wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

a)

y=x23x+2y=x^2-3x+2

b)

y=2x+1y=-2x+1

c)

y=1y=1

d)

y=3x+1y=\sqrt{3x}+1

2.

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=1-3x  

b)

y=5x1y=5x-1  

c)

y=12x5y=\frac{1}{2}x-5  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

3.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=-1-3x  

b)

y=5x+1y=-5x+1  

c)

y=512xy=5-\frac{1}{2}x  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

4.

Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số

y=2x+1y=-2x+1  ?

a)

(12;0)\left(\frac{1}{2};0\right)  

b)

(12;1)\left(\frac{1}{2};1\right)  

c)

(2;4)\left(2;-4\right)  

d)

(1;1)\left(-1;-1\right)  

5.

Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số  y=3x2y=3x-2  ?

a)

M(0;2)M\left(0;-2\right)  

b)

N(1;1)N\left(1;-1\right)  

c)

P(23;0)P\left(\frac{2}{3};0\right)  

d)

Q(1;5)Q\left(-1;-5\right)  

6.

Cho Parabol y=x22x+2y=x^2-2x+2 có đỉnh là 

a)

I(1;0)I\left(1;0\right)  

b)

I(13;23)I\left(\frac{-1}{3};\frac{-2}{3}\right)  

c)

I(13;23)I\left(\frac{1}{3};\frac{-2}{3}\right)  

d)

I(1;1)I\left(1;1\right)  

7.

Parabol y=3x2x1y=3x^2-x-1 có trục đối xứng là 


a)

x=16x=\frac{1}{6}  

b)

x=13x=-\frac{1}{3}  

c)

x=13x=\frac{1}{3}  

d)

x=16x=-\frac{1}{6}  

8.

Hàm số y=x25x+3y=x^2-5x+3  


a)

Đồng biến trên khoảng (;52)\left(-\infty;\frac{5}{2}\right)  

b)

Đồng biến trên khoảng (52;+)\left(\frac{5}{2};+\infty\right)  

c)

Nghịch biến trên khoảng (52;+)\left(\frac{5}{2};+\infty\right)  

d)

Đồng biến trên khoảng (0;3)\left(0;3\right)  

9.

Hàm số nào sau đây có đồ thị là parabol có đỉnh I(1;3)I\left(-1;3\right)  


a)

y=2x24x3y=2x^2-4x-3  

b)

y=2x22x1y=2x^2-2x-1  

c)

y=2x2+4x+5y=2x^2+4x+5  

d)

y=2x2+x+2y=2x^2+x+2  

10.

Cho Parabol y=x22x+2y=x^2-2x+2 có đỉnh là 

a)

I(1;0)I\left(1;0\right)  

b)

I(13;23)I\left(\frac{-1}{3};\frac{-2}{3}\right)  

c)

I(13;23)I\left(\frac{1}{3};\frac{-2}{3}\right)  

d)

I(1;1)I\left(1;1\right)  

11.

Hàm số y=x25x+3y=x^2-5x+3  


a)

Đồng biến trên khoảng (;52)\left(-\infty;\frac{5}{2}\right)  

b)

Đồng biến trên khoảng (52;+)\left(\frac{5}{2};+\infty\right)  

c)

Nghịch biến trên khoảng (52;+)\left(\frac{5}{2};+\infty\right)  

d)

Đồng biến trên khoảng (0;3)\left(0;3\right)  

12.

Tập xác định của hàm đa thức là gì?

a)

R

b)

R\{0}

c)

Mẫu khác 0

d)

Tùy trường hợp

13.

Điều kiện xác định của hàm căn thức: y=f(x)y=\sqrt{f\left(x\right)} là gì?

a)

f(x)0f\left(x\right)\ge0  

b)

f(x)>0f\left(x\right)>0  

c)

f(x)0f\left(x\right)\le0  

d)

f(x)<0f\left(x\right)<0  

14.

Điều kiện xác định của hàm phân thức hữu tỉ có chứa căn ở mẫu: y=f(x)g(x)y=\frac{f\left(x\right)}{\sqrt{g\left(x\right)}}  là gì?


a)

g(x)0g\left(x\right)\ge0  

b)

g(x)0g\left(x\right)\le0  

c)

g(x)>0g\left(x\right)>0  

d)

g(x)<0g\left(x\right)<0  

15.

