wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 92

Worksheet time: 3hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Quy luật phân li được Menđen phát hiện trên cơ sở thí nghiệm là gì?

a)

Phép lai hai cặp tính trạng.

b)

Phép lai nhiều cặp tính trạng.

c)

Phép lai một cặp tính trạng.

d)

Tạo dòng thuần chủng trước khi đem lai.

2.

Tính trạng trội là:

a)

tính trạng xuất hiện ở F2 với tỉ lệ ½.

b)

tính trạng biểu hiện ở cá thể đồng hợp trội hay dị hợp.

c)

tính trạng luôn biểu hiện ở F2

d)

tính trạng có thể trội hoàn toàn hoặc trội không hoàn toàn.

3.

Tính trạng lặn là

a)

tính trạng xuất hiện ở F2 với tỉlệ ¼.

b)

.tính trạng biểu hiện ở kiểu gen đồng hợp lặn.

c)

tính trạng không được biểu hiện ở F1.

d)

tính trạng bị tính trạng trội lấn át.

4.

Menđen đã giải thích kết quả thí nghiệm của mình bằng

a)

Sự phân li của cặp nhân tố di truyền trong quá trình phát sinh giao tử.

b)

Sự tổ hợp lại của cặp nhân tố di truyền trong quá trình thụ tinh

c)

Sự phân li của cặp nhân tố di truyền trong quá trình phát sinh giao tử và sự tổ hợp lại của chúng trong thụ tinh.

d)

. Sự phân li của cặp nhân tố di truyền trong quá trình thụ tinh và sự tổ hợp lại của chúng trong quá trình phát sinh giao tử.

5.

Phương pháp cơ bản trong nghiên cứu Di truyền học của Menđen là gì?

a)

Phương pháp phân tích các thế hệ lai.

b)

Thí nghiệm trên cây đậu Hà Lan có hoa lưỡng tính

c)

Dùng toán thống kê để tính toán kết quả thu được

d)

Theo dõi sự di truyền của các cặp tính trạng.

6.

Khi lai hai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì:

a)

F1 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn.

b)

F2 đồng tính trạng trội.

c)

F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn

d)

Cả 3 phương án còn lại

7.

Trong các phát biểu sau đây, câu nào đúng?

a)

Kiểu hình là tổ hợp toàn bộ các tính trạng của cơ thể

b)

Kiểu hình là tổ hợp toàn bộ các gen của cơ thể.

c)

Mỗi tính trạng trên cơ thể do một cặp nhân tố di truyền quy định.

d)

Sự phân li của cặp nhân tố di truyền Aa ở F1 đã tạo ra hai loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau là 1A : 1a.

e)

Sự phân li của cặp nhân tố di truyền Aa ở F1 đã tạo ra hai loại giao tử với tỉ lệ không bằng nhau.

8.

Kiểu gen là:

a)

tổ hợp toàn bộ các alen trong cơ thể.

b)

tổ hợp toàn bộ các gen trong tế bào của cơ thể.

c)

tổ hợp toàn bộ các tính trạng của cơ thể.

d)

tổ hợp toàn bộ các gen trong cơ thể.

9.

Thể đồng hợp là:

a)

Kiểu gen chứa cặp gen gồm 2 gen tương ứng khác nhau

b)

Kiểu gen chứa cặp gen gồm 2 gen tương ứng giống nhau

c)

Kiểu gen chứa các cặp gen khác nhau

d)

Kiểu gen chứa 1 số cặp gen giống nhau

10.

Khi cho cây cà chua quả đỏ thuần chủng lai phân tích thì thu được:

a)

Toàn quả đỏ

b)

Toàn quả vàng

c)

Tỉ lệ 1 đỏ : 1 vàng

d)

Tỉ lệ 3 đỏ : 1 vàng

11.

Mục đích của phép lai phân tích nhằm xác định

a)

kiểu gen của cá thể mang tính trạng lặn.

b)

kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội

c)

kiểu gen của cá thể mang tính trạng trội.

d)

kiểu gen của tất cả các tính trạng.

12.

Muốn tiến hành phép lai phân tích, người ta cho đối tượng nghiên cứu

a)

Lai với bố mẹ.

b)

Lai với F1

c)

Lai với cá thể đồng hợp lặn về tính trạng tương ứng.

d)

Tự thụ phấn.

13.

