Font size
WorksheetsE9-U6V
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
khung, sườn....
A. frame
B. equipment
C. policy
D. income
thiết bị
A. frame
B. equipment
C. policy
D. income
chính sách
A. frame
B. equipment
C. policy
D. income
dramatic
A. dần dần, từ từ
B. quan trọng, đầy ý nghĩa
C. đáng kể
D. kịch tính
gradual
A. dần dần, từ từ
B. quan trọng, đầy ý nghĩa
C. đáng kể
D. kịch tính
considerable
A. dần dần, từ từ
B. quan trọng, đầy ý nghĩa
C. đáng kể
D. kịch tính
significant
A. dần dần, từ từ
B. quan trọng, đầy ý nghĩa
C. đáng kể
D. kịch tính
tranh, rạ
A. thatch
B. mud
C. straw
D. tile
ngói
A. thatch
B. mud
C. straw
D. tile
bùn
A. thatch
B. mud
C. straw
D. tile
rơm, ống hút.
A. thatch
B. mud
C. straw
D. tile
underpass
A. đường hầm dành cho người đi bộ
B. lối đi dành cho người đi bộ trên cao
C. flyover
D. tunnel
tunnel
A. đường hầm dành cho người đi bộ
B. lối đi dành cho người đi bộ trên cao
C. cầu vượt
D.
đường hầm
elevator walkway
A. đường hầm dành cho người đi bộ
B. lối đi dành cho người đi bộ trên cao
C. cầu vượt
D. đường hầm
flyover
A. đường hầm dành cho người đi bộ
B. lối đi dành cho người đi bộ trên cao
C. cầu vượt
D. đường hầm
khoan dung
A. tolerant
B. cooperative
C. sympathetic
D. obedient
biết vâng lời, ngoan ngoãn
A. tolerant
B. cooperative
C. sympathetic
D. obedient
thông cảm, đồng cảm
A. tolerant
B. cooperative
C. sympathetic
D. obedient
sẵn sàng cộng tác / mang tính hợp tác
A. tolerant
B. cooperative
C. sympathetic
D. obedient
thu nhập
A. frame
B. equipment
C. policy
D. income
LỄ KỈ NIỆM
FESTIVAL
ANNIVERSARY
EXHIBITION
HOLIDAY
VẮNG, MẤT TÍCH, THẤT LẠC
TRENCH
THATCHED
MISSING
PROPER
LÚC ĐẦU
INITIALLY
BEGIN
MUD
FRAME
TUNNEL
RÃNH, MƯƠNG
BÙN
ĐƯỜNG HẦM
TÀU ĐIỆN TRÊN CAO
TẬP THỂ
COLLECTIVE
GENERAL
COMMON
PROPER
Exhibition
CUỘC GẶP
LỄ KỈ NIỆM
CUỘC TRIỂN LÃM
LỄ KỈ NIỆM
UNDERPASS
CẦU VƯỢT
CỐNG
ĐƯỜNG NGẦM
ĐƯỜNG CHUI
ĐÚNG, THÍCH HỢP
PROPER
FASCINATING
INITIAL
TILED
RƠM, RẠ
MUD
CEMENT
TRENCH
STRAW
QUẦN THỂ
MONUMENT
COMPLEX
CITADEL
FORTRESS
HERITAGE
DI SẢN
CỦA CẢI
TÀI SẢN
CẢNH QUAN
CẦU VƯỢT
SKYTRAIN
TUNNEL
FLYOVER
TRAM
LỢP NGÓI
THATCHED
MISSING
TILED
ROOFED
TIẾNG LENG KENG
RINGING
CALLING
CLANGING
SINGING
CITADEL
PHÁO ĐÀI
THÀNH LŨY
QUẦN THỂ
DI TÍCH
NẰM Ở (ĐÂU)
BE EXCITED
BE LOCATED
BE SEATED
BE WORTH
THUỘC VỀ ĐỊA CHẤT
PHYSICAL
PSYCHOLOGICAL
GEOLOGICAL
COLLECTIVE
tàu điện trên cao
tunnel
sky train
tram
tiled
giảm
A. fall in sth
B. decrease in sth
C. icrease in sth
D. Both A and B
conscious ..... sth
in
on
of
at
........construction
form
under
of
on
THATCHED HOUSE
NHÀ TRANH
NHÀ NGÓI
NHÀ TẦNG
NHÀ MÁI LÁ
SURROUND (V)
ĐI LẠI
ĐI ĐẾN
BAO ĂN
BAO QUANH
MANUAL (ADJ)
BẰNG TAY
THỦ CÔNG
BẰNG CHÂN
THỦ THUẬT
BẰNG VAI
FLYOVER
BAY QUA
BAY LẠI
CẦU ĐƯỜNG
CẦU VƯỢT
ĐƯỜNG SẮT, ĐƯỜNG XE LỬA
RAILWAY
RAILGUN
RAILING
RAILROAD
RAILERA
FACILITIES
CƠ SỞ PHÂN TÍCH
CƠ SỞ CẤY GIỐNG
CƠ SỞ VẬT CHẤT
CƠ SỞ SẢN XUẤT
(n) tàu lửa trên không (tàu sắt trên
cao)
SKYTRAIN
SKY MARSHALL
SKY BLUE
SKY TRUCK
nuclear family
gia đình ít thế hệ
gia đình nhiều người
gia đình nhiều thế hệ
UNDERPASS
hầm chui đi bộ
hầm tránh bom
hầm tránh mưa
hầm thịt
CONVENIENCE
SỰ THUẬN TIỆN
SỰ TỰ NHIÊN
SỰ HỒN NHIÊN
SỰ NGỘ NHẬN
ELEVATE
NÂNG LÊN, ĐƯA LÊN
HẠ XUỐNG, ĐƯA XUỐNG
TẠT NGANG
BỐC ĐẦU
TOLERANT (ADJ)
KHOAN DUNG
KHOAN THAI
KHOAN ĐÃ
KHOAN LỖ ĐÓNG ĐINH
COOPERATIVE (ADJ)
CÓ TINH THẦN HỢP TÁC
KHÔNG HỢP TÁC
PHẢN ĐỐI HỢP TÁC
CÓ TINH THẦN CHIẾN ĐẤU
ASSOCIATE (adj)
eg: I don't like you associating with those people.
cộng tác
hợp sức
công nhận
họp hành
lang thang
AGRICULTURE
NÔNG NGHIỆP
CÔNG NGHIỆP
LÂM NGHIỆP
NGƯ NGHIỆP
HIGH-RISE BUILDING
NHÀ VƯỜN
NHÀ CAO TẦNG
NHÀ SÀN
NHÀ CHỌC TRỜI
significant
quan trọng
đáng kể
không quan trọng
không đáng kể
lung linh
MUSHROOM (v)
mọc nhanh
mọc chậm
mọc từ từ
mọc siêu tốc
RICE EXPORTER (n)
nước xuất khẩu gạo
nước nhập khẩu gạo
nước xuất khẩu mì
nước nhập khẩu mì
