wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 7 - HKI - Lần 2

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Q

d)

R

2.

Chọn câu đúng:

a)

N ⊂ Q

b)

Q ⊂ N

c)

Q = Z

d)

Q ⊂ Z

3.

Chọn câu đúng

a)

23\frac{2}{3} Q\in Q

b)

23Z\frac{2}{3}\in Z

c)

29Q\frac{-2}{9}\notin Q

d)

6N-6\in N

4.

Chọn câu sai

a)

3Q3\in Q

b)

53Z\frac{5}{3}\in Z

c)

03Q\frac{0}{3}\in Q

d)

12N\frac{1}{2}\in N

5.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ âm

a)

1113\frac{11}{13}

b)

1215-\frac{-12}{15}

c)

57\frac{-5}{-7}

d)

215\frac{-2}{15}

6.

Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số   ab\frac{a}{b}  với:

a)

a = 0; b ≠ 0

b)

a, b ∈ Z, b ≠ 0  

c)

a, b ∈ N

d)

a ∈ N, b ≠ 0

7.

Với điều kiện nào của b thì phân số  ab\frac{a}{b}  là số hữu tỉ với  a  \in?

a)

b ∈ Z; b ≠ 0

b)

b ≠ 0

c)

b ∈ Z

d)

b ∈ N; b ≠ 0

8.

Số  được biểu diễn trên trục số  23-\frac{2}{3}  bởi hình vẽ nào sau đây:

a)
b)
c)
d)
9.

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng   34\frac{3}{4}  ?

a)

69\frac{6}{9}  

b)

912\frac{9}{12}  

c)

68\frac{-6}{-8}  

d)

34\frac{-3}{-4}  

10.

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng 25\frac{2}{5}  ?

a)

410\frac{4}{10}  

b)

615\frac{-6}{15}  

c)

410-\frac{-4}{10}  

d)

615\frac{-6}{-15}  

11.

Nếu đường thẳng xy là đường trung trực của đoạn thẳng AB thì

a)

xy vuông góc với AB tại trung điểm của AB

b)

xy vuông góc với AB tại đầu A hoặc B

c)

xy đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB và không vuông góc với AB

d)

xy vuông góc với AB nhưng không đi qua trung điểm của AB

12.

Hai tia phân giác của hai góc đối đỉnh là

a)

hai tia trùng nhau

b)

 hai tia vuông góc

c)

hai tia đối nhau   

d)

hai cạnh của góc 60°

13.

Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng

a)

không có điểm chung

b)

có vô số điểm chung

c)

có một điểm chung

d)

có hai điểm chung

14.

Cho 3 đường thẳng  a , b , c phân biệt . Biết  a  \perp  c và b \perp  c suy ra

a)

a trùng với  b

b)

a  //  b 

c)

a và  b cắt nhau

d)

a \perp b  

15.

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì tạo thành cặp góc đồng vị

a)

kề nhau

b)

phụ nhau

c)

bằng nhau

d)

bù nhau

16.

Cho hình vẽ dưới đây, số cặp góc đối đỉnh là:

a)

18

b)

12

c)

20

d)

10

17.

Cho hình vẽ. Biết a // b. Đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b lần lượt tại A và B sao cho số đo góc A1A_1  bằng 5 lần số đo góc B1B_1  . Khi đó số đo góc B1

a)

30°30\degree  

b)

150°150\degree  

c)

90°90\degree  

d)

60°60\degree  

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Hai góc so le trong luôn bằng nhau

b)

Hai góc đồng vị luôn bằng nhau

c)

Hai góc trong cùng phía luôn bù nhau

d)

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau 

19.

Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b thì số cặp góc so le trong tạo thành là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a có

a)

vô số đường thẳng song song với a

b)

ít nhất một đường thẳng song song với a

c)

hai đường thẳng song song với a

d)

một và chỉ một đường thẳng song song với a

21.

Cho 2 đường thẳng m và n song song. Đường thẳng d tạo với đường thẳng m góc bằng 45o. Góc tạo bởi đường thẳng d và đường thẳng n là:

a)

135o

b)

45o

c)

90o

d)

125o

22.

Hai đường thẳng  xx’, yy’ cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc bằng 90o90^o  

a)

xx’ là đường trung trực của yy’

b)

yy’ là đường trung trực của xx’

c)

xxyyxx'\perp yy'  

d)

xx'//yy'

23.

Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b thì số cặp góc đồng vị trong tạo thành là:

a)

2 cặp

b)

3 cặp

c)

4 cặp

d)

5 cặp

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Hai góc so le trong luôn bằng nhau

b)

Hai góc đồng vị luôn bằng nhau

c)

Hai góc trong cùng phía luôn bù nhau

d)

Tổng số đo 2 góc kề bù bằng 180°180\degree  

25.

Hai tia phân giác của hai góc kề bù là

a)

hai cạnh của góc 60°

b)

hai tia đối nhau   

c)

hai tia vuông góc

d)

hai tia trùng nhau

26.

Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng 

a)

Hai góc  O1; O2O_1;\ O_2  đối đỉnh

b)

Hai góc  O1; O3O_1;\ O_3  đối đỉnh

c)

Hai góc  O2; O3O_2;\ O_3  đối đỉnh

d)

Hai góc  O1;  O4O_1;\ \ O_4  đối đỉnh

27.

Chọn đáp án đúng

a)

A. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

b)

B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

c)

C. Cả A và B đều đúng

28.

Cho hình vẽ. Biết số đo góc  A1=130°A_1=130\degree  

Tính số đo góc  A3A_3  

a)

130°130^{\degree}

b)

50°50^{\degree}  

c)

30°30^{\degree}  

d)

150°150^{\degree}  

29.

Cho hình vẽ. Biết số đo góc  A1=130°A_1=130\degree  

Tính số đo góc  A3A_3  

a)

130°130^{\degree}

b)

50°50^{\degree}  

c)

30°30^{\degree}  

d)

150°150^{\degree}  

30.

Cho góc  O1O_1  số đo bằng  45°.45\degree. Biết góc  O1O_1  đối đỉnh  O2O_2  . Số đo góc  O2O_2  là:

a)

35°35\degree  

b)

40°40\degree  

c)

45°45\degree  

d)

50°50\degree  

31.

Vẽ góc CBA' kề bù với góc ABC.
Biết số đo góc ABC là  60°60\degree  .

Tính số đo góc CBA'

a)

60°60\degree  

b)

80°80\degree  

c)

100°100\degree  

d)

120°120\degree  

32.

Hai góc phụ nhau là:

a)

Là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh chung.

b)

Là hai góc có tổng số đo là 90o

c)

Là hai góc có tổng số đo là 180o

d)

Là hai góc vừa kề vừa bù.

33.

Hai góc kề bù là:

a)

Là hai góc vừa kề vừa bù

b)

Là hai góc có tổng số đo là 180o

c)

Là hai góc có tổng số đo là 90o

d)

Là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh chung.

34.

Hai đường thẳng zz' và tt' cắt nhau tại A. Góc đối đỉnh với góc zAt là:

a)

góc z'At'

b)

góc z'At

c)

góc zAt'

d)

góc zAt

35.

Cho hai đường thẳng cắt nhau, số đo trên hình vẽ đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành mấy cặp góc đối đỉnh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Cho hai đường thẳng zz’ và tt’ cắt nhau tại O.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

zOt\angle zOt'zOt\angle z'Ot' là hai góc đối đỉnh

b)

zOt\angle zOtzOt\angle zOt' là hai góc đối đỉnh

c)

tOt\angle tOt'zOt\angle z'Ot' là hai góc đối đỉnh

d)

nullnullzOt\angle z'Ot' là hai góc đối đỉnh

38.

Chọn câu sai

a)

3Q3\in Q

b)

53Z\frac{5}{3}\in Z

c)

03Q\frac{0}{3}\in Q

d)

12N\frac{1}{2}\in N

39.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ âm

a)

1113\frac{11}{13}

b)

1215-\frac{-12}{15}

c)

57\frac{-5}{-7}

d)

215\frac{-2}{15}

40.

Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số   ab\frac{a}{b}  với:

a)

a = 0; b ≠ 0

b)

a, b ∈ Z, b ≠ 0  

c)

a, b ∈ N

d)

a ∈ N, b ≠ 0

41.

ta có: a/4=b/6=c/12 với 2a + 2b - c = 16. Tìm a, b, c.

a)

a=4, b=6, c=12

b)

a=8, b=12, c=24

c)

a=16, b=24, c=42

42.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Q

d)

R

43.

Chọn câu đúng:

a)

N ⊂ Q

b)

Q ⊂ N

c)

Q = Z

d)

Q ⊂ Z

44.

Chọn câu đúng

a)

23\frac{2}{3} Q\in Q

b)

23Z\frac{2}{3}\in Z

c)

29Q\frac{-2}{9}\notin Q

d)

6N-6\in N

45.

Chọn câu sai

a)

3Q3\in Q

b)

53Z\frac{5}{3}\in Z

c)

03Q\frac{0}{3}\in Q

d)

12N\frac{1}{2}\in N

46.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương:

a)

23\frac{-2}{-3}

b)

52\frac{-5}{2}

c)

215\frac{-2}{15}

d)

515\frac{-5}{15}

47.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ âm

a)

1113\frac{11}{13}

b)

1215-\frac{-12}{15}

c)

57\frac{-5}{-7}

d)

215\frac{-2}{15}

48.

Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số   ab\frac{a}{b}  với:

a)

a = 0; b ≠ 0

b)

a, b ∈ Z, b ≠ 0  

c)

a, b ∈ N

d)

a ∈ N, b ≠ 0

49.

Với điều kiện nào của b thì phân số  ab\frac{a}{b}  là số hữu tỉ với  a  \in?

a)

b ∈ Z; b ≠ 0

b)

b ≠ 0

c)

b ∈ Z

d)

b ∈ N; b ≠ 0

50.

Số  được biểu diễn trên trục số  23-\frac{2}{3}  bởi hình vẽ nào sau đây:

a)
b)
c)
d)
51.

