Worksheetstoán
Total questions: 78
Worksheet time: 39mins
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
y=x2−3x+2
y=−2x+1
y=1
y=3x+1
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên
R ?y=1−3x
y=5x−1
y=21x−5
y=−7+2x
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên
R ?y=−1−3x
y=−5x+1
y=5−21x
y=−7+2x
Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số
y=−2x+1 ?(21;0)
(21;1)
(2;−4)
(−1;−1)
Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số y=3x−2 ?
M(0;−2)
N(1;−1)
P(32;0)
Q(−1;−5)
I(1;0)
I(3−1;3−2)
I(31;3−2)
I(1;1)
Parabol y=3x2−x−1 có trục đối xứng là
x=61
x=−31
x=31
x=−61
Hàm số y=x2−5x+3
Đồng biến trên khoảng (−∞;25)
Đồng biến trên khoảng (25;+∞)
Nghịch biến trên khoảng (25;+∞)
Đồng biến trên khoảng (0;3)
Hàm số nào sau đây có đồ thị là parabol có đỉnh I(−1;3)
y=2x2−4x−3
y=2x2−2x−1
y=2x2+4x+5
y=2x2+x+2
I(1;0)
I(3−1;3−2)
I(31;3−2)
I(1;1)
Hàm số y=x2−5x+3
Đồng biến trên khoảng (−∞;25)
Đồng biến trên khoảng (25;+∞)
Nghịch biến trên khoảng (25;+∞)
Đồng biến trên khoảng (0;3)
Tập xác định của hàm đa thức là gì?
R
R\{0}
Mẫu khác 0
Tùy trường hợp
Điều kiện xác định của hàm căn thức: y=f(x) là gì?
f(x)≥0
f(x)>0
f(x)≤0
f(x)<0
Điều kiện xác định của hàm phân thức hữu tỉ có chứa căn ở mẫu: y=g(x)f(x) là gì?
g(x)≥0
g(x)≤0
g(x)>0
g(x)<0
Tìm TXD của hàm số: y=1−x3x+1
D=R
D=Rgg \ {1}
D=R \ {−1}
D=(−∞;1]∪[1;+∞)
Tìm tập xác định của hàm số: y=x2−92x
D=R
D=R \ {−3;3}
D=(−∞;−3)∪(3;+∞)
D=(−3;3)
Tìm TXĐ của hàm số: y=2x−x2
D=R
D=[0;2]
D=(−∞;0]∪[2;+∞]
D=(0;2)
Cho tam giác ABC, có bao nhiêu vecto khác vecto
3
6
4
9
Cho tứ giác ABCD, có bao nhiêu vecto khác vec to
2
6
10
12
Cho tứ giác ABDC. Điều kiện cần và đủ để AB=CD là
ABCD là hình bình hành
ABCD là hình chữ nhật
AB và CD có cùng trung điểm
AB=CD, AB∥CD
Véc tơ là một đoạn thẳng
Có hướng
Có hướng dương, hướng âm
Có hai đầu mút
thỏa cả ba tính chất trên
Cho hình bình hành ABCD. Trong các khẳng định sau hãy tìm khẳng định sai
AD=CB
AD=CB
AB=CD
Trên trục tọa độ (O,i) cho 2 điểm A,Bcó tọa độ lần lượt là -2, 1. Tọa độ của vecto AB là:
-3
3
1
-1
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hai vectơ u=(2;−1),v=(−1;2) đối nhau.
Hai vectơ u=(2;−1),v=(−2;−1) đối nhau.
Hai vectơ u=(2;−1),v=(−2;1) đối nhau.
Hai vectơ u=(2;−1),v=(2;1) đối nhau.
Trong hệ trục (O,i,j) , tọa độ của vec tơ i+j là:
(-1;1)
(1;0)
(0;1)
(1;1)
Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(3;5), B(1;2), C(5;2). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC ?
G(3;3)
G(29;29)
G(9;9)
G(-3;-3)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a=(2;1),b=(3;4),c=(7;2) . Cho biết c=ma+nb . Tính m+n
-5
519
5−2
5
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Mệnh đề nào sau là mệnh đề SAI?
Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển đựơc”?
Mọi động vật đều không di chuyển.
Mọi động vật đều đứng yên.
Có ít nhất một động vật không di chuyển.
Có ít nhất một động vật di chuyển.
14
15
18
16
Lớp 10A có 40 học sinh trong đó có 10 bạn học sinh giỏi Toán, 15 bạn học sinh giỏi Lý , và 22 bạn không giỏi môn học nào trong hai môn Toán, Lý. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn học sinh vừa giỏi Toán vừa giỏi Lý?
7
10
18
25
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R
y = x - 2
y = -2x + 3
y = 3
y = 4 - 5x
Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?
y = x - 2
y = 2x - 2
y = 3x - 2
y = - x - 2
Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
n = 1
n = 2
n = 3
n = 4
Cho phương trình −3x4+5x2−7=0 (1) . Khi đặt t=x2 (t≥0) , phương trình (1) trở thành:
−3t2−5t−7=0
−3t2+5t+7=0
3t2−5t+7=0
3t2+5t−7=0
Điều kiện xác định của phương trình (x−3)(3x+5)13+−3x−5x=9−x26 là
x=3; x=−35
x=3; x=35
x=±3; x=35
x=±3; x=−35
Tìm m để phương trình x2−2x+3m−1=0 có hai nghiệm thỏa mãn .
−34
32
34
−32
Biết phương trình 2x−9=x−5 có nghiệm duy nhất x=a+bc với a,b,c∈Z . Tính tổng a2+b2+c2 .
41
39
40
38
Cho phương trình 16−x+x+9=7. Khẳng định nào sau đây đúng?
Phương trình đã cho vô nghiệm
Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất
Phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt
Phương trình đã cho có đúng ba nghiệm phân biệt
Nghiệm của hệ phương trình
(2,2)
(4,4)
(3,3)
(6,6)
Một hình chữ nhật có chu vi là 42 cm. Nếu tăng chiều rộng 3 cm; giảm chiều dài 3 cm thì diện tích hình chữ nhật tăng 36 cm2. Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật ban đầu.
Chiều dài là 16 cm; chiều rộng là 5 cm
Chiều dài là 14 cm; chiều rộng là 7 cm
Chiều dài là 18 cm; chiều rộng là 3 cm
Chiều dài là 12 cm; chiều rộng là 9 cm
