wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E9-U6V

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

khung, sườn....   

a)

A.   frame

b)

B. equipment

c)

C. policy

d)

D.    income

2.

thiết bị

a)

A.   frame

b)

B. equipment

c)

C. policy

d)

D.    income

3.

chính sách

a)

A.   frame

b)

B. equipment

c)

C. policy

d)

D.    income

4.

dramatic

a)

A.   dần dần, từ từ

b)

B. quan trọng, đầy ý nghĩa 

c)

C. đáng kể 

d)

D.  kịch tính

5.

gradual

a)

A.   dần dần, từ từ

b)

B. quan trọng, đầy ý nghĩa 

c)

C. đáng kể 

d)

D.  kịch tính

6.

considerable

a)

A.   dần dần, từ từ

b)

B. quan trọng, đầy ý nghĩa 

c)

C. đáng kể 

d)

D.  kịch tính

7.

significant

a)

A.   dần dần, từ từ

b)

B. quan trọng, đầy ý nghĩa 

c)

C. đáng kể 

d)

D.  kịch tính

8.

tranh, rạ

a)

A.   thatch

b)

B.   mud 

c)

C. straw 

d)

D. tile

9.

ngói 

a)

A.   thatch

b)

B.   mud 

c)

C. straw 

d)

D. tile

10.

bùn

a)

A.   thatch

b)

B.   mud 

c)

C. straw 

d)

D. tile

11.

rơm, ống hút.

a)

A.   thatch

b)

B.   mud 

c)

C. straw 

d)

D. tile

12.

underpass

 

a)

A.   đường hầm dành cho người đi bộ

b)

B.   lối đi dành cho người đi bộ trên cao

c)

C.   flyover

d)

D.   tunnel

13.

tunnel

a)

A.   đường hầm dành cho người đi bộ

b)

B.   lối đi dành cho người đi bộ trên cao

c)

C.   cầu vượt

d)

D.  

đường hầm

14.

  elevator walkway

a)

A.   đường hầm dành cho người đi bộ

b)

B.   lối đi dành cho người đi bộ trên cao

c)

C. cầu vượt 

d)

D.  đường hầm

15.

flyover

a)

A.   đường hầm dành cho người đi bộ

b)

B.   lối đi dành cho người đi bộ trên cao

c)

C. cầu vượt 

d)

D.  đường hầm

16.

khoan dung

a)

A.      tolerant

b)

B.  cooperative

c)

C.   sympathetic

d)

D. obedient

17.

biết vâng lời, ngoan ngoãn 

a)

A.      tolerant

b)

B.  cooperative

c)

C.   sympathetic

d)

D. obedient

18.

thông cảm, đồng cảm

a)

A.      tolerant

b)

B.  cooperative

c)

C.   sympathetic

d)

D. obedient

19.

sẵn sàng cộng tác / mang tính hợp tác 

a)

A.      tolerant

b)

B.  cooperative

c)

C.   sympathetic

d)

D. obedient

20.

thu nhập

a)

A.   frame

b)

B. equipment

c)

C. policy

d)

D.    income

21.

LỄ KỈ NIỆM

a)

FESTIVAL

b)

ANNIVERSARY

c)

EXHIBITION

d)

HOLIDAY

22.

VẮNG, MẤT TÍCH, THẤT LẠC

a)

TRENCH

b)

THATCHED

c)

MISSING

d)

PROPER

23.

LÚC ĐẦU

a)

INITIALLY

b)

BEGIN

c)

MUD

d)

FRAME

24.

TUNNEL

a)

RÃNH, MƯƠNG

b)

BÙN

c)

ĐƯỜNG HẦM

d)

TÀU ĐIỆN TRÊN CAO

25.

TẬP THỂ

a)

COLLECTIVE

b)

GENERAL

c)

COMMON

d)

PROPER

26.

Exhibition

a)

CUỘC GẶP

b)

LỄ KỈ NIỆM

c)

CUỘC TRIỂN LÃM

d)

LỄ KỈ NIỆM

27.

UNDERPASS

a)

CẦU VƯỢT

b)

CỐNG

c)

ĐƯỜNG NGẦM

d)

ĐƯỜNG CHUI

28.

ĐÚNG, THÍCH HỢP

a)

PROPER

b)

FASCINATING

c)

INITIAL

d)

TILED

29.

RƠM, RẠ

a)

MUD

b)

CEMENT

c)

TRENCH

d)

STRAW

30.

QUẦN THỂ

a)

MONUMENT

b)

COMPLEX

c)

CITADEL

d)

FORTRESS

31.

HERITAGE

a)

DI SẢN

b)

CỦA CẢI

c)

TÀI SẢN

d)

CẢNH QUAN

32.