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng   34\frac{3}{4}  ?

a)

69\frac{6}{9}  

b)

912\frac{9}{12}  

c)

68\frac{-6}{-8}  

d)

34\frac{-3}{-4}  

52.

Số nào dưới đây là giá trị của biểu thức B = 1918+1115+118+415+4B\ =\ \frac{19}{-18}+\frac{11}{15}+\frac{1}{18}+\frac{4}{15}+4  

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

53.

Cho x+37=314x+\frac{3}{7}=-\frac{3}{14}  Giá trị của x bằng

a)

914\frac{-9}{14}  

b)

314\frac{3}{14}  

c)

614\frac{-6}{14}  

d)

914\frac{9}{14}  

54.

Tìm x, biết x6=73\frac{x}{6}=\frac{7}{3}  . Khi đó x =

a)

5

b)

14

c)

25

d)

42

55.

Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Biết a//b và aca\perp c . Kết luận nào đúng?

a)

b // c

b)

b  cb\ \perp\ c  

c)

b  ab\ \perp\ a

d)

Tất cả đều sai

56.

Cho hình vẽ sau. Biết a  d; b  d; ADF=720a\ \perp\ d;\ b\ \perp\ d;\ \angle ADF=72^0  . Tính DFB\angle DFB  ?

a)

80080^0  

b)

1180118^0  

c)

75075^0  

d)

1080108^0  

57.

Cho hình vẽ dưới đây. Tính BCD\angle BCD   .

a)

BCD = 700\angle BCD\ =\ 70^0  

b)

BCD = 800\angle BCD\ =\ 80^0  

c)

BCD = 900\angle BCD\ =\ 90^0  

d)

BCD = 1000\angle BCD\ =\ 100^0  

58.

Cho xOy\angle xOy    đối đỉnh với xOy\angle x'Oy'    và xOy = 1200\angle xOy\ =\ 120^0  . Tính số đo xOy\angle x'Oy'   .

a)

60060^0  

b)

2400240^0  

c)

1200120^0  

d)

90090^0  

59.

Cho x2=y3=z5; x+y+z=90\frac{x}{2}=\frac{y}{3}=\frac{z}{5};\ x+y+z=-90    và Số lớn nhất trong ba số x, y, z là:

a)

27

b)

-27

c)

-18

d)

-45

60.

Cho a11=b15=c22\frac{a}{11}=\frac{b}{15}=\frac{c}{22} ;   a + b - c = - 8   thì :

a)

a = - 22 ; b  = - 30 ; c = - 60                                

b)

a = 22 ; b = 30 ;

c = 60

           

c)

a = - 22 ;

b = - 30 ; c = -44         

d)

a = 22 ; b = 30 ; c = 44

61.

Biết rằng  x : y = 7 : 6  và  2x - y  = 120  . Giá trị của x và y  bằng :

a)

x = 105 ; y = 90             

b)

x = 103 ; y = 86             

c)

x = 110 ; y = 100

d)

 x = 98 ; y = 84

62.
a)

60060^0  

b)

70070^0  

c)

80080^0  

d)

90090^0  

63.

Cho số thập phân 0,2456783. Làm tròn đến số thập phân thứ ba.

a)

0,2456

b)

0,2457.     

c)

0,245

d)

0,246

64.

Biết 3a = 4b và a - b = 10 thì giá trị của a, b bằng:

a)

a = 30; b = 40

b)

a = 40; b = -30

c)

a = 40; b = 30

d)

a = 50; b = 40

65.

Ba bạn An, Bình, Hà có 44 bông hoa, số bông hoa của ba bạn tỉ lệ với 5; 4; 2. Vậy An nhiều hơn Hà mấy bông hoa?

a)

14

b)

10

c)

11

d)

12

66.

"Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa"

Chọn công thức ứng với phát biểu nêu trên?

a)

(x.y)n=xn:yn\left(x.y\right)^n=x^n:y^n  

b)

(x.y)n=xn.yn\left(x.y\right)^n=x^n.y^n  

c)

(x.y)n=(xy)n\left(x.y\right)^n=\left(\frac{x}{y}\right)^n  

d)

(x.y)=xnyn\left(x.y\right)=\frac{x^n}{y^n}  

67.

Kết quả tìm x, biết: x14=34x-\frac{1}{4}=\frac{3}{4}  

a)

x=4x=4  

b)

x=1x=-1  

c)

x=4x=-4  

d)

x=1x=1  

68.

So sánh 1,1 1,1\  và 45\frac{4}{5}  

a)

1,1<451,1<\frac{4}{5}  

b)

45>1,1\frac{4}{5}>1,1  

c)

1,1=451,1=\frac{4}{5}  

d)

1,1>451,1>\frac{4}{5}  

69.

Chọn phương án đúng:

a)

a//c

b)

b//c

c)

aba\perp b  

d)

a//b

70.

Với a,b,c,d Z,bd0a,b,c,d\ \in Z,b\ne d\ne0  và  ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}   thì kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

ab=cd=a+cbd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a+c}{b-d}  

b)

ab=cd=acdb\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{d-b}  

c)

ab=cd=acbd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{b-d}  

d)

ab=cd=acb+d\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{b+d}