Font size
WorksheetsE3-U3 - This is Tony.
Total questions: 42
Worksheet time: 32mins
This is ____
Mai
Linda
Tony
Hoa
is/ this / Linda /.
Is this Linda.
This is Linda.
This is Tony.
Linda is this.
Phong / Is / that /?
Is that Phong?
Phong is that.
is phong that?
That is Phong.
Is that Quan?
No, It isn't. It's Phong.
No, It isn't. It's Nam.
No, It isn't. It's Tony.
Look and choose.
This is Peter.
This is Tony.
This is Quan.
Is that Peter?
No, It is. It's Phong.
Yes, It is.
No, It isn't. It's Tony.
that/?/ Is/ Hoa/
That Hoa is?
Is that Hoa?
Hoa is that?
This (a) Miss Hien.
Is (a) Mai?
Hello, Linda.Nice (a) meet you.
What's your name?
My name's Doraemon.
I'm Linda.
I am Hoa
My name is Phong.
Is that Miss Hien?
No, It isn't. It's Mr Loc.
No, It isn't. It's Doraemon.
Yes, it is.
How are you?
I'm fine, thanks.
I am thank you.
I'm eight
Hello. I ...... Mai
is
are
am
My name ..... Linda.
am
is
are
"Is that Daisy?" means:
Đây có phải Daisy không?
Đây là Daisy.
Kia có phải Daisy không ?
Kia là Daisy
" That/ is/ Tony/?/" rearrange the sentence:
That is Tony.
Is that Tony?
Is this Tony?
This is Tony.
"Let's play football ! " means:
Cùng chơi cầu lông nhé.
Cùng chơi đá cầu nhé.
Cùng chơi đá bóng nhé!
Cùng chơi bóng bàn nhé!
" Let's play with dolls! " means:
Cùng chơi nấu ăn nhé!
Cùng chơi búp bê nhé!
Cùng chơi bán hàng nhé!
Cùng chơi trốn tìm nhé!
" Let's watch TV" means:
Cùng xem Ti-vi nhé!
Cùng hát nhé!
Cùng bơi nhé!
Cùng học nhé!
" Let's be good friends" means:
Cùng chơi nhé!
Là bạn tốt nhé!
"In" means:
ở bên trên
ở bên dưới
ở bên cạnh
ở bên trong
"On" means:
Ở bên trong
Ở bên trên
Ở bên dưới
Ở bên cạnh
"Under" means:
Ở bên trên
Ở bên dưới
Ở bên trong
Ở bên cạnh
" Next to" means:
Ở bên cạnh
Ở bên trong
Ở bên trên
Ở bên dưới
" Between" means:
Ở bên cạnh
Ở giữa
Ở bên trong
Ở bên trên
Sắp xếp lại chữ cái thành từ đúng: h/t/i/s
(a)
Sắp xếp lại chữ cái thành từ đúng: h/t/a/t
(a)
Sắp xếp lại chữ cái thành từ đúng: s/e/y
(a)
Sắp xếp lại chữ cái thành từ đúng: o/n
(a)
Is that Peter?
Yes, it is.
No, it isn't.
Is that Linda?
Yes, it is.
No, it isn't.
Is that Linda?
Yes, it is.
No, it isn't.
That is Mai.
This is Linda.
is/that/peter/.
That is Peter.
Is that Peter.
Peter that is.
is/that/peter/.
That is Peter.
Is that Peter.
Peter that is.
Sắp xếp các từ để tạo thành câu đúng.
to/ nice/ you/ meet .
Nice to you meet.
Nice to meet you.
Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống:
Miss Hien: ........... is Peter.
That
This
Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống:
Tony: ............ is Phong.
That
This
Is that Mr Loc?
(a)
Is that Miss Hien?
(a)
