wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập toán cơ bản đến phần tam giác

Total questions: 28

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

2.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 2m 5cm

(a)  

3.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 4dm 32mm

(a)  

4.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

5.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

6.

450kg = …………… tạ

a)

0,45

b)

0,045

c)

45,0

d)

4,5

7.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

56dm² = ....................... m²

a)

5,6

b)

0,56

c)

0,0056

d)

56,00

8.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

16,5m² = ……….m²……..dm²

a)

16 và 5

b)

16 và 50

c)

1 và 65

d)

1 và 650

9.

Trong một tam giác có:

a)

3 cạnh

b)

3 góc

c)

3 đỉnh

d)

Cả A, B, C đều đúng

10.

Trong tam giác kNP, KM là chiều cao tương ứng với:

a)

Cạnh MN

b)

Cạnh NP

c)

Cạnh MP

d)

Cạnh KN

11.

Diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 25cm và chiều cao là 16cm là .... cm2.

a)

20.5cm2

b)

200cm2

c)

250cm2

d)

210cm2

12.

Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 5m và chiều cao là 27dm.

a)

67,5dm2

b)

67,5dm2

c)

675dm2

d)

6750dm2

13.

Tính diện tích tam giác vuông ABC có kích thước 

AB =14 cm, AC = 2 dm

a)

140cm2

b)

280dm2

c)

14dm2

d)

28cm2

14.

Số " Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:

a)

47,480

b)

47,48

c)

47,0480

d)

47,048

15.

Phân số thập phân 834/10 được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,0834

b)

0,834

c)

8,34

d)

83,4

16.

Chữ số 8 trong số 769,85 chỉ:

a)

8 đơn vị

b)

8 phần mười

c)

8 chục

d)

8 phần trăm

17.

Phân số   34\frac{3}{4}  được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,75

d)

7,5

18.

Lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm của lớp học đó?

a)

13 %

b)

0,52

c)

52 %

d)

25 %

19.

Chọn đúng hoặc sai:

425 : 0,25 = 425 x 4

a)

Đúng.

b)

Sai.

20.

Bạn Nam có tất cả 68 viên bi, trong đó có bi đỏ chiếm 75%, còn lại là bi xanh. Hỏi bạn Nam có bao nhiêu viên bi xanh?

a)

51 viên              

b)

15 viên               

c)

17 viên             

d)

71 viên

21.

Trong các số thập phân 86,42; 86,422; 686,42; 86,642. Số thập phân lớn nhất là :

a)

86,42                                     

b)

86,422                   

c)

686,42 

d)

86,642

22.

Cho dãy số: 1; 4; 9; 16; 25; ...; ...; ...; ba số cần viết tiếp vào dãy số trên là:

a)

35, 49, 55

b)

36, 55, 76

c)

36, 49, 64

d)

49, 64, 79

23.

Trong các số sau, số chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 là:

a)

145

b)

270

c)

350

d)

55

24.

2,571 x 1000 = ?

a)

25,71

b)

257,1

c)

25710

d)

2571

25.

Số 8,05 phải nhân với số nào để được tích là 80,5?

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

26.

Khối lượng trung bình của 4 túi đậu là 2,5 kg. Trong đó có 3 túi cân nặng lần lượt là 2,9 kg ; 1,3 kg ; 3,7 kg. Vậy túi thứ tư cân nặng số ki -lô - gam là:

a)

3,1 kg

b)

2,6 kg

c)

2,1 kg

d)

7,9 kg

27.

Kết quả của phép chia :

0,5875 : 4,7

a)

12,5

b)

1,25

c)

125

d)

0,125

28.

Tìm số dư của phép chia (lấy đến 2 chữ số ở phần thập phân của thương)

5,846 : 4,6

a)

4

b)

0,4

c)

0,004

d)

0,04