Phép lai nào sau dây được gọi là phép lai phân tích?

(nhiều hơn một đáp án)

a)

Aa x aa

b)

Aa x AA

c)

Aa x AA

d)

AA x Aa.

e)

AA x aa

14.

Khi đem lai hai cá thểthuần chủng khác nhau vềmột cặp tính trạng tương phản, Menđen đã phát hiện được điều gì ở thế hệ con lai?

a)

Ở thế hệ con lai chỉ biểu hiện một trong hai kiểu hình của bố hoặc mẹ.

b)

Ở thế hệ con lai luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống bố.

c)

Ở thế hệ con lai luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống mẹ.

d)

Ở thế hệ con lai biểu hiện tính trạngtrung gian giữa bốvà mẹ.

15.

Trong cặp NST tương đồng, 2 NST có nguồn gốc từ đâu?

a)

Từ bố.

b)

Từ mẹ

c)

Một từ bố, một từ mẹ.

d)

Cả 3 đáp án còn

16.

Vật chất di truyền ở cấp độ tế bào là

a)

Axit nucleic

b)

NST

c)

Nucleotit

d)

ADN

17.

Cấu trúc hiển vi của NST được mô tả ở kỳ nào của phân chia tế bào?

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ cuối

18.

Trong tế bào sinh dưỡng, NST tồn tại thành

a)

từng cặp không tương đồng.

b)

từng cặp tương đồng (giống nhay về hình thái, kích thước).

c)

từng chiếc riêng rẽ.

d)

từng nhóm.

19.

Tâm động là gì?

a)

Tâm động là nơi chia NST thành 2 cánh.

b)

Tâm động là điểm dính NST với sợi tơ trong thoi phân bào.

c)

Tâm động là nơi có kích thước nhỏ nhất của NST.

d)

Tâm động là điểm dính NST với proteinhiston.

20.

Loại tế bào nào sau đây không mang cặp NST tương đồng?

a)

Tế bào sinh dưỡng

b)

Tế bào sinh dục

c)

Tế bào hợp tử

d)

Tế bào giao tử

21.

Chọn phát biểu không đúng trong các phát biểu sau:

a)

Hợp tử có bộ NST lưỡng bội

b)

Tế bào sinh dưỡng có bộ NST lưỡng bội

c)

Trong thụ tinh, các giao tử có bộ NST đơn bội (n) kết hợp với nhau tạo ra hợp tử có bộ NST lưỡng bội (2n)

d)

Giao tử có bộ NST lưỡng bội

22.

Bộ NST đơn bội chỉ chứa:

a)

Một NST

b)

Hai NST

c)

Một NST của mỗi cặp tương đồng

d)

Hai NST của mỗi cặp tương đồng

23.

Chọn câu trả lời đúng khi nói về đặc điểm của NST giới tính.

a)

Chỉ có ở tế bào động vật.

b)

Luôn luôn chỉ có 1 cặp.

c)

Mang gen quy định các tính trạng không liên quan với giới tính.

d)

Cả 3 đáp án còn lại

24.

Chọn câu trả lời đúng.

a)

Cặp NST giới tính ở giới cái luôn tương đồng.

b)

Cặp NST giới tính luôn luôn khác nhau ở hai giới đực và cái trong mỗi loại động vật phân tính.

c)

Cặp NST giới tính ở giới đực luôn không tương đồng.

d)

Cả 3 đáp còn

25.

NST thường và NST giới tính khác nhau ở

a)

số lượng trong tế bào.(*)

b)

khả năng phân li trong phân bào.(**)

c)

hình thái và chức năng.(***)

d)

cả (*) và(**)

e)

cả (*) và(***)

26.

Cơ sở tế bào học của sự di truyền giới tính là

a)

sự phân li và tổ hợp cặp NST giới tính trong quá trình giảm phân và thụ tinh.

b)

sự phân li cặp NST giới tính trong quá trình giảm phân.

c)

sự tổ hợp cặp NST giới tính trong quá trình thụ tinh.

d)

sự phân li và tổ hợp cặp NST giới tính trong quá trình nguyên phân và thụ tinh.

27.

Tại sao tỉ lệ con trai : con gái xấp xỉ 1 : 1?

a)

Tỉ lệ tinh trùng mang NST X bằng Y(*)

b)

Tinh trùng tham gia thụ tinh với xác suất như nhau(**)

c)

Do quá trình tiến hoá của loài(***)

d)

cả (**) và (***)

e)

cả (*) và (**)

28.

