wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng anh lớp 4

Total questions: 188

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

chọn câu đúng với từ : ant

a)

a

b)

b

c)

d

d)

c

2.

chọn từ đúng

a)

ice ceam

b)

ice crem

c)

ice cram

d)

ice cream

3.

this is ... apple.

a)

a

b)

o

c)

an

d)

n

4.

tên tôi là Lan.

a)

me is Lan.

b)

my name is Lan.

c)

your Lan.

5.

pencil case

a)

hộp bút

b)

bút màu

c)

bút chì

d)

bút bi

6.

f...mer

a)

f

b)

r

c)

a

d)

e

7.

tall

a)

cao

b)

thấp

c)

to

d)

lùn

8.

tìm lỗi sai: mill

a)

mill

b)

mill

c)

mill

9.

dress

a)

đầm

b)

váy

c)

áo

d)

quần

10.

book

a)

tẩy

b)

bút

c)

vở

d)

sách

11.

Giá trị của chữ số 7 trong số 978 310 là:

a)

70 000

b)

7 000

c)

700 000

d)

7900

12.

Núi Phanxipang cao 3143m, núi tây Côn Lĩnh cao 2428m. Hỏi núi nào cao hơn và cao hơn bao nhiêu mét?

a)

Núi Phãnipang cao hơn và cao hơn 715m

b)

Núi Phanxipang cao hơn và cao hơn 715m

c)

Hai núi bằng nhau

d)

Núi Phanxipang thấp hơn 715m

13.

510215 =\frac{5}{10}-\frac{2}{15}\ =    


Rút gọn rồi tính :

a)

510215=12215=1530430=1130\frac{5}{10}-\frac{2}{15}=\frac{1}{2}-\frac{2}{15}=\frac{15}{30}-\frac{4}{30}=\frac{11}{30}  

b)

510215=12215=1530430=1230\frac{5}{10}-\frac{2}{15}=\frac{1}{2}-\frac{2}{15}=\frac{15}{30}-\frac{4}{30}=\frac{12}{30}  

14.

Dãy các số tròn chục :

720 ; ... ; ... ; 750 ; ... .

a)

721 ; 722 ; 751

b)

730 ; 740 ; 760

15.

310+58=1240+2540=3740    \frac{3}{10}+\frac{5}{8}=\frac{12}{40}+\frac{25}{40}=\frac{37}{40}\ \ \ \  đúng hay sai

a)

đúng 

b)

sai 

16.

Phân số nào sau đây bằng 1 ?

a)

3⁄5

b)

5⁄8

c)

5⁄3

d)

6⁄6

17.

Trong các phân số 20/24 ;40/56 ; 60/94 ; 35/64 phân số bằng 5/7 :

a)

40/56

b)

35/64

c)

20/24

d)

60/94

18.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp ?

a)

3/5

b)

4/5

c)

3/2

d)

3/4

19.

a)

2/16

b)

1/15

c)

3/15

20.

a)

3/12

b)

6/21

c)

4/20

d)

3/10

21.

Trong các phân số 20/24 ;40/56 ; 60/94 ; 35/64 phân số bằng 5/7 :

a)

40/56

b)

35/64

c)

20/24

d)

60/94

22.
a)

13/20

b)

16/45

c)

16/20

d)

14/25

23.

a)

2/3

b)

4/3

c)

3/2

d)

5/4

24.

a)

14/10

b)

16/10

c)

22/10

d)

18/20

25.

Kết quả phép trừ 47  27\frac{4}{7}\ -\frac{\ 2}{7}  là

a)

37\frac{3}{7}  

b)

67\frac{6}{7}  

c)

27\frac{2}{7}  

d)

57\frac{5}{7}  

26.

Điền dấu nào? 512\frac{5}{12}   \cdot\cdot\cdot   712\frac{7}{12}  

a)

<<  

b)

>>  

c)

==  

d)

Không có dấu nào

27.

