wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tieng anh lop 5

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

how did you get there ?

a)

i get here by motobike

b)

i always play game

c)

i am watching tv

d)

i am playing football

2.

address có nghĩa là

a)

đường

b)

ngõ

c)

địa chỉ

d)

căn hộ

3.

I went there by Bus

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

4.

I went there by Motorbike

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

5.

I went there by Bike

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

6.

I went there by car

a)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

7.

How did you get there?

a)

Bạn đã đến đó bằng gì?

b)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

8.

I went to Hue imperial city

a)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

9.

I went to Hoi An ancient town

a)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

10.

I went to Ha Long Bay

a)

Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

b)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

c)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

d)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

11.

Where did you go on holiday?

a)

Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ?

b)

Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

c)

Bạn đã đến đó bằng gì?

d)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

12.
a)

party

b)

funfair

c)

picnic

13.
a)

chatted with friends

b)

played blind man's bluff

c)

played hide -and- seek

d)

had nice food and drink

14.
a)

funfair

b)

picnic

c)

party

15.
a)

picnic

b)

party

c)

funfair

16.

Chọn từ đồng nghĩa ở quá khứ của "Sing"

a)

sung

b)

sang

c)

song

17.

Chọn từ đồng nghĩa ở quá khứ của " have"

a)

had

b)

has

c)

haved

18.

Chọn từ đồng nghĩa ở quá khứ của "eat"

a)

eta

b)

eated

c)

ate

19.

Quá khứ của "do"

a)

didn't

b)

did

c)

doed

20.

Quá khứ của " is "

a)

was

b)

were

c)

did

21.

Quá khứ của " are"

a)

was

b)

were

c)

did

22.

ERPXLOE ETH AEVC

(a)  

23.

BY EHT AES

(a)  

24.
Câu nào dưới đây KHÔNG phải là cách sử dụng của thì tương lai đơn?
a)
1 câu nói luôn luôn đúng
b)
1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai
c)
1 lời hứa
d)
1 hành động nhất thời
25.

How …..... your father ….... (get) home yesterday?

a)

did - get

b)

will - get

c)

do - get

d)

is - get

26.

what.........you do at weekend?

i will go to the supermarket

a)

do

b)

does

c)

are

d)

will

27.

Where will you be this weekend?

--> I think I will be ..........

a)

by the sea

b)

on the beach

c)

at school

d)

in the countryside

28.

What will you do at Ha Long Bay?

--> I think I will swim in the sea

a)
b)
c)
d)
29.

What will you do at Ha Long Bay?

--> I think I will take a boat trip around the islands

a)
b)
c)
d)
30.

What will you do at Ha Long Bay?

--> I think I will..................

a)

explore the caves

b)

take a boat trip around the islands

c)

build sandcastles on the beach

d)

swim in the sea

31.

ERPXLOE ETH AEVC

(a)  

32.

BY EHT AES

(a)  

33.
Câu nào dưới đây KHÔNG phải là cách sử dụng của thì tương lai đơn?
a)
1 câu nói luôn luôn đúng
b)
1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai
c)
1 lời hứa
d)
1 hành động nhất thời
34.

what.........you do at weekend?

i will go to the supermarket

a)

do

b)

does

c)

are

d)

will

35.

How …..... your father ….... (get) home yesterday?

a)

did - get

b)

will - get

c)

do - get

d)

is - get

36.

Where will you be this weekend?

--> I think I will be ..........

a)

by the sea

b)

on the beach

c)

at school

d)

in the countryside

37.

What will you do at Ha Long Bay?

--> I think I will swim in the sea

a)
b)
c)
d)
38.

What will you do at Ha Long Bay?

--> I think I will take a boat trip around the islands

a)
b)
c)
d)
39.

Quang Nam ………………..……….. is my father’s hometown.

a)

city

b)

town

c)

province

d)

building

40.

Her family lives on the third ………………..……….. of HAGL Tower.

a)

floor

b)

tower

c)

village

d)

mountain

41.

Their ………………..……….. is 97B, Nguyen Van Cu Street.

a)

house

b)

flat

c)

hometown

d)

address

42.

Danang is one of the most beautiful ………………..……….. in Vietnam.

a)

country

b)

city

c)

pretty

d)

noisy

43.

interesting

a)

in'teresting

b)

'interesting

c)

interesting

d)

interes'ting

44.

beautiful

a)

'beautiful

b)

beau'tiful

c)

beauti'ful

d)

beautiful

45.

