wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA KHOI

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Linda likes _____ stamps.

a)

collecting

b)

collect

2.

What does she like doing?

a)

He likes riding a bike.

b)

She likes riding a bike.

3.

Sắp xếp:

you/ like/ What/ doing/ do/?

a)

What you like do doing?

b)

What do you like doing?

4.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

She likes _____ to music.

a)

listening

b)

listen

5.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Mr Loc prefers _____ TV.

a)

watching

b)

watch

6.

What does she usually do after school?

She usually _____ photos.

a)

takes

b)

taking

7.

They enjoy _____ hip hop.

a)

dance

b)

dancing

8.

What do they usually do after school?

they _____ to the zoo.

a)

goes

b)

visit

9.

a)

He loves swimming.

b)

He loves taking photos.

c)

He loves cooking.

d)

He loves flying a kite.

10.
a)

They play badminton.

b)

They like collecting stamps.

11.

What does it mean?


appliance /əˈplaɪəns/

a)

sách bản đồ

b)

cái chuông

c)

trò bị mắt bắt dê

d)

thiết bị

12.

What does it mean?


calculator /ˈkælkyəˌleɪtər/

a)

Máy tính

b)

tán gẫu

c)

tranh vẽ

d)

hiếu động, nhiều năng lượng

13.

What does it mean?


blindman's bluff /ˈblaɪndˌmænz ˈbʌf/

a)

sách bản đồ

b)

cái chuông

c)

trò bị mắt bắt dê

d)

thiết bị

14.

What does it mean?


energetic /ˌɛnərˈdʒɛtɪk/

a)

Máy tính

b)

tán gẫu

c)

tranh vẽ

d)

hiếu động, nhiều năng lượng

15.

What does it mean?


drawing /ˈdrɔɪŋ/

a)

Máy tính

b)

tán gẫu

c)

tranh vẽ

d)

hiếu động, nhiều năng lượng

16.

What does it mean?


chat /ˈ tʃæt/

a)

Máy tính

b)

tán gẫu

c)

tranh vẽ

d)

hiếu động, nhiều năng lượng

17.

What does it mean?


essay /ˈes.eɪ/

a)

yêu thích, thưởng thức

b)

sự kiện

c)

bài tiểu luận

d)

công thức

18.

What does it mean?


event /ɪˈvɛnt/

a)

yêu thích, thưởng thức

b)

sự kiện

c)

bài tiểu luận

d)

công thức

19.

What does it mean?


experiment /ɪkˈspɛrəmənt/

a)

thí nghiệm

b)

nổi tiếng

c)

quả địa cầu

d)

sửa chữa

20.

What does it mean?


fix / fɪks/

a)

thí nghiệm

b)

nổi tiếng

c)

quả địa cầu

d)

sửa chữa

21.

What does it mean?


globe /gloʊb/

a)

thí nghiệm

b)

nổi tiếng

c)

quả địa cầu

d)

sửa chữa

22.

What does it mean?


marbles /ˈmɑrbəlz/

a)

hộ gia đình

b)

trong nhà

c)

bạn qua thư

d)

trò bắn bi

23.

What does it mean?


portable /ˈpɔrtəbəl/

a)

có thể xách tay

b)

sửa chữa (máy móc)

c)

thư giãn

d)

hiện tại

24.

What does it mean?


relax /rɪˈlæks/

a)

có thể xách tay

b)

sửa chữa (máy móc)

c)

thư giãn

d)

hiện tại

25.

What does it mean?


repair /rɪˈpɛər/

a)

có thể xách tay

b)

sửa chữa (máy móc)

c)

thư giãn

d)

hiện tại

26.

What does it mean?


swap /swɑːp/

a)

có thể xách tay

b)

ghi bàn (thể thao)

c)

thư giãn

d)

trao đổi

27.

What does it mean?


score /skɔːr/

a)

có thể xách tay

b)

ghi bàn (thể thao)

c)

thư giãn

d)

hiện tại

28.

bịt mắt bắt dê

a)

biman bluff

b)

bliman bluf

c)

bliman'sbluff

d)

blindman's bluff

29.