 Một miếng gỗ có nửa chu vi là  2316\frac{23}{16}  m, chiều rộng bằng  716\frac{7}{16}  m. Hỏi chiều dài miếng gỗ là bao nhiêu?

a)

1316\frac{13}{16}  m

b)

1516\frac{15}{16}  m

c)

1m

d)

Không có đáp án

28.

  Kết quả của phép tính -1/2 mũ 3  là:

a)

-3/16

b)

16/8

c)

-3/8

d)

-1/8

29.

Tỉ lệ thức nào sau đây không thể suy ra từ đẳng thức a.b = c.d

a)

a/b=c/d

b)

a/c=d/b

c)

b/c=d/a

d)

a/d=c/b

30.

Cho 3 đường thẳng a, b, c. Biết //  và c ⊥ b. Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

a ⊥ b

b)

a và b cùng vông góc với c

c)

a // b

d)

a và b cùng song song với c

31.

HOW MANY APPLES ARE THERE ?

a)

10 APPLES

b)

9 apples

c)

4 apples

d)

2 apples

32.

what is it ?

a)

it is a boat

b)

it is a bus

c)

it is a car

d)

it is a motor

33.

how many...are there on the shelf

(a)  

34.

what is she doing ?

a)

she is reading a book.

b)

she is panting a books

c)

she reads a books

d)

she was read a book.

35.

translate english to vietnamese

i like painting.

(a)  

36.

choose which is old out

a)

lollipop

b)

cake

c)

ice cream

d)

lemon

37.

lan does going to school. true or false?

(a)  

38.

What are they doing? Có nghĩa là gì?

a)

Họ đang làm gì?

b)

Bạn đang làm gì?

c)

Bạn tên là gì?

d)

Bạn bao nhiêu tuổi?

39.

Viết một bài chính tả có nghĩa là gì?

(a)  

40.

What's Linda doing?

a)

watching a video

b)

listening to music

c)

writing a dictation

d)

collecting stamps

41.

Bạn thích làm việc gì nhất?

VD: Reading a text

4 lines
42.

vẽ mặt nạ trong Tiếng Anh có nghĩa là gì?

(a)  

43.

làm diều

(a)  

44.

Cô ấy đang làm thuyền giấy.

a)

She is making paper planes.

b)

Is she making paper planes.

c)

He is making paper planes.

d)

She is making paper houses.

45.

làm

a)

sleep

b)

make

c)

eat

46.

sơn, vẽ

(a)  

47.

mặt nạ

(a)  

48.

chính tả

(a)  

49.

awdginr retusipc

a)

drawnig pictures

b)

drawing pictures

c)

rawding pictures

d)

drawing picterus

50.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Linda likes _____ stamps.

a)

collecting

b)

collect

51.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ to music.

a)

listening

b)

listen

52.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Mr Loc likes _____ TV.

a)

watching

b)

watch

53.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Anna likes _____ photos.

a)

take

b)

taking

54.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Tony likes _____ hip hop.

a)

dance

b)

dancing

55.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ to the zoo.

a)

go

b)

going

56.
a)

They like playing badminton.

b)

They like collecting stamps.

57.

What does she like doing?

a)

He likes riding a bike.

b)

She likes riding a bike.

58.

Sắp xếp:

you/ like/ What/ doing/ do/?

a)

What you like do doing?

b)

What do you like doing?

59.

a)

He likes swimming.

b)

He likes taking photos.

c)

He likes cooking.

d)

He likes flying a kite.

60.

a)

collecting stamps

b)

playing badminton

c)

dancing

d)

listening to music

61.

Sarah likes

a)

sings

b)

sing

c)

singing

62.

What do you like doing?

4 lines
63.

She likes taking photos.

a)
b)
c)
d)
64.

What (a)   they like doing? - They like walking.

65.

What does she like doing? - She likes ...

a)

sing

b)

singing

c)

singging

d)

sings

66.

I like ......ying a kite.

a)

fl

b)

pl

c)

sk

67.

What does Mai like doing?

a)

She likes swimming.

b)

He like skating.

c)

He likes skipping.

d)

She likes playing badminton.