Sự phát triển giới tính của cá thể phụ thuộc vào

a)

kiểu gen của hợp tử.

b)

môi trường ảnh hưởng đến sự phát triển của hợp tử.

c)

cặp NST giới tính của hợp tử.

d)

NST thường

29.

Vai trò của việc nghiên cứu di truyền giới tính?

a)

Giải thích cơ sở phân hoá giới tính của sinh vật(*)

b)

Điều chỉnh tỉ lệ đực : cái theo ý muốn(**)

c)

Cơ sở để chuyển đổi giới tính(***)

d)

cả (*) và (***)

e)

cả (*) và (**)

30.

Điểm giống nhau về NST giới tính ở tất cả các loài sinh vật phân tính là:

a)

Đều chỉ có một cặp trong tế bào 2n.

b)

Luôn giống nhau giữa cá thể đực và cá thể cái.

c)

Đều là cặp XX ở giới cái

d)

Đều là cặp XY ởgiới đực

31.

Trong tế bào 2n ở người, kí hiệu của cặp NST giới tính là:

a)

XX ở nam và XY ở nữ

b)

XX ở nữ và XY ở nam

c)

ở nữ và nam đều có cặp tương đồng XX

d)

Ởnữvà nam đều có cặp không tương đồng XY

32.

Câu có nội dung đúng khi nói về sự tạo giao tử ở người là:

a)

Người nữ tạo ra hai loại trứng là X và Y

b)

Người nam tạo ra 2 loại tinh trùng là X và Y

c)

Người nữ chỉ tạo ra một loại trứng Y

d)

Người nam chỉ tạo ra 1 loại tinh trùng X

33.

Chọn phát biểu đúng.

a)

NST thường và NST giới tính đều có khả năng nhân đôi, phân li, tổ hợp và biến đổi hình thái trong quá trình phân bào.

b)

NST thường và NST giới tính luôn tồn tại thành từng cặp.

c)

NST chỉ có ở động vật.

d)

Cặp NST giới tình ở giới cái tồn tại thành cặp tương đồng còn ở giới đực thì không.

34.

ADN là hợp chất đại phân tử vì:

a)

Khối lượng của nó rất lớn đạt đến hàng triệu, chục triệu đvC(*)

b)

Khối lượng của nó lớn hơn gấp nhiều lần so với ARN(**)

c)

Chứa từ hàng chục ngàn đến hàng triệu đơn phân.(***)

d)

cả (*) và (**)

e)

cả (*) và (***)

35.

Một gen có chiều dài 1020 Å, tổng số nucleotit của gen là

a)

2400

b)

1200

c)

600

d)

1500

36.

Một gen có tổng số nucleotit 1200, chiều dài của gen là:

a)

1020 Å

b)

2040 Å

c)

3060 Å

d)

5100 Å

37.

Theo NTBS thì về mặt số lượng đơn phân, trường hợp nào sau đây là đúng?

a)

A + G = T + X(*)

b)

A + T + G = A + T + X(**)

c)

A = T; G = X(***)

d)

cả (*) và (***)

e)

(*) (**) và (***)

38.

Một gen có 3000 nucleotit, trong đó G chiếm 30%. Số nucleotit loại G là:

a)

300

b)

400

c)

600

d)

900

39.

Loại ARN có chức năng truyền đạt thông tin di truyền là:

a)

tARN

b)

mARN

c)

rARN

d)

cả ba đáp án còn lại

40.

Tính đặc thù của ADN mỗi loài được thể hiện ở

a)

Số lượng ADN.

b)

Tỉ lệ (A+T)/(G+X).

c)

Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nucleotit.

d)

Chứa nhiều gen.

41.

Đơn phân của ADN là:

a)

Axit nucleic

b)

Axit amin

c)

Nucleotit

d)

Peptit

42.

Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:

a)

A, T, G, X

b)

A, U, G, X

c)

A, D, R, T

d)

U, R, D, X

43.

Cấu trúc ARN khác với ADN ở:

(có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

Chỉ có 1 mạch.

b)

Đơn phân là A, U, G, X.

c)

Kích thước và khối lượng ARN nhỏ hơn ADN.

d)

cả 3 đáp án còn lại đều sai

44.