đuổi bắt

a)

catch

b)

cacht

c)

tach

d)

cach

30.

What do students in Vietnam do at recess ?

a)

they talk, eat ,drink, and play some games

b)

they play blindman's bluff

c)

they play blindman's bluff, catch,play marbles

d)

they play blindman's bluff, catch,play marbles and skip

31.

The most popular activities at recess is ...................

a)

playing marbles

b)

talking

c)

skipping

d)

drinking

32.

giờ ra chơi

a)

ceress

b)

seress

c)

recess

d)

reces

33.

chơi bắn bi

a)

play mable

b)

play arble

c)

play marble

d)

play marbles

34.

what do you do at recess ?

4 lines
35.

1. Các từ "always, usually, often, sometimes, never" được gọi là

a)

Chủ ngữ

b)

Trạng từ chỉ tần suất

c)

Động từ

d)

Trạng từ chỉ thời gian

36.

Thành phần không thể thiếu của một câu tiếng anh là:

a)

Chủ ngữ (S), động từ (V)

b)

Chủ ngữ (S), trạng từ chỉ tần suất

c)

Trạng từ chỉ tần suất, động từ (V)

37.

Chủ ngữ trong câu ký hiệu là

a)

S

b)

V

c)

ADV

38.

Từ nào sau đây có nghĩa là " luôn luôn"

a)

often

b)

never

c)

always

d)

usually

39.

Từ nào sau đây có nghĩa là "thường" làm gì

a)

never

b)

sometimes

c)

often

d)

usually

40.

Từ sao sau đây có nghĩa là "thỉnh thoảng"

a)

sometimes

b)

some time

c)

sometime

41.

Chọn câu đúng

a)

I often get up at 6.00

b)

I get up often at 6.00

c)

I get up at 6.00 often

42.

I .................. go to school in the morning.

a)

at 7.00

b)

do

c)

in the afternoon

d)

usually

43.

I ............. go to the library after school.

a)

do

b)

don't

c)

doesn't

44.

Where ... you live?

I live in So Son

a)

do

b)

does

c)

don't

45.

What's your hometown ........?

It's beautiful.

a)

look like

b)

look

c)

like

46.

........... do you live with?

I live with my Mun and my Dad.

a)

What

b)

Where

c)

Who

47.

arrange (v)

a)

thuận lợi

b)

khoảng cách

c)

sắp xếp, sắp đặt

d)

ngắm

48.

What...... nice girl!

a)

a

b)

an

c)

the

d)

x

49.

Lựa chọn "How, What, So, Such" để hoàn thành các câu cảm thán bên dưới.


………………… rude guy!

a)

What

b)

What a

c)

How a

d)

So a

50.

Lựa chọn "How, What, So, Such" để hoàn thành các câu cảm thán bên dưới.


………………….. pleasant surprise!

a)

What

b)

What a

c)

How a

d)

So a

51.

Lựa chọn "How, What, So, Such" để hoàn thành các câu cảm thán bên dưới.


………………….. lovely weather!

a)

What

b)

What a

c)

How

d)

So

52.

Lựa chọn "How, What, So, Such" để hoàn thành các câu cảm thán bên dưới.


She is ………………….. nice girl!

a)

what a

b)

how

c)

such

d)

such a

53.

Viết câu cảm thán với "What" sử dụng những từ gợi ý sau:

(Ex: beautiful / girl

=> What a beautiful girl! )


lovely / dress

(a)  

54.

Viết câu cảm thán với "What" sử dụng những từ gợi ý sau:

(Ex: beautiful / girl

=> What a beautiful girl! )


tight / shoes

(a)  

55.

Viết câu cảm thán với "What" sử dụng những từ gợi ý sau:

(Ex: beautiful / girl

=> What a beautiful girl! )


beautiful / flowers

(a)  

56.

Viết câu cảm thán với "What" sử dụng những từ gợi ý sau:

(Ex: beautiful / girl

=> What a beautiful girl! )


awful / weather

(a)  

57.

Viết câu cảm thán với "What" sử dụng những từ gợi ý sau:

(Ex: beautiful / girl

=> What a beautiful girl! )


smooth / hair

(a)