68.

What does John like doing?

a)

He likes swimming.

b)

He like skating.

c)

He likes Skipping.

69.

What's your hobby?

4 lines
70.
Andy likes _____ with his toys very much.
a)
to plays
b)
playing
c)
to playing
d)
plays
71.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì ?

Cô hỏi: “Sao trò không chịu làm bài ?”

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

d)

Cả 2 ý A và B đều đúng

72.

Dịch Covid-19 do vi rút nào gây ra?

(a)  

73.

Em điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

- Tôi thấy khỏe hơn nhiều rồi.

Bác sĩ nói….

- Tốt lắm. Chiều nay anh đến phòng khám để tôi khám lại cho anh nhé.

a)

Dấu chấm

b)

Dấu hai chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu chấm hỏi

74.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?

a)

Con Ếch đang kêu ộp ộp

b)

Con Ếch có đôi mắt lấp lánh như vì sao.

c)

Con Ếch đang nhảy trên lá sen.

d)

Chú Ếch đang học bài.

75.

Từ được cấu tạo bởi :

a)

Các tiếng

b)

Các vần

c)

Các thanh

d)

Các âm đầu

76.

Chủ ngữ, vị ngữ trong câu “Bạn An học rất giỏi.” là:

a)

Chủ ngữ: Bạn An học; Vị ngữ: rất giỏi.

b)

Chủ ngữ: Bạn An; Vị ngữ: học rất giỏi.

c)

Chủ ngữ: Bạn; Vị ngữ: An học rất giỏi.

d)

Chủ ngữ: Bạn An học rất; Vị ngữ: giỏi.

77.

Những từ cùng nghĩa với từ “Nhân hậu” là:

a)

Nhân từ, nhân ái, hiền hậu

b)

Nhân ái, lục đục, hiền hậu.

c)

Nhân từ, đùm bọc, bất hoà.

d)

Nhân từ, chia rẽ, nhân ái.

78.

“Hiếu thảo” có nghĩa là ăn ở tốt với người trong gia đình như: Ông, bà, cha, mẹ

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Câu ca dao, tục ngữ nào khuyên con người sống hiền lành, nhân hậu:

a)

Ở hiền gặp lành

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Cây ngay không sợ chết đứng

d)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

80.

Câu tục ngữ khẳng định người có ý chí thì nhất định sẽ thành công là:

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

b)

Thẳng như ruột ngựa

c)

Cây ngay không sợ chết đứng

d)

Lá lành đùm lá rách

81.

1+1

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

82.

Số 79 gồm:

a)

7 chục 9 đơn vị

b)

9 chục 7 đơn vị

c)

C. 9 chục 9 đơn vị

83.

Số chẵn liền trước của số 78 là:

a)

74

b)

76

c)

78

84.

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:

a)

10

b)

20

c)

90

85.

Trên đồng hồ kim ngắn chỉ số 8, kim dài chỉ số 12. Thời gian lúc ấy là:

a)

12 giờ đúng

b)

8 giờ đúng

c)

5 giờ đúng

86.

Trên đồng hồ kim ngắn chỉ số 8, kim dài chỉ số 12. Thời gian lúc ấy là:

a)

12 giờ đúng

b)

8 giờ đúng

c)

5 giờ đúng

87.

Trang có 2 chục quả bưởi. Trang cho mẹ 10 quả bưởi và cho em Bin 3 quả bưởi. Hỏi Trang còn lại bao nhiêu quả bưởi?

a)

15 quả bưởi

b)

7 quả bưởi

c)

23 quả bưởi

88.

Trang có 2 chục quả bưởi. Trang cho mẹ 10 quả bưởi và cho em Bin 3 quả bưởi. Hỏi Trang còn lại bao nhiêu quả bưởi?

a)

15 quả bưởi

b)

7 quả bưởi

c)

23 quả bưởi

89.