CO_N_RY_IDE

a)

T-S-U

b)

S-T-U

c)

S-U-T

d)

U-T-S

46.

S_ME_IMES

a)

T-O

b)

O-T

c)

A-O

d)

O-R

47.

How ............. do they go swimming?

a)

always

b)

sometimes

c)

often

d)

rarely

48.

My aunt and uncle live in a small ………………..……….. in the countryside.

a)

and polluted village

b)

and pretty village

c)

and crowded village

d)

and modern village

49.

Nhìn tranh và chọn

a)

Phu Quoc Island

b)

Ha Long Bay

c)

Hue Imperial City

d)

Hoi An Ancient Town

50.

Nhìn tranh và chọn

a)

Phu Quoc Island

b)

Ha Long Bay

c)

Hue Imperial City

d)

Hoi An Ancient Town

51.

Nhìn tranh và chọn

a)

Phu Quoc Island

b)

Ha Long Bay

c)

Hue Imperial City

d)

Hoi An Ancient Town

52.

Nhìn tranh và chọn

a)

Phu Quoc Island

b)

Ha Long Bay

c)

Hue Imperial City

d)

Hoi An Ancient Town

53.

Nhìn tranh và chọn

a)

coach

b)

train

c)

motorbike

d)

underground

54.

Nhìn tranh và chọn

a)

coach

b)

train

c)

motorbike

d)

underground

55.

Nhìn tranh và chọn

a)

coach

b)

train

c)

motorbike

d)

underground

56.

Nhìn tranh và chọn

a)

taxi

b)

train

c)

motorbike

d)

underground

57.

How did you get there? I .................. by taxi.

Chọn đáp án đúng nhất

a)

went

b)

did

c)

go

d)

am

58.

Where..... you go on holiday ? I went to Ha Long Bay.

Chọn đáp án đúng nhất

a)

do

b)

did

c)

go

d)

went

59.

Where were you on holiday?

Chọn đáp án đúng nhất

a)

It was really nice.

b)

I took a boat trip.

c)

I was at the seaside.

d)

I went by train.

60.

Last month, I went to Ha Noi ..... taxi.

Điền từ còn thiếu vào ô trống

a)

on

b)

at

c)

go

d)

by

61.

Odd one out

Chọn từ khác với các từ còn lại

a)

train

b)

plane

c)

underground

d)

trip

62.

I went to .......... on holiday.

Chọn đáp án đúng nhất

a)

Phu Quoc Island

b)

Hoi An Ancient Town

c)

Ben Thanh Market

d)

Ha Long Bay

63.

........ did you get to Ha Noi? I went .......... car.

Chọn đáp án đúng nhất

a)

Where / by

b)

When / on

c)

What / in

d)

How / by

64.

What was the trip like?

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

It was great.

b)

I took a boat trip.

c)

I like the trip.

d)

I went on the trip

65.

did/ How / get / you / there / ?

Sắp xếp câu cho đúng nhất

a)

How get you did there?

b)

How did you get there?

c)

How did you there get?

d)

How you did get there?

66.

Odd one out: Chọn từ có nghĩa khác nhất

a. travel b. bike c. bus d. car

a)

travel

b)

bike

c)

bus

d)

car

67.

I went to Hanoi by ________

Nhìn tranh và chọn

a)

school bus

b)

coach

c)

underground

d)

train

68.

I went to Ho Chi Minh City by _______

Nhìn tranh và chọn

a)

plane

b)

underground

c)

boat

d)

taxi

69.

căn hộ

(Tiếng anh là gì?)

a)

street

b)

lane

c)

road

d)

flat

70.

đường phố

(Tiếng anh là gì?)

a)

lane

b)

village

c)

street

d)

flat

71.

đường quê

(Tiếng anh là gì?)

a)

road

b)

street

c)

flat

d)

tower

72.

tòa tháp

(Tiếng anh là gì?)

a)

flat

b)

tower

c)

village

d)

lane

73.

addr _ _s

( Chọn chữ vào ô trống)

a)

ee

b)

ea

c)

as

d)

es

74.

tow_ _

( Chọn chữ vào ô trống)

a)

es

b)

or

c)

as

d)

er

75.

r _ _ d

( Chọn chữ vào ô trống)

a)

oa

b)

ao

c)

eo

d)

ou

76.

vill _ _ _

( Chọn chữ vào ô trống)

a)

aeg

b)

eag

c)

age

d)

ega

77.

