)

điện tích ion

50.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Liên kết ion là liên kết được tạo thành do sự nhận electron

b)

Liên kết ion là liên kết giữa 2 nguyên tử có hiệu độ âm điện lớn hơn 1

c)

Liên kết ion là liên kết được hình thành do sự góp chung electron

d)

Liên kết ion được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa ion mang điện tích trái dấu

51.

Phát biểu nào sau đây luôn đúng?

a)

Số oxi hóa của oxi trong hợp chất luôn là -2

b)

Số oxi hóa của oxi trong hợp chất luôn là -2

c)

Tổng số oxi hóa các nguyên tử trong ion bằng không

d)

Số oxi hóa của nguyên tố trong đơn chất bằng không

52.

: Liên kết hóa học hình thành từ hai nguyên tử X (Z = 11) và ngyên tử Y (Z= 17) thuộc loại liên kết gì?

a)

Liên kết cộng hóa trị có cực

b)

Liên kết cộng hóa trị không cực

c)

Liên kết ion

d)

Liên kết cho nhận

53.

Điện hóa trị của Mg và Cl trong MgCl2MgCl_2   theo thứ tự là

a)

2 và 1

b)

2+ và 1-

c)

+2 và -1

d)

2+ và 2-

54.

Cho độ âm điện của các nguyên tố tương ứng: O: 3,44; Na: 0,93; Cl: 3,16; H: 2,2. Phân tử nào sau có liên kết phân cực cao nhất?

a)

Na2ONa_2O  

b)

NaCl

c)

H2OH_2O  

d)

HCl

55.

Cho độ âm điện: Be (1,5), Al (1,5), Mg (1,2), Cl (3,0), N (3,0), H (2,1), S (2,5), O (3,5). Chất nào sau đây có liên kết ion ?

a)

H2S, NH3H_2S,\ NH_3  

b)

BeCl2, BeSBeCl_2,\ BeS  

c)

MgO, Al2O3MgO,\ Al_2O_3  

d)

MgCl2, AlCl3MgCl_2,\ AlCl_3  

56.

Chất mà phân tử không bị phân cực?

a)

HBr

b)

CO2CO_2  

c)

NH3NH_3  

d)

HCl

57.

Công thức phân tử hợp chất hình thành giữa hai nguyên tố X (Z= 11) và Y(Z=16) là

a)

X2YX_2Y  

b)

XYXY  

c)

X3Y2X_3Y_2  

d)

XY2XY_2

58.

Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết

a)

ion

b)

hidro

c)

cộng hóa trị không cực

d)

cộng hóa trị có cực

59.

Phân tử chất nào sau đây chỉ có các liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

H2OH_2O  

b)

C2H6C_2H_6  

c)

N2N_2  

d)

MgCl2MgCl_2  

60.

Chất nào sau đây chứa liên kết ion?

a)

KClKCl  

b)

CH4CH_4  

c)

NH3NH_3  

d)

N2N_2  

61.

Dãy phân tử nào dưới đây đều có liên kết cộng hóa trị không phân cực?

a)

N2,SO2,Cl2,H2N_2,SO_2,Cl_2,H_2  

b)

N2,Cl2,H2,HClN_2,Cl_2,H_2,HCl  

c)

N2,HI,Cl2,CH4N_2,HI,Cl_2,CH_4  

d)

Cl2,O2,N2,F2Cl_2,O_2,N_2,F_2  

62.

Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion ?

a)

H2S,Na2OH_2S,Na_2O  

b)

CH4,CO2CH_4,CO_2  

c)

CaO,NaClCaO,NaCl  

d)

SO2,KClSO_2,KCl  

63.

Phân tử chất nào sau đây chỉ có các liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

H2OH_2O  

b)

C2H6C_2H_6  

c)

N2N_2  

d)

MgCl2MgCl_2  

64.

