wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tiếng Anh 5. HK1. ngữ pháp

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Từ hoạt động thêm S (likes, lives, plays…) khi theo sau chủ ngữ số ít như: She/he/it/ chủ ngữ số ít.

a)

Trong câu quá khứ

b)

trong câu hiện tại

c)

trong câu tương lai

d)

Câu nói về dự định

2.

ĐỘNG TỪ được THÊM ED mô tả hoạt động______________

a)

Hành động trong quá khứ

b)

Hành động đang làm ngay lúc nói

c)

Hành động ở hiện tại

d)

hành động dự định làm trong tương lai gần

3.

Từ chỉ hoạt động dạng nguyên mẫu (không s,es) như : play, like, live... là hoạt động ở thời điểm___________

a)

quá khứ

b)

hiện tại

c)

hiện tại đang diễn

d)

tương lai

4.

Trợ động từ DO/ DOES làm trợ động từ cho từ chỉ hoạt động trong câu_______________

a)

câu hỏi ở hiện tại

b)

câu phủ định (có not) ở hiện tại

c)

câu hỏi quá khứ

d)

câu hỏi và phủ định ở hiện tại

5.

________they go to the countryside today?

a)

Did

b)

Do

c)

Does

d)

Are

6.

Trợ động từ DO dùng cho chủ ngữ______________________

a)

she/ he/it/ danh từ số ít

b)

I/you/we/they/ danh từ số nhiều

7.

Trợ động từ DOES dùng cho chủ ngữ

a)

she/he/it/ danh từ số ít

b)

I /you /we /they/ danh từ số nhiều

8.

Từ chỉ hoạt động chia cột 2 như: went, did, had…trong câu______________________

a)

mô tả hoạt động quá khứ

b)

mô tả hoạt động hiện tại

c)

mô tả hoạt động tương lai

9.

Trong câu hỏi một hoạt động trong quá khứ, ta đặt trợ động từ____________trước chủ ngữ

a)

DO/DOES

b)

DID

c)

WILL

d)

was/were

10.

Dùng động từ TO BE (am, is , are, was, were) trong các trường hợp câu________________

a)

Mô tả hoạt động hiện tại

b)

Mô tả hoạt động quá khứ

c)

Mô tả hoạt động tương lai

d)

Câu mô tả đặt điểm, hình dáng, nghề nghiệp, nơi chốn, tên, tuổi...là câu không có động từ (ngoại trừ mô tả việc đang làm).

11.

I am___________the Fox and the Crow.

a)

read

b)

reads

c)

reading

12.

Tôi sẽ ở miền biển tuần tới


I ___________in the seaside next week

a)

will

b)

was

c)

will be

d)

am

13.

Cấu trúc : am/is/ are + going to

có nghĩa là __________

a)

đã...

b)

dự định, sẽ

c)

đang....

14.

Giới từ ON dùng cho cụm từ thời gian nào?

a)

trước thứ, ngày, ngày lễ có từ DAY (on Teachers’Day)

b)

trước giờ, ngày lễ không có DAY (at Christmas)

c)

trước thời gian: thế kỷ, năm, tháng, mùa, buổi, tuần

15.

giới từ IN dùng trong cụm từ thời gian nào?

a)

trước thời gian: thế kỷ, năm, tháng, mùa, buổi, tuần

b)

trước thứ, ngày, ngày lễ có từ DAY (on Teachers’Day)

c)

trước giờ, ngày lễ không có DAY (at Christmas)

16.

Các trạng từ chỉ thời gian: every day, once a week, twice a week, three times a month, now, today… Đặt ở ____________

a)

CUỐI CÂU

b)

đầu câu

c)

cả cuối và đầu câu

17.

Giới từ IN đặt trước cụm trạng từ địa điểm____________

a)

nước, tỉnh, thành phố, làng, bên trong

b)

trước tầng lầu, bề mặt

c)

trước địa điểm cụ thể

18.

Trạng từ chỉ tần suất: always, usually, often, sometimes.... đặt ở ____________

a)

trước từ chỉ hoạt động, sau động từ to be

b)

Sau động từ TO BE, sau động từ hoạt động

c)

trước động từ TO BE, sau từ chỉ hoạt động

19.

Trạng từ Last có nghĩa là______

a)

sau khi

b)

trước

c)

sắp tới

20.

Trạng từ NEXT có nghĩa là_______

a)

tới, kế tiếp

b)

sẽ

c)

trước

d)

hôm qua

21.

Cụm từ thời gian nói về sự việc ở hiện tại

a)

Yesterday, Last,Last year, last month....

b)

Always, Usually, Often, Every day,Once a week......

c)

Tomorrow, Next, Next week, next month, next holiday:

22.

Cụm thời gian nói về hành động đang làm ngay lúc nói_______

a)

now (bây giờ), at the moment (ngay bây giờ), hoặc trả lời câu hỏi: where is Bao?

b)

Always, Usually, Often, Every day,Once a week......

c)

Tomorrow, Next, Next week, next month, next holiday