Trong thùng có 46 quả táo và quả ổi, trong đó có 2 chục quả ổi. Hỏi trong thùng có bao nhiêu quả táo?

a)

48 quả táo

b)

26 quả táo

c)

44 quả táo

90.

Hôm nay là thứ năm ngày mùng 10. Một tuần lễ nữa đến ngày sinh nhật của Lan. Hỏi sinh nhật của Lan vào ngày bao nhiêu?

a)

17

b)

11

c)

9

91.

Một người bán được 23 bao gạo tẻ và 12 bao gạo nếp. Hỏi người đó bán được tất cả bao nhiêu bao gạo?

a)

35 bao gạo

b)

11 bao gạo

c)

25 bao gạo

92.

Một đàn gà có 45 con, trong đó có 3 chục con gà mái. Hỏi đàn gà đó có bao nhiêu con gà trống?

a)

42 con gà trống

b)

15 con gà trống

c)

48 con gà trống

93.

Đọc và trả lời câu hỏi:

When is Quan's birthday?

(a)  

94.

Đọc và trả lời câu hỏi:

Where is he from?

(a)  

95.

Đọc và trả lời câu hỏi:

What does he like?

(a)  

96.

Đọc và trả lời câu hỏi:

Can he play volleyball?

(a)  

97.

Đọc và trả lời câu hỏi:

When does he go to sports club?

(a)  

98.

Sắp xếp các từ cho phù hợp:

she/ did/ do/ What/ yesterday/ ?/

(a)  

99.

Sắp xếp các từ cho phù hợp:

The/ guitar/ can/ He/ play/ ./

(a)  

100.

Sắp xếp các từ cho phù hợp:

Birthday/ of/ the/ Her/ on/ is/ May/ fourth/ ./

(a)  

101.

Sắp xếp các từ cho hợp lí:

Goodbye./ soon/ See/ you/ ./

(a)  

102.

Chọn từ khác loại

a)

pencil case

b)

skate

c)

play

d)

sing

103.

Chọn từ khác loại

a)

Vietnamese

b)

Chinese

c)

Japanese

d)

England

104.

Chọn từ khác loại

a)

she

b)

we

c)

our

d)

it

105.

Chọn từ khác loại

a)

thin

b)

tall

c)

short

d)

well

106.

Chọn từ khác loại

a)

playing

b)

evening

c)

singing

d)

going

107.

Where is Peter from? __________ from England.

a)

I am

b)

She is

c)

He is

d)

He are

108.

Good morning. This is my friend, her __________ Mary.

a)

name

b)

name’s

c)

named

d)

names

109.

What is your nationality?

a)

I’m from Malaysia.

b)

I’m Japanese.

c)

I from Japan.

d)

I Malaysian.

110.

My birthday is on the fifth ____ October.

a)

in

b)

at

c)

on

d)

of

111.

_________to meet you again.

a)

She

b)

Nine

c)

They

d)

Nice

112.

Nối câu hỏi và câu trả lời

(a)  

113.

Hi , Nice to meet you

a)

Chào, rất vui được gặp bạn

b)

chào

c)

rất vui

d)

được gặp bạn chào

114.

good morning

a)

chào buổ sáng

b)

chào buổi sáng

c)

chào sáng buổi

d)

buổi chào sáng

115.

King nghĩa là

a)

vua

b)

công chúa

c)

hoàng tử

d)

hoàng hậu

116.

cow là gì

a)

b)

bò sữa

c)

sữa bò

d)

sữa

117.

one two three

a)

1,2,3

b)

1,2,4

c)

3,6,8

d)

1,3,4

118.

quạt tiếng anh là gì

a)

fan

b)

sing

c)

run

d)

swim

119.

bat nghĩa là gì

a)

giơi

b)

dơi

c)

mèo

d)

rơi

120.

please

a)

vui lòng

b)

sữa

c)

vui nòng

d)

vui lòng cho sữa

121.

food

a)

thức ăn

b)

nước

c)

sữa

d)

cơm

122.

my house

a)

nhà tôi

b)

nhà

c)

nhà anh ấy

d)

nhà cô ấy

123.

a cup tea

a)

b)

1 tách tà

c)

1 trà

d)

trà

124.

music

a)

âm nhạc

b)

mỹ thuật

c)

nghệ thuật

d)

toán học

125.

play the

a)

piano

b)

football

c)

chess

126.