Vai trò của quá trình tổng hợp ARN là:

a)

Tổng hợp các thành phần cấu tạo thành NST.

b)

Chuẩn bị cho quá trình phân bào.

c)

Chuẩn bị cho quá trình nhân đôi NST.

d)

Tổng hợp các loại ARN có vai trò trong quá trình tổng hợp protein.

45.

Mạch khuôn của gen có trình tự nucleotit là:

-A-G-X-T-A-G-T-A-X-T-

trình tự mARN tổng hợp là:

a)

-TGXAAGTAXT-

b)

-UXGAUXAUGA-

c)

-TXATGAAXGT-

d)

-AGUAXUUGXA-

46.

ARN được tổng hợp theo nguyên tắc:

a)

Nguyên tắc bổ sung(*)

b)

Nguyên tắc bán bảo toàn(**)

c)

Nguyên tắc khuôn mẫu(***)

d)

(*) và (***) đều đúng

e)

(**) và (***) đều

47.

Sự tổng hợp ARN xảy ra ở đâu?

a)

Trong nhân tế bào(*)

b)

Tại các NST(**)

c)

Trong môi trường nội bào(***)

d)

cả (*) và (**)

e)

cả (*), (**), (***)

48.

Đột biến gen xảy ra vào thời điểm nào?

a)

Khi NST phân li ở kỳ sau của phân bào.

b)

Khi tế bào chất phân chia.

c)

Khi NST dãn xoắn.

d)

Khi ADN nhân đôi.

49.

Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho tiến hoá vì:

(có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

Thường ở trạng thái lặn, bị gen trội át.

b)

Xuất hiện phổ biến hơn so với đột biến NST, hậu quả không nghiêm trọng như đột biến NST.

c)

Đột biến có lợi cho sinh vật.

d)

Đột biến gen có hại cho sinh vật

50.

Đột biến gen là:

a)

Những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một hoặc một số cặp nucleotit.

b)

Những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một hoặc một số nucleotit.

c)

Những biến đổi trên ADN

d)

cả 3 đáp án còn lại

51.

Những tác nhân gây đột biến gen là:

a)

Do tác nhân vật lí, hoá học của môi trường, do biến đổi các quá trình sinh lí, sinh hoá bên trong tếbào.

b)

Do sự phân li không đồng đều của NST.

c)

Do NST bị tác động cơ học.

d)

Do sự phân li đồng đều của NST.

52.

Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì?

a)

Làm gen bị biến đổi dẫn tới không truyền đạt vật chất di truyền qua các thế hệ

b)

Làm ngừng trệ quá trình tổng hợp ARN, không tổng hợp được protein

c)

Làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp protein.

d)

Làm biến đổi cấu trúc NST dẫn tới cơ thểsinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen

53.

Xét các đoạn gen I, II sau:

–AGTTGA- -AGXTGA-

–TXAAXT-→ -TXGAXT-

Từ gen I sang gen II là dạng đột biến gì?

a)

Thay 1 cặp T-A bằng 1 cặp X-G.

b)

Thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X.

c)

Thay 1 cặp X-G bằng 1 cặp T-A.

d)

Thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp X-G.

54.

Xét các đoạn gen I, II,sau:

-AGXTGA- -GAGXTGA-

-TXGAXT- → -XTXGAXT-

Từ gen I sang gen II là dạng đột biến nào?

a)

Thay thế 2 cặp nucleotit.

b)

Thêm 1 cặp nucleotit.

c)

Đảo vị trí của 2 cặp nucleotit.

d)

Mất 2 cặp nucleotit.

55.

Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng?

(có thể chọn nhiều hơn một câu trả lời)

a)

Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.

b)

Đột biến gen là đột biến xảy ra ởcấp độphân tử.

c)

Không phải loại đột biến gen nào cũng di truyền được qua quá trình sinh sản hữu tính.

d)

Các đột biến gen biểu hiện ra kiểu hình ở cả thể đồng hợp và dị hợp.

e)

Đột biến là sự biến đổi vật chất di truyền chỉ ở cấp độ phân tử.

56.

Các đặc điểm của thường biến là

(có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

không làm biến đổi kiểu gen nên không di truyền được.

b)

xuất hiện đồng loạt, theo hướng xác định.

c)

phát sinh trong đời sống cá thể dưới ảnh hưởng của môi trường.

d)

làm biến đổi kiểu gen sinh vật

57.