Định nghĩa nào sau đây là đúng?

a)

Chất khử là chất có khả năng nhận electron

b)

Chất oxi hóa là chất có khả năng nhận electron

c)

Sự oxi hóa là quá trình nhận electron

d)

Chất bị oxi hóa là chất có khả năng nhận electron

65.

Trong hoá học vô cơ, phản ứng hoá học nào có số oxi hoá của các nguyên tố luôn không đổi ?

a)

Phản ứng hoá hợp

b)

Phản ứng trao đổi

c)

Phản ứng phân hủy

d)

Phản ứng thế

66.

Trong hoá học vô cơ, phản ứng hoá học nào luôn là phản ứng oxi hoá – khử ?

a)

Phản ứng hoá hợp

b)

Phản ứng trao đổi

c)

Phản ứng phân hủy

d)

Phản ứng thế

67.

Phương pháp thăng bằng electron dựa trên nguyên tắc

a)

Tổng số electron do chất oxi hoá cho bằng tổng số electron mà chất khử nhận

b)

Tổng số electron do chất oxi hoá cho bằng tổng số electron chất bị khử nhận

c)

Tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số electron mà chất oxi hoá nhận

d)

Tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số electron mà chất bị oxi hoá nhận

68.

Trong hoá học vô cơ, loại phản ứng hoá học nào có thể là phản ứng oxi hoá – khử hoặc không phải phản ứng oxi hoá – khử ?

a)

Phản ứng hoá hợp và phản ứng trao đổi

b)

Phản ứng trao đổi và phản ứng thế

c)

Phản ứng thế và phản ứng phân huỷ.

d)

Phản ứng phân huỷ và phản ứng hoá hợp

69.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

Fe2O3+6HNO32Fe(NO3)3+3H2OFe_2O_3+6HNO_3→2Fe(NO_3)_3+3H_2O  

b)

H2SO4+Na2ONa2SO2+2H2OH_2SO_4+Na_2O→Na_2SO_2+2H_2O  

c)

Fe2O3+3CO2Fe+3CO2Fe_2O_3+3CO→2Fe+3CO_2  

d)

(2AgNO3+BaCl2Ba(NO3)2+2AgCl\left(2AgNO_3+BaCl_2→Ba(NO_3\right)_2+2AgCl↓  

70.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế?

a)

4S+8NaOHNa2SO4+3Na2S+4H2O4S+8NaOH→Na_2SO_4+3Na_2S+4H_2O  

b)

Cl2+2KBr2KCl+Br2Cl_2+2KBr→2KCl+Br_2  

c)

3Zn+8HNO3Zn(NO3)2+2NO+4H2O3Zn+8HNO_{ }→3Zn(NO_3)_2+2NO+4H_2O  

d)

Fe(NO3)2+AgNO3Fe(NO3)3+AgFe(NO_3)_2+AgNO_3→Fe(NO_3)_3+Ag  

71.

Phát biểu nào sau đây luôn đúng?

a)

Số oxi hóa của oxi trong hợp chất luôn là -2

b)

Số oxi hóa của oxi luôn là +1 trong tất cả các hợp chất

c)

Tổng số oxi hóa các nguyên tử trong ion bằng không

d)

Số oxi hóa của nguyên tố trong đơn chất bằng không

72.

Dấu hiệu để nhân biết một phản ứng oxi hóa khử là

a)

Có tạo ra chất khí

b)

Có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố

c)

Có sự thay đổi màu sắc của các chất

d)

Có tạo ra chất kết tủa

73.

Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng không phải phản ứng oxi hoá – khử là

a)

Fe+2HClFeCl2+H2Fe+2HCl→FeCl_2+H_2  

b)

AgNO3+HClAgCl+HNO3AgNO_3+HCl→AgCl+HNO_3  

c)

MnO2+4HClMnCl2+Cl2+2H2OMnO_2+4HCl→MnCl_2+Cl_2+2H_2O  

d)

6FeCl2+KClO3+6HCl6FeCl3+KCl+3H2O6FeCl_2+KClO_3+6HCl→6FeCl_3+KCl+3H_2O  

74.