I have a dog and two cat

a)

tôi có 1 con chó

b)

tôi có 1 con chó và 2 con mèo

c)

anh ấy có 2 con mèo

d)

2 con mèo 1 con chó

127.

I like play football

a)

tôi thích

b)

bóng đá

c)

tôi thích chơi bóng đá

d)

mạng

128.

MY NAME ... HA

a)

IS

b)

AM

c)

ARE

d)

WE

129.

Điền từ vào chỗ trống:

thứ hai: m_nd_y

(a)  

130.

Điền từ vào chỗ trống:

chủ nhật: S_ _ d_y

(a)  

131.

Điền từ vào chỗ trống:

thứ năm: Th_r_da_

a)

thursday

b)

thursdai

c)

thorsday

132.

Dịch từ sau sang tiếng anh:

Thứ sáu

(a)  

133.

Dịch từ sau sang tiếng anh:

thứ ba

(a)  

134.

Chọn đáp án thích hợp:

thứ bảy

a)

sunday

b)

saturday

c)

wednesday

d)

tuesday

135.

Chọn từ thích hợp:

thứ sáu

a)

monday

b)

friday

c)

sunday

d)

wednesday

136.

Chọn từ khác loại

a)

wednesday

b)

tuesday

c)

played the piano

d)

saturday

137.

Chọn từ khác loại

a)

watch TV

b)

visit my grandparents

c)

go to the zoo

d)

played the guitar

138.

Sắp xếp lại câu:

do/ what/ you/ do/ on/ Saturday/?

a)

Do you what do on saturday?

b)

What do you do on saturday?

c)

What do you on saturday?

139.

Sắp xếp lại câu:

do/ what/ you/ do/ on/ monday/?

(a)  

140.

Trả lời câu hỏi sau:

Nguyệt: What do you do on Wednesday?

Trung: __________________________________

a)

I'm Vietnamese

b)

I help my parents at home.

c)

I'm from VIetnam.

141.

Trả lời câu hỏi:

Vương: What do you do on Tuesday, Thuận?

Thuận: ________________________________

a)

I visit my frends.

b)

He visits his friends.

c)

She visits her friends.

142.

Trả lời câu hỏi:

Lâm: What does Trung do on Friday?

Nguyệt: ____________________________

a)

She plays badminton with his sister.

b)

He plays badminton with his sister.

c)

I play badminton with his sister.

143.

Sắp xếp câu sau:

goes/ school/ to/ Vy/ Monday/ on

(a)  

144.

Sắp xếp lại câu sau:

day/ what/ today/ is/ it/ ?

a)

What day is it today?

b)

What today day is it?

c)

What day it is today?

145.

Trả lời câu hỏi:

Thuận: What day is it today?

Vy: _______________________

a)

It's my brother.

b)

i watch TV.

c)

It's Wednesday.

146.

Sắp xếp câu:

saturday/ is/ today/.

(a)  

147.

Chọn từ khác loại

a)

name

b)

she

c)

he

d)

they

148.

Chọn từ khác loại 2

a)

classroom

b)

library

c)

it

d)

book

149.

Chọn từ khác loại 3

a)

small

b)

It’s

c)

big

d)

new

150.

II. Chọn đáp án đúng

1. How _________ you?

a)

am

b)

is

c)

are

d)

It

151.

II. Chọn đáp án đúng

2. Good bye. _________ you later.

a)

What

b)

See

c)

How

d)

Are

152.

II. Chọn đáp án đúng

4. It is ___________ table.

a)

is

b)

a

c)

an

d)

you

153.

Chọn từ khác loại 3

a)

small

b)

It’s

c)

big

d)

new

154.

Chọn từ khác loại 4

a)

book

b)

that

c)

pen

d)

pencil

155.