_________ your address?

( Chọn từ vào ô trống ?)

a)

What

b)

Where

c)

Where's

d)

What's

78.

ngõ, hẻm

(Tiếng anh là gì?)

a)

street

b)

flat

c)

lane

d)

district

79.

do/ where / live/ you/?

( sắp xếp câu cho đúng)

a)

Where do you live?

b)

Where you do live?

c)

Where live do you?

d)

Where you live do?

80.

is/ What/ address/ your/?

( sắp xếp câu cho đúng)

a)

What address is your?

b)

What your is address?

c)

What is your address?

d)

What is address your?

81.

Where are you from?

( chọn câu trả lời đúng)

a)

I from Viet Nam

b)

I'm from Viet Nam

c)

I live Viet Nam

d)

I'm live in Viet Nam

82.

Who do you live with? I live ___________ my family.

( Chọn từ vào ô trống ?)

a)

to

b)

in

c)

with

d)

below

83.

_________ your address?

( Chọn từ vào ô trống ?)

a)

What

b)

Where

c)

Where's

d)

What's

84.

tỉnh

(Tiếng anh là gì?)

a)

street

b)

city

c)

flat

d)

province

85.

Quận, huyện

(Tiếng anh là gì?)

a)

district

b)

road

c)

province

d)

city

86.

làng quê

(Tiếng anh là gì?)

a)

city

b)

mountain

c)

tower

d)

village

87.

ngõ, hẻm

(Tiếng anh là gì?)

a)

street

b)

flat

c)

lane

d)

district

88.

địa chỉ

(Tiếng anh là gì?)

a)

city

b)

tower

c)

village

d)

address

89.

In the evening, I ______________

( nhìn tranh và chọn)

a)

do my homework

b)

do his homework

c)

listen to music

d)

play football

90.

How often do you ___________?

( nhìn tranh và chọn)

a)

go to the zoo

b)

go to the library

c)

go to the swimming pool

d)

go to the supermarket

91.

What do you do in the morning?

I often _____________

( nhìn tranh và chọn)

a)

go fishing

b)

goes fishing

c)

go camping

d)

goes camping

92.

What does Lily do in the morning?

- She often has _______ at 6.30

( nhìn tranh và chọn)

a)

breakfast

b)

lunch

c)

dinner

d)

food

93.

I usually __________________

( nhìn tranh và chọn)

a)

do homework

b)

do morning exercises

c)

do karate

d)

go jogging

94.

What do you do at school?

- I often ______________

( nhìn tranh và chọn)

a)

play computer games

b)

brush my teeth

c)

do morning exercise

d)

study with a partner

95.

a / goes / my / once / father / fishing / week /./

( sắp xếp câu cho đúng)

a)

My father goes fishing once a week.

b)

My father fishing go once a week.

c)

My fishing father goes oncw a week.

96.

I often get up early

( chọn tranh phù hợp)

a)
b)
c)
d)
97.

I ...................... early .

( nhìn tranh và chọn )

a)

go to bed

b)

goes to bed

c)

went to bed

d)

sleepy

98.

surf the internet

( chọn tranh phù hợp)

a)
b)
c)
d)
99.

brush my teeth

( chọn tranh phù hợp)

a)
b)
c)
d)
100.

do morning exercise

( chọn tranh phù hợp)

a)
b)
c)
d)
101.

do morning exercise

( chọn tranh phù hợp)

a)
b)
c)
d)
102.

play football

( chọn tranh phù hợp)

a)
b)
c)
d)
103.

go to school

( chọn tranh phù hợp)

a)
b)
c)
d)
104.

go to school

( chọn tranh phù hợp)

a)
b)
c)
d)
105.

always

( tiếng anh là gì?)

a)

luôn luôn (100%)

b)

thường xuyên (80%)

c)

thường (50%)

d)

thỉnh thoảng (30%)

106.

usually

( tiếng anh là gì?)

a)

luôn luôn (100%)

b)

thường xuyên (80%)

c)

thường (50%)

d)

thỉnh thoảng (30%)

107.

often

( tiếng anh là gì?)

a)

luôn luôn (100%)

b)

thường xuyên (80%)

c)

thường (50%)

d)

thỉnh thoảng (30%)

108.

không bao giờ 

( tiếng anh là gì?)

a)

always

b)

usually

c)

often

d)

never

109.

( nhìn tranh và chọn )

a)

go skating

b)

go camping

c)

go swimming

d)

go shopping

110.

What do you do in the morning?

I sometimes...............