Tìm TXD của hàm số: y=3x+11xy=\frac{3x+1}{1-x}  

a)

D=RD=R  

b)

D=RggD=Rgg  \ {1}\left\{1\right\}  

c)

D=RD=R  \ {1}\left\{-1\right\}  

d)

D=(;1][1;+)D=\left(-\infty;1\right]\cup\left[1;+\infty\right)  

16.

Tìm tập xác định của hàm số: y=2xx29y=\frac{2x}{x^2-9}  

a)

D=RD=R  

b)

D=RD=R  \ {3;3}\left\{-3;3\right\}  

c)

D=(;3)(3;+)D=\left(-\infty;-3\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

d)

D=(3;3)D=\left(-3;3\right)  

17.

Tìm TXĐ của hàm số: y=2xx2y=\sqrt{2x-x^2}


a)

D=RD=R  

b)

D=[0;2]D=\left[0;2\right]  

c)

D=(;0][2;+]D=\left(-\infty;0\right]\cup\left[2;+\infty\right]  

d)

D=(0;2)D=\left(0;2\right)  

18.

Cho tam giác ABC, có bao nhiêu vecto khác vecto

0\overrightarrow{0}  có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tam giác đã cho

a)

3

b)

6

c)

4

d)

9

19.

Cho tứ giác ABCD, có bao nhiêu vecto khác vec to

0\overrightarrow{0}  và có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tứ giác đã cho

a)

2

b)

6

c)

10

d)

12

20.

Cho tứ giác ABDC. Điều kiện cần và đủ để AB=CD\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CD} là 

a)

ABCD là hình bình hành

b)

ABCD là hình chữ nhật

c)

AB và CD có cùng trung điểm

d)

AB=CD, ABCDAB=CD,\ AB\parallel CD  

21.

Véc tơ là một đoạn thẳng

a)

Có hướng

b)

Có hướng dương, hướng âm

c)

Có hai đầu mút

d)

thỏa cả ba tính chất trên

22.

Cho hình bình hành ABCD. Trong các khẳng định sau hãy tìm khẳng định sai

a)


AB=DC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{DC}

b)

AD=CB\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{CB}

c)

AD=CB\left|\overrightarrow{AD}\right|=\left|\overrightarrow{CB}\right|

d)

AB=CD\left|\overrightarrow{AB}\right|=\left|\overrightarrow{CD}\right|

23.

Trên trục tọa độ (O,i)\left(O,\overrightarrow{i}\right)  cho 2 điểm  A,Bcó tọa độ lần lượt là -2, 1.  Tọa độ của vecto   AB\overrightarrow{AB}  là:

a)

-3

b)

3

c)

1

d)

-1

24.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Hai vectơ u=(2;1),v=(1;2)\overrightarrow{u}=\left(2;-1\right),\overrightarrow{v}=\left(-1;2\right) đối nhau.

b)

Hai vectơ u=(2;1),v=(2;1)\overrightarrow{u}=\left(2;-1\right),\overrightarrow{v}=\left(-2;-1\right) đối nhau.

c)

Hai vectơ u=(2;1),v=(2;1)\overrightarrow{u}=\left(2;-1\right),\overrightarrow{v}=\left(-2;1\right) đối nhau.

d)

Hai vectơ u=(2;1),v=(2;1)\overrightarrow{u}=\left(2;-1\right),\overrightarrow{v}=\left(2;1\right) đối nhau.

25.

Trong hệ trục (O,i,j)\left(O,\overrightarrow{i},\overrightarrow{j}\right)  , tọa độ của vec tơ i+j\overrightarrow{i}+\overrightarrow{j}   là:

a)

(-1;1)

b)

(1;0)

c)

(0;1)

d)

(1;1)

26.

Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(3;5), B(1;2), C(5;2). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC ?

a)

G(3;3)

b)

G(92;92)G\left(\frac{9}{2};\frac{9}{2}\right)

c)

G(9;9)

d)

G(-3;-3)

27.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a=(2;1),b=(3;4),c=(7;2)\overrightarrow{a}=\left(2;1\right),\overrightarrow{b}=\left(3;4\right),\overrightarrow{c}=\left(7;2\right)  . Cho biết c=ma+nb\overrightarrow{c}=m\overrightarrow{a}+n\overrightarrow{b}  .  Tính  m+nm+n  

a)

-5

b)

195\frac{19}{5}  

c)

25\frac{-2}{5}  

d)

5

28.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Mệnh đề nào sau là mệnh đề SAI?

a)
b)
c)
d)
55.

Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển đựơc”?

a)

Mọi động vật đều không di chuyển.

b)

Mọi động vật đều đứng yên.

c)

Có ít nhất một động vật không di chuyển.

d)

Có ít nhất một động vật di chuyển.

56.
a)

14

b)

15

c)

18

d)

16

57.
a)
b)
c)
d)
58.
a)
b)
c)
d)
59.
a)
b)
c)
d)
60.

Lớp 10A có 40 học sinh trong đó có 10 bạn học sinh giỏi Toán, 15 bạn học sinh giỏi Lý , và 22 bạn không giỏi môn học nào trong hai môn Toán, Lý. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn học sinh vừa giỏi Toán vừa giỏi Lý?

a)

7

b)

10

c)

18

d)

25

61.
a)
b)
c)
d)
62.
a)
b)
c)
d)
63.

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R

a)

y = x - 2

b)

y = -2x + 3

c)

y = 3

d)

y = 4 - 5x

64.
a)
b)
c)
d)
65.

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào? 

a)

y = x - 2

b)

y = 2x - 2

c)

y = 3x - 2

d)

y = - x - 2

66.
a)
b)
c)
d)
67.

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
68.
a)
b)
c)
d)
69.
a)
b)
c)
d)
70.
a)

n = 1

b)

n = 2

c)

n = 3

d)

n = 4

71.
a)
b)
c)
d)
72.

Cho phương trình 3x4+5x27=0  (1)-3x^4+5x^2-7=0\ \ \left(1\right)  . Khi đặt  t=x2 (t0)t=x^{2\ }\left(t\ge0\right)  , phương trình  (1)\left(1\right)  trở thành:

a)

3t25t7=0-3t^2-5t-7=0  

b)

3t2+5t+7=0-3t^2+5t+7=0  

c)

3t25t+7=03t^2-5t+7=0  

d)

3t2+5t7=03t^2+5t-7=0  

73.

 Điều kiện xác định của phương trình  13(x3)(3x+5)+x3x5=69x2\frac{13}{\left(x-3\right)\left(3x+5\right)}+\frac{x}{-3x-5}=\frac{6}{9-x^2}  là

a)

x3; x53x\ne3;\ x\ne-\frac{5}{3}  

b)

x3; x53x\ne3;\ x\ne\frac{5}{3}  

c)

x±3; x53x\ne\pm3;\ x\ne\frac{5}{3}  

d)

x±3; x53x\ne\pm3;\ x\ne-\frac{5}{3}  

74.

Tìm m để phương trình  x22x+3m1=0 \ x^2-2x+3m-1=0\  có hai nghiệm  thỏa mãn  .

a)

43-\frac{4}{3}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

43\frac{4}{3}  

d)

23-\frac{2}{3}  

75.

Biết phương trình  2x9=x5\sqrt{2x-9}=x-5  có nghiệm duy nhất  x=a+bcx=a+b\sqrt{c}  với  a,b,cZa,b,c\in Z  . Tính tổng  a2+b2+c2a^2+b^2+c^2  .

a)

41

b)

39

c)

40

d)

38

76.

Cho phương trình  16x+x+9=7.\sqrt{16-x}+\sqrt{x+9}=7.  Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Phương trình đã cho vô nghiệm

b)

Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

c)

Phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt

d)

Phương trình đã cho có đúng ba nghiệm phân biệt

77.

Nghiệm của hệ phương trình

a)

(2,2)

b)

(4,4)

c)

(3,3)

d)

(6,6)

78.

Một hình chữ nhật có chu vi là 42 cm. Nếu tăng chiều rộng 3 cm; giảm chiều dài 3 cm thì diện tích hình chữ nhật tăng 36 cm2. Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật ban đầu.

a)

Chiều dài là 16 cm; chiều rộng là 5 cm

b)

Chiều dài là 14 cm; chiều rộng là 7 cm

c)

Chiều dài là 18 cm; chiều rộng là 3 cm

d)

Chiều dài là 12 cm; chiều rộng là 9 cm