NEW
Font size
WorksheetsÔn tập câu điều ước ( Wish )
Total questions: 20
Worksheet time: 11mins
I wish Janet ________ to the meeting tomorrow
( Tôi ước Janet _____ buổi gặp mặt vào ngày mai )
had come
will come
came
would come
He wishes he __________ their homework.The teacher got very angry
( Anh ấy ước anh ấy _____. Giáo viên đã rất tức giận )
did
would do
had done
will do
I wish you __________ the yellow dress to the wedding ceremony next Tuesday
( Tôi ước bạn____ chiếc váy màu vàng vào lễ cưới thứ 3 tuần sau )
would wear
will wear
wore
had worn
I wish I __________ harder for the English exam.
( Tôi ước tôi ______chăm chỉ hơn cho kì thi Tiếng Anh )
will study
studied
would study
had studied
Thomas wishes he __________ so ill.He wants to go out and play with his friends,but he can't.
( Thomas ước anh ấy _____ốm. Anh ấy muốn đi ra ngoài để chơi với bạn nhưng anh ấy không thể đi )
weren't
won't be
hadn't been
wouldn't be
Joseph wishes he __________ a rich man
( Joseph ước anh ấy______1 người đàn ông giàu có)
had been
were
will be
won't be
My teacher doesn't trust me. I wish he __________ me.
( Giáo viên của tôi đã không tin tưởng tôi. Tôi ước anh ấy tin tôi )
would trust
trusted
had trusted
trust
I was driving very fast at the time of the accident last night. I wish I ___________ so fast.
( Tôi đã lái xe rất nhanh vào lúc xảy ra tai nạn tối hôm qua. Tôi ước gì mình không lái xe nhanh )
wouldn't drive
didn't drive
hadn't driven
haven't driven
I don't understand this point of grammar. I wish I ______ it better
( Tôi không hiểu cấu trúc ngữ pháp này. Ước gì tôi hiểu nó rõ hơn )
understood
would understand
had understood
understands
It never stops raining here. I wish it ______ raining.
( Ở đây trời mưa không ngớt. Tôi ước gì trời dừng mưa )
stopped
would stop
had stopped
will stop
I speak terrible English. I wish I ______ English well now
( Tôi nói Tiếng Anh rất tệ. Ước gì tôi nói Tiếng Anh tốt hơn )
spoke
would speak
had spoken
speaks
They wish they ………………a new car.
( Họ ước họ có 1 chiếc xe ô tô mới )
have
had
would have
has
Lan can’t swim. She wishes she…………………………..
( Lan không thể bơi. Cô ấy ước mình biết bơi )
can swim
couldn't swim
could swim
can't swim
I went out in the rain yesterday so I have a bad cold. I wish I ______ out yesterday
( Ngày hôm qua tôi đã ra ngoài khi trời mưa vì vậy tôi bị cảm lạnh. Ước gì tôi không đi ra ngoài vào ngày hôm qua )
didn't go
wouldn't go
hadn't gone
went
She wishes she ________ a lot of money now.
( Cô ấy ước bây giờ cô ấy có nhiều tiền )
had
had had
will have
has
I wish I .......... the money to buy a new car. My car often breaks down
( Tôi ước mình có tiền để mua 1 chiếc xe ô tô mới. Xe của tôi thường xuyên bị hỏng )
It’s raining cats and dogs. I wish I ............ an umbrella
( Trời đang mưa tầm tã. Tôi ước tôi không quên mang theo 1 chiếc ô )
I wish I ........ so much work to do now.
( Ước gì tôi không có quá nhiều công việc để làm ngay lúc này )
Sometimes I wish I_____
( Thỉnh thoảng tôi lại ước mình biết bay
could fly
would fly
have fly
flew
20. I hate winters in Japan. I wish I ______ in Vietnam right now.
( Tôi ghét mùa đông ở Nhật Bản. Tôi ước mình đang ở Việt Nam vào lúc này )
am
were
was
would be
