Font size
WorksheetsTA KHOI
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
Linda likes _____ stamps.
collecting
collect
What does she like doing?
He likes riding a bike.
She likes riding a bike.
Sắp xếp:
you/ like/ What/ doing/ do/?
What you like do doing?
What do you like doing?
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
She likes _____ to music.
listening
listen
Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:
Mr Loc prefers _____ TV.
watching
watch
What does she usually do after school?
She usually _____ photos.
takes
taking
They enjoy _____ hip hop.
dance
dancing
What do they usually do after school?
they _____ to the zoo.
goes
visit
He loves swimming.
He loves taking photos.
He loves cooking.
He loves flying a kite.
They play badminton.
They like collecting stamps.
What does it mean?
appliance /əˈplaɪəns/
sách bản đồ
cái chuông
trò bị mắt bắt dê
thiết bị
What does it mean?
calculator /ˈkælkyəˌleɪtər/
Máy tính
tán gẫu
tranh vẽ
hiếu động, nhiều năng lượng
What does it mean?
blindman's bluff /ˈblaɪndˌmænz ˈbʌf/
sách bản đồ
cái chuông
trò bị mắt bắt dê
thiết bị
What does it mean?
energetic /ˌɛnərˈdʒɛtɪk/
Máy tính
tán gẫu
tranh vẽ
hiếu động, nhiều năng lượng
What does it mean?
drawing /ˈdrɔɪŋ/
Máy tính
tán gẫu
tranh vẽ
hiếu động, nhiều năng lượng
What does it mean?
chat /ˈ tʃæt/
Máy tính
tán gẫu
tranh vẽ
hiếu động, nhiều năng lượng
What does it mean?
essay /ˈes.eɪ/
yêu thích, thưởng thức
sự kiện
bài tiểu luận
công thức
What does it mean?
event /ɪˈvɛnt/
yêu thích, thưởng thức
sự kiện
bài tiểu luận
công thức
What does it mean?
experiment /ɪkˈspɛrəmənt/
thí nghiệm
nổi tiếng
quả địa cầu
sửa chữa
What does it mean?
fix / fɪks/
thí nghiệm
nổi tiếng
quả địa cầu
sửa chữa
What does it mean?
globe /gloʊb/
thí nghiệm
nổi tiếng
quả địa cầu
sửa chữa
What does it mean?
marbles /ˈmɑrbəlz/
hộ gia đình
trong nhà
bạn qua thư
trò bắn bi
What does it mean?
portable /ˈpɔrtəbəl/
có thể xách tay
sửa chữa (máy móc)
thư giãn
hiện tại
What does it mean?
relax /rɪˈlæks/
có thể xách tay
sửa chữa (máy móc)
thư giãn
hiện tại
What does it mean?
repair /rɪˈpɛər/
có thể xách tay
sửa chữa (máy móc)
thư giãn
hiện tại
What does it mean?
swap /swɑːp/
có thể xách tay
ghi bàn (thể thao)
thư giãn
trao đổi
What does it mean?
score /skɔːr/
có thể xách tay
ghi bàn (thể thao)
thư giãn
hiện tại
bịt mắt bắt dê
biman bluff
bliman bluf
bliman'sbluff
blindman's bluff
đuổi bắt
catch
cacht
tach
cach
What do students in Vietnam do at recess ?
they talk, eat ,drink, and play some games
they play blindman's bluff
they play blindman's bluff, catch,play marbles
they play blindman's bluff, catch,play marbles and skip
The most popular activities at recess is ...................
playing marbles
talking
skipping
drinking
giờ ra chơi
ceress
seress
recess
reces
chơi bắn bi
play mable
play arble
play marble
play marbles
what do you do at recess ?
1. Các từ "always, usually, often, sometimes, never" được gọi là
Chủ ngữ
Trạng từ chỉ tần suất
Động từ
Trạng từ chỉ thời gian
Thành phần không thể thiếu của một câu tiếng anh là:
Chủ ngữ (S), động từ (V)
Chủ ngữ (S), trạng từ chỉ tần suất
Trạng từ chỉ tần suất, động từ (V)
Chủ ngữ trong câu ký hiệu là
S
V
ADV
Từ nào sau đây có nghĩa là " luôn luôn"
often
never
always
usually
Từ nào sau đây có nghĩa là "thường" làm gì
never
sometimes
often
usually
Từ sao sau đây có nghĩa là "thỉnh thoảng"
sometimes
some time
sometime
Chọn câu đúng
I often get up at 6.00
I get up often at 6.00
I get up at 6.00 often
I .................. go to school in the morning.
at 7.00
do
in the afternoon
usually
I ............. go to the library after school.
do
don't
doesn't
Where ... you live?
I live in So Son
do
does
don't
What's your hometown ........?
It's beautiful.
look like
look
like
........... do you live with?
I live with my Mun and my Dad.
What
Where
Who
arrange (v)
thuận lợi
khoảng cách
sắp xếp, sắp đặt
ngắm
What...... nice girl!
a
an
the
x
Lựa chọn "How, What, So, Such" để hoàn thành các câu cảm thán bên dưới.
………………… rude guy!
What
What a
How a
So a
Lựa chọn "How, What, So, Such" để hoàn thành các câu cảm thán bên dưới.
………………….. pleasant surprise!
What
What a
How a
So a
Lựa chọn "How, What, So, Such" để hoàn thành các câu cảm thán bên dưới.
………………….. lovely weather!
What
What a
How
So
Lựa chọn "How, What, So, Such" để hoàn thành các câu cảm thán bên dưới.
She is ………………….. nice girl!
what a
how
such
such a
Viết câu cảm thán với "What" sử dụng những từ gợi ý sau:
(Ex: beautiful / girl
=> What a beautiful girl! )
lovely / dress
(a)
Viết câu cảm thán với "What" sử dụng những từ gợi ý sau:
(Ex: beautiful / girl
=> What a beautiful girl! )
tight / shoes
(a)
Viết câu cảm thán với "What" sử dụng những từ gợi ý sau:
(Ex: beautiful / girl
=> What a beautiful girl! )
beautiful / flowers
(a)
Viết câu cảm thán với "What" sử dụng những từ gợi ý sau:
(Ex: beautiful / girl
=> What a beautiful girl! )
awful / weather
(a)
Viết câu cảm thán với "What" sử dụng những từ gợi ý sau:
(Ex: beautiful / girl
=> What a beautiful girl! )
smooth / hair
(a)