Biến dị nào sau đây không phải là thường biến?

a)

Người bệnh bạch tạng

b)

Cây rụng lá vào mùa đông.

c)

Cáo tuyết có lông màu trắng, mùa tuyết tan lông chuyển sang màu nâu.

d)

Lá hoa súng trong điều kiện ngập dưới nước lá nhỏ và nhọn, còn lá nổi trên mặt nước to và tròn.

58.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen, không phụ thuộc vào kiểu hình.

b)

Mức phản ứng do kiểu gen quy định nên di truyền được.

c)

Thường biến giúp cơ thể sinh vật thích nghi với môi trường nên thường biến là nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá.

d)

Mức phản ứng và thường biến đều không di truyền được

59.

Biến dị bao gồm:

a)

Đột biến và thường biến.

b)

Biến dị tổ hợp và đột biến.

c)

Biến dị di truyền và biến dị không di truyền.

d)

Đột biến gen và đột biến NST.

60.

Thường biến thuộc loại biến dị không di truyền vì:

a)

phát sinh trong đời sống của cá thể.

b)

không biến đổi các mô, cơ quan.

c)

do tác động của môi trường.

d)

không biến đổi kiểu gen

61.

Những đặc điểm khác nhau giữa thường biến và đột biến là:

a)

Thường biến xuất hiện đồng loạt theo hướng xác định, còn đột biến xuất hiện riêng lẻ, không theo hướng xác định.

b)

Thường biến có lợi cho sinh vật, đột biến có hại cho sinh vật.

c)

Thường biến không di truyền được, đột biến di truyền được.

d)

Thường biến có hại cho sinh vật, đột biến có lợi cho sinh vật

62.

Mức phản ứng là

a)

Giới hạn của một kiểu hình trước môi trường khác nhau.

b)

Giới hạn thường biến của một kiểu gen (hoặc chỉ một gen hay nhóm gen) trước môi trường khác nhau.

c)

Mức độ biểu hiện khác nhau của kiểu hình trước môi trường.

d)

Mức độ biểu hiện của kiểu gen.

63.

Khi đem lai các cá thể thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, Menđen đã phát hiện được điều gì ở thế hệ con lai?

a)

Ở thế hệ con lai chỉ biểu hiện một trong hai kiểu hình của bố hoặc mẹ.

b)

Ở thế hệ con lai biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ.

c)

Ở thế hệ con lai luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống bố.

d)

Ở thế hệ con lai luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống mẹ.

64.

Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng?

a)

AA và aa

b)

Aa

c)

AA và Aa

d)

AA, Aa và aa

65.

Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng là:

a)

Luôn tồn tại thành từng chiếc riêng rẽ

b)

Luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng

c)

Luôn co ngắn lại

d)

Luôn luôn duỗi ra

66.

Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi

a)

số lượng, hình dạng, cấu trúc NST.

b)

số lượng, hình thái NST.

c)

số lượng, cấu trúc NST.

d)

số lượng không đổi.

67.

Cặp NST tương đồng là:

a)

Hai NST giống hệt nhau về hình thái và kích thước.

b)

Hai NST có cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc mẹ.

c)

Hai crômatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động

d)

Hai crômatit có nguồn gốc khác nhau.

68.

NST thường tồn tại thành từng chiếc trong tế bào nào?

a)

Hợp tử

b)

Tế bào sinh dưỡng

c)

Tế bào sinh dục sơ khai

d)

Giao tử

69.

Chức năng của NST giới tính là:

a)

Điều khiển tổng hợp Prôtêin cho tế bào

b)

Nuôi dưỡng cơ thể

c)

Xác định giới tính

d)

cả ba đáp án còn lại

70.

Nguyên nhân gây đột biến gen là gì?

a)

Do quá trình giao phối giữa các cá thể khấc loài(*)

b)

Đột biến gen phát sinh do sự rối loạn trong quá trình tự sao chép ADN dưới tác động của các yếu tố tự nhiên(**)

c)

Con người gây đột biến nhân tạo bằng các tác nhân vật lí hoặc hóa học(***)

d)

cả (*) và (**) đều đúng

e)

cả (**) và (***) đều đúng

71.

Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:

a)

C, H, O, Na, S

b)

C, H, O, N, P

c)

C, H, O, P

d)

C, H, N, P, Mg

72.

Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là:

a)

Đại phân tử

b)

Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

c)

Chỉ có cấu trúc một mạch

d)

Được tạo từ 4 loại đơn phân

73.

Kí hiệu của phân tử ARN thông tin là:

a)

mARN

b)

rARN

c)

tARN

d)

ARN

74.

Quá trình tổng hợp ARN được thực hiện từ khuôn mẫu của:

a)

Phân tử prôtêin

b)

Ribôxôm

c)

Phân tử AND

d)

Phân tử ARN mẹ

75.

Nguyên tắc bổ sung giữa các nucleotit trên ADN với các nucleotit tự do trong quá trình tổng hợp ARN được thể hiện:

a)

A vs T; T vs A; G với X, X với G

b)

A với U; U với A; G với X; X với G

c)

A với U; T với A; G với X; X với G

d)

A với X; X với A; G với T; T với G

76.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen, không phụ thuộc vào kiểu hình.

b)

Mức phản ứng do kiểu gen quy định nên di truyền được.

c)

Thường biến giúp cơ thể sinh vật thích nghi với môi trường nên thường biến là nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá.

d)

Mức phản ứng và thường biến đều không di truyền được.

77.

Tỉ lệ sinh con trai: con gái ở người là xấp xỉ :

a)

1 : 1

b)

3 : 1

c)

75% : 35%

d)

2 : 1

78.

Một gen có số nu loại A là 400, số nu loại G là 800. Tổng số nucủa gen là:

a)

1500 nu

b)

2400 nu

c)

3000 nu

d)

3200 niu

79.

Kiểu gen Aa sẽ tạo ra những loại giao tử nào sau đây?

a)

Giao tử A

b)

Giao tử a

c)

Giao tử A và a

d)

Giao tử AA và aa

80.

Nguyên tắc nhân đôi ADN

a)

Nguyên tắc bán bảo toàn

b)

Nguyên tắc bổ sung

c)

Nguyên tắc khuôn mẫu

d)

Nguyên tắt tổng hợp

e)

Nguyên tắc đa phân

81.

ARN cấu tạo theo nguyên tắc

a)

Đơn phân

b)

Đa phân

c)

Bổ sung

d)

Khuôn mẫu

e)

Bán bảo toàn

82.

Tế bào sinh dưỡng còn gọi là:

a)

Tế bào Xôma

b)

Tế bào sinh dục

c)

Hợp tử

d)

Giao tử

83.

Những hình dạng NST thường thấy là

a)

Hình que

b)

Hình hạt

c)

Hình chữ V

d)

Hình X

e)

Hình Y

84.

Tính đa dạng, đặc thù của ADN là "..." cho tính đa dạng và đặc thù của các sinh vật

a)

cơ sở

b)

tiền đề

c)

nền tảng

d)

yêu cầu

85.

ADN và ARN thuộc

a)

axit nucleic

b)

axit nucleotic

c)

axit amin

d)

nucleotic

86.

Tính trạng "..." thường là những tính trạng "..."

Tính trạng "..." thường là những tính trạng "..."

a)

lặn, tốt, trội, xấu

b)

trội, tốt, lặn, xấu

c)

trội, lặn, xấu, tốt

d)

xấu, tốt, trội, lặn

87.

Ở nữ bộ NST được ký hiệu là

44A + XX

Ở nam bộ NST được ký hiệu là

44A + XY

Vậy A là ký hiệu chung của?

a)

NST thường

b)

NST giới tính

c)

NST đặc biệt

d)

NST thuần chủng

88.

Trong phép lai phân tích, nếu cá thể trội mang đi lai có kiểu gen dị hợp, kết quả phép lai có tỉ lệ

a)

1:1

b)

100% trội

c)

3 trội : 1 lặn

d)

1 lặn : 3 trội

89.

Mỗi cromatit gồm

a)

2 nhiễm sắc tử chị em

b)

protein loại histon

c)

1 phân tử ADN

d)

các phân tử ADN

90.

Một chu kỳ xoắn của ADN gồm bao nhiêu cặp nu

a)

3,4

b)

10

c)

20

d)

13

91.

Đường kính vòng xoắn của ADN μ\mu  

a)

20Å

b)

30Å

c)

20 micromet

d)

18 micromet

92.

Đột biến gen đa số tạo ra

a)

nucleotit có hại cho sinh vật

b)

gen lặn

c)

gen trội

d)

nucleotit có lợi cho sinh vật