( nhìn tranh và chọn)

a)

cook dinner

b)

brush my teeth

c)

watch TV

d)

do morning exercise

111.

History

a)

môn sinh học

b)

môn địa lý

c)

môn lịch sử

112.

Biology

a)

môn sinh học

b)

môn địa lý

c)

môn ngữ văn

113.

Môn ngữ văn

a)

Literatu

b)

Literature

c)

Geography

114.
a)

Physical Education

b)

Information Technology

c)

Biology

115.

giáo dục công dân

a)

Civic literature

b)

Civic Education

c)

Civic Biology

116.

Chính tả

a)

Dicration

b)

Dictation

c)

Science

117.

Science

a)

Môn khoa học

b)

Môn Ngữ Văn

c)

Môn lịch sử

118.

A__ __

(a)  

119.

(a)   aths

120.

Sci__ __ ce

(a)  

121.



(a)  

122.



(a)  

123.

Geography

a)

Môn địa lý

b)

Môn sinh học

c)

Môn thể dục

124.

Môn kĩ thuật

a)

Geography

b)

Information

c)

Technology

125.

Tin học

a)

PE

b)

IT

c)

Art

126.

school / now / you / are / at / ?

a)

You are at school now ?

b)

Are you at school now?

c)

Now you are at school?

127.

lessons / how / you / do / today / many / have / ?

a)

How many do you have lessons today?

b)

How lessons do you have many today?

c)

How many lessons do you have today?

128.

Maths / have / do / today / you / ?

a)

Do you have Maths today?

b)

Maths is have you today

c)

Do you have Maths today.

129.

have / Vietnamese / often / you / do / how / ?

a)

How often you do have Vietnamese ?

b)

How do you often have Vietnamese ?

c)

How often do you have Vietnamese ?

130.

favourite / What's / lesson / your / ?

a)

What's your favourite lesson?

b)

What's lesson your favourite?

c)

What's your lesson favourite?

131.

.............. do you ....................English?

a)

Why/ sing

b)

What/ learn

c)

How / learn

132.

Email

a)

Sự giao tiếp

b)

Thư điện tử

c)

Thời gian rảnh rỗi

133.

Foreign

a)

(thuộc) nước ngoài

b)

Đoán

c)

Thói quen

134.

Language

a)

Ngôn ngữ

b)

Ý nghĩa

c)

Cần thiết

d)

Luyện tập

135.

Practise

a)

Ngôn ngữ

b)

Ý nghĩa

c)

Cần thiết

d)

Luyện tập

136.

Read aloud

a)

Đọc lớn,đọc to

b)

Truyện ngắn

c)

Dán, đính

137.

________ do you practise speaking English?

- I watch English cartoon

a)

How

b)

How many

c)

How often

138.

forei... language

a)

nh

b)

ng

c)

gn

d)

gh

139.

how do you practice speaking english?

a)

i speak english everyday

b)

i watch english cartoon on tv

c)

i write emails to my friends

d)

i read short stories

140.

How do you practise reading English?

a)

I read short stories.

b)

I speak English every day

c)

I watch English cartoons on TV

d)

I write emails to my friends.

141.

How do you practise writing English?

a)

I read short stories.

b)

I speak English every day

c)

I watch English cartoons on TV

d)

I write emails to my friends.

142.

How do you learn vocabulary?

a)

I read short stories.

b)

I speak English every day

c)

I watch English cartoons on TV

d)

I write new words in my notebook and read them aloud.

143.

Short story

a)

Đọc lớn,đọc to

b)

Truyện ngắn

c)

Dán, đính

144.

How do you practise ..... English

a)

speaking

b)

listening

c)

read

d)

ểite

145.

How do you practise reading?

a)

I read English comic books.

b)

I speak English with my friends

c)

I write new words in the notebook.

146.

Tìm từ khác loại

a)

speaking

b)

reading

c)

writing

d)

listen

147.

Why do you want to learn _ _ _ _ _ _ _?

a)

English

b)

History

c)

Geography

d)

Science

148.

how do you practice speaking english?

a)

i speak english everyday

b)

i watch english cartoon on tv

c)

i write emails to my friends

d)

i read short stories

149.

Bởi vì tôi muốn nói chuyện với bạn nước ngoài của tôi

a)

Because I want to talk with my foreign friend.

b)

Because I want talk with my foreign friend.

c)

Because I want to talk my foreign friend.

d)

Because I want to talk with my friend.

150.

I want to ... in English.

a)

sing

b)

play games

c)

write emails

d)

chat/ talk with foreign friends