CẦU VƯỢT

a)

SKYTRAIN

b)

TUNNEL

c)

FLYOVER

d)

TRAM

33.

LỢP NGÓI

a)

THATCHED

b)

MISSING

c)

TILED

d)

ROOFED

34.

TIẾNG LENG KENG

a)

RINGING

b)

CALLING

c)

CLANGING

d)

SINGING

35.

CITADEL

a)

PHÁO ĐÀI

b)

THÀNH LŨY

c)

QUẦN THỂ

d)

DI TÍCH

36.

NẰM Ở (ĐÂU)

a)

BE EXCITED

b)

BE LOCATED

c)

BE SEATED

d)

BE WORTH

37.

THUỘC VỀ ĐỊA CHẤT

a)

PHYSICAL

b)

PSYCHOLOGICAL

c)

GEOLOGICAL

d)

COLLECTIVE

38.

tàu điện trên cao

a)

tunnel

b)

sky train

c)

tram

d)

tiled

39.

giảm

a)

A. fall in sth

b)

B. decrease in sth

c)

C. icrease in sth

d)

D. Both A and B

40.

conscious ..... sth

a)

in

b)

on

c)

of

d)

at

41.

........construction

a)

form

b)

under

c)

of

d)

on

42.

THATCHED HOUSE

a)

NHÀ TRANH

b)

NHÀ NGÓI

c)

NHÀ TẦNG

d)

NHÀ MÁI LÁ

43.

SURROUND (V)

a)

ĐI LẠI

b)

ĐI ĐẾN

c)

BAO ĂN

d)

BAO QUANH

44.

MANUAL (ADJ)

a)

BẰNG TAY

b)

THỦ CÔNG

c)

BẰNG CHÂN

d)

THỦ THUẬT

e)

BẰNG VAI

45.

FLYOVER

a)

BAY QUA

b)

BAY LẠI

c)

CẦU ĐƯỜNG

d)

CẦU VƯỢT

46.

ĐƯỜNG SẮT, ĐƯỜNG XE LỬA

a)

RAILWAY

b)

RAILGUN

c)

RAILING

d)

RAILROAD

e)

RAILERA

47.

FACILITIES

a)

CƠ SỞ PHÂN TÍCH

b)

CƠ SỞ CẤY GIỐNG

c)

CƠ SỞ VẬT CHẤT

d)

CƠ SỞ SẢN XUẤT

48.

(n) tàu lửa trên không (tàu sắt trên

cao)

a)

SKYTRAIN

b)

SKY MARSHALL

c)

SKY BLUE

d)

SKY TRUCK

49.

nuclear family

a)

gia đình ít thế hệ

b)

gia đình nhiều người

c)

gia đình nhiều thế hệ

50.

UNDERPASS

a)

hầm chui đi bộ

b)

hầm tránh bom

c)

hầm tránh mưa

d)

hầm thịt

51.

CONVENIENCE

a)

SỰ THUẬN TIỆN

b)

SỰ TỰ NHIÊN

c)

SỰ HỒN NHIÊN

d)

SỰ NGỘ NHẬN

52.

ELEVATE

a)

NÂNG LÊN, ĐƯA LÊN

b)

HẠ XUỐNG, ĐƯA XUỐNG

c)

TẠT NGANG

d)

BỐC ĐẦU

53.

TOLERANT (ADJ)

a)

KHOAN DUNG

b)

KHOAN THAI

c)

KHOAN ĐÃ

d)

KHOAN LỖ ĐÓNG ĐINH

54.

COOPERATIVE (ADJ)

a)

CÓ TINH THẦN HỢP TÁC

b)

KHÔNG HỢP TÁC

c)

PHẢN ĐỐI HỢP TÁC

d)

CÓ TINH THẦN CHIẾN ĐẤU

55.

ASSOCIATE (adj)

eg: I don't like you associating with those people.

a)

cộng tác

b)

hợp sức

c)

công nhận

d)

họp hành

e)

lang thang

56.

AGRICULTURE

a)

NÔNG NGHIỆP

b)

CÔNG NGHIỆP

c)

LÂM NGHIỆP

d)

NGƯ NGHIỆP

57.

HIGH-RISE BUILDING

a)

NHÀ VƯỜN

b)

NHÀ CAO TẦNG

c)

NHÀ SÀN

d)

NHÀ CHỌC TRỜI

58.

significant

a)

quan trọng

b)

đáng kể

c)

không quan trọng

d)

không đáng kể

e)

lung linh

59.

MUSHROOM (v)

a)

mọc nhanh

b)

mọc chậm

c)

mọc từ từ

d)

mọc siêu tốc

60.

RICE EXPORTER (n)

a)

nước xuất khẩu gạo

b)

nước nhập khẩu gạo

c)

nước xuất khẩu mì

d)

nước nhập khẩu mì