Trong phản ứng sau: KClO3KCl+32O2KClO_3→KCl+\frac{3}{2}O_2↑   KClO3KClO_3   đóng vai trò là

a)

chất oxi hoá

b)

chất khử

c)

vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

không phải chất oxi hoá, cũng không phải chất khử

75.

Al+H2SO4  Al2(SO3)3+SO2+H2OAl+H_2SO_4\ \rightarrow\ Al_2(SO_3)_3+SO_2+H_2O  Sau khi cân bằng (với hệ số các chất là số nguyên tối giản), hệ số cân bằng của H2SO4 trong phản ứng là

a)

9

b)

6

c)

4

d)

5

76.

Phản ứng hoá học nào sau đây mà SO2 không đóng vai trò chất oxi hoá, không đóng vai trò chất khử?

a)

SO2+2H2S3S+2H2OSO_2+2H_2S→3S+2H_2O  

b)

SO2+2NaOHNa2SO3+H2OSO_2+2NaOH→Na_2SO_3+H_2O  

c)

SO2+Br2+2H2OH2SO4+2HBrSO_2+Br_2+2H_2O→H_2SO_4+2HBr  

d)

2SO2+O22SO32SO_2+O2\longrightarrow2SO_3  

77.

Ở phản ứng oxi hóa khử nào sau đây chỉ có sự thay đổi số oxi hóa của một nguyên tố?

a)

3I2+3H2OHIO3+5HI3I_2+3H_2O→HIO_3+5HI  

b)

2HgO2Hg+O22HgO→2Hg+O_2  

c)

2KClO32KCl+3O22KClO_3→2KCl+3O_2  

d)

4HClO42Cl2+7O2+2H2O4HClO_4→2Cl_2+7O_2+2H_2O  

78.

S+HNO3H2SO4+NOS+HNO_3\longrightarrow H_2SO_4+NO  Sau khi cân bằng (với hệ số các chất là số nguyên tối giản), tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng là:

a)

2

b)

6

c)

4

d)

3

79.

Cu+HNO3Cu(NO3)2+NO+H2OCu+HNO_3\longrightarrow Cu(NO_3)_2+NO+H_2O  

a)

20

b)

8

c)

11

d)

14

80.

Trongphnng: CaCO3CaO+CO2,nguye^nto^ˊcacbonTrongphảnứng:\ CaCO_3→CaO+CO_2,nguyêntốcacbon  

a)

chỉ bị oxi hóa

b)

chỉ bị khử

c)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử

d)

không bị oxi hóa, cũng không bị khử

81.

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

Fe+KNO3+4HClFeCl3+KCl+NO+2H2OFe+KNO_3+4HCl→FeCl_3+KCl+NO+2H_2O  

b)

MnO2+4HClMnCl2+Cl2+2H2OMnO_2+4HCl→MnCl_2+Cl_2+2H_2O  

c)

Fe+2HClFeCl2+H2Fe+2HCl→FeCl_2+H_2  

d)

NaOH+HClNaCl+H2ONaOH+HCl→NaCl+H_2O  

82.

FeS2+HNO3Fe(NO3)3+H2SO4+NO+H2OFeS_2+HNO_3→Fe(NO_3)_3+H_2SO_4+NO+H_2O  Sau khi cân bằng (với hệ số các chất là số nguyên tối giản), tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng là

a)

21

b)

19

c)

23

d)

25

83.

Cân bằng phương trình hóa học của phản ứng sau (với hệ số các chất là số nguyên tối giản)

SO2+KMnO4+H2OMnSO4+H2SO+K2SO4SO_2+KMnO_4+H_2O→MnSO_4+H_2SO+K_2SO_4  

Các hệ số của KMnO4 và H2SO4 lần lượt là

a)

2 và 2

b)

2 và 5

c)

1 và 5

d)

1 và 3