Chọn từ khác loại 5

a)

my

b)

your

c)

brother

d)

his

156.

II. Chọn đáp án đúng

1. How _________ you?

a)

am

b)

is

c)

are

d)

It

157.

II. Chọn đáp án đúng

2. Good bye. _________ you later.

a)

What

b)

See

c)

How

d)

Are

158.

II. Chọn đáp án đúng

……….. it a pen?

a)

is

b)

See

c)

am

d)

bye

159.

II. Chọn đáp án đúng

4. It is ___________ table.

a)

is

b)

a

c)

an

d)

you

160.

II. Chọn đáp án đúng

__________. I am Linda

a)

Hello

b)

Good-bye

c)

It

d)

you

161.

II. Chọn đáp án đúng

6. How _________ she?

a)

am

b)

is

c)

are

d)

It

162.

II. Chọn đáp án đúng

7. Hello. Nice to ______ you.

a)

What

b)

See

c)

How

d)

Are

163.

... are you?

a)

What

b)

How

c)

Who

164.

How are you? I'm ....

a)

Two

b)

fine

c)

nine

165.

h...ppy

a)

a

b)

i

c)

o

d)

e

166.

I'm.........

a)

happy

b)

sad

c)

great

d)

fine

167.

I'm ........

a)

sad

b)

happy

c)

fine

168.

What's your ......

a)

name

b)

you

c)

nema

169.

What's your name?

a)

My name is Lan

b)

My name Lan

c)

My Lan

d)

I'm fine

170.

How old are you?

a)

I'm fine

b)

I'm ten years old

c)

Yes, I'm happy

171.

I'm s...d

a)

a

b)

i

c)

o

d)

e

172.

How are you? I'm gr..at

a)

e

b)

a

c)

i

173.

Nam's .......

a)

thirsty

b)

hungry

c)

bored

174.

Hoa's........

a)

scared

b)

thirsty

c)

hungry

175.

Chi's .......

a)

thirsty

b)

bored

c)

scared

176.

Mai's ............

a)

bored

b)

thirsty

c)

scared

177.

How are you? I'm.....

a)

sad

b)

bored

c)

great

178.

thir...ty

a)

s

b)

m

c)

n

d)

t

179.

h...ngry

a)

u

b)

o

c)

i

d)

e

180.

I'm b..red

a)

o

b)

i

c)

a

d)

e

181.

Đói bụng

a)

bored

b)

thirsty

c)

hungry

182.

sợ sệt

a)

thirsty

b)

bored

c)

scared

183.

Cụm từ "Tiếng Anh" trong Tiếng Anh là gì ?

a)

English

b)

Frech

c)

Vietnamese

d)

Italian

184.

Câu "What is your name?" nghĩa là gì ?

(a)  

185.

Theo bạn, ngôn ngữ Tiếng Anh có dễ ko

a)

Hơi Dễ thôi

b)

Cực kì dễ

c)

Hơi khó một chút

d)

Nó rất khó với tôi

e)

Tôi thấy nó bình thường

186.

What is the weather at England (UK-United Kingdom) ?

Thời tiết ở Nước Anh ( Vương Quốc Anh) thế nào ?

It have two right answer 

a)

It is cold a lot of time , but sometime it sunny.

Nó thường lạnh, nhưng đôi khi cũng có nắng

b)

It is alway hot like the desert

Nó luôn nóng như sa mạc

c)

Nó hơi se lạnh và hay có sương mù, nhưng đôi khi nó cũng cũng có nắng.

It sometime cold and have the mist but just sometime it got some sun.

d)

It is cold like the Antarctic

187.

Who is queen of England now ?

a)

Queen Victoria

b)

Queen Elizabeth

c)

King Philips

d)

The queen are dead so they hadn't got the new King/Queen

188.

1, What is Queen Elizabeth's age?

2, England have 3 name, what is it?

3, What Queen Elizabeth favorite food?

4, How many letter in the alphabet?

5, How old is Queen Elizabeth